wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VI SINH VẬT GÂY BỆNH ĐƯỜNG HÔ HẤP

Total questions: 180

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Vi khuẩn đường ruột (E.coli) tiết ra:

a)

Vitamin A và vitamin B10

b)

Vitamin C và vitamin B12

c)

Vitamin K và vitanmin B12

d)

Vitamin D và vitamin K

2.

Thành phần của vi sinh tại đường hô hấp trên bị ảnh hưởng bởi các yếu tố tại đường hô hấp trên, đáng chú ý là:

a)

Tính axit

b)

O2

c)

Cả A và B sai

d)

Cả A và B đúng

3.

Các vi khuẩn gây bệnh đường hô hấp còn được gọi là

a)

Vi khuẩn thường xuyên

b)

Vi khuẩn cơ hội

c)

Vi khuẩn định cư

d)

Vi khuẩn tạm trú

4.

Giống VK Haemophilus influenzae là VK :

a)

Ký sinh

b)

Cộng sinh

c)

Hội sinh

d)

Hoại sinh

5.

Một trong những căn nguyên chính gây viêm màng não do VK, đặc biệt ở trẻ dưới 5 tuổi là :

a)

H.influenzae type a

b)

H.influenzae type b

c)

H.influenzae type c

d)

H.influenzae type d

6.

Hình thể của H.influenzae

a)

Cầu khuẩn

b)

Trực khuẩn

c)

Hình ngọn nến

d)

Cầu trực khuẩn

7.

Que chỉ số 2 là :

a)

Bạch cầu đa nhân

b)

Hib

c)

Lympho bào

d)

Tương bào

8.

Đặc điểm sai về H. influenzae:

a)

Bắt màu Gram âm

b)

Không di động

c)

Không hình thành nha bào

d)

Dễ nuôi cấy

9.

Về tính chất nuôi cấy của H. influenzae:

a)

Đòi hỏi CO2 (5 - 10%)

b)

Nhiệt độ thích hợp là 37,5 oC

c)

Mọc trên thạch máu cừu

d)

Đường kính 0.1 - 0.8 mm

10.

Về sức đề kháng của H. influenzae:

a)
  1. Đề kháng tốt với các yếu tố ngoại cảnh.

b)
  1. Trong bệnh phẩm, VK chết nhanh chóng nếu bị ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp, để khô hay lạnh.

c)
  1. H.influenzae bị các chất sát khuẩn thông thường giết chết một cách dễ dàng

d)

2 và 4

11.

Cách xác định kháng nguyên vỏ type b trong bệnh

a)

ELISA với kháng thể đơn vòng

b)

Khuyết đại gen

c)

Kỹ thuật PCR

d)

Đánh dấu phóng xạ

12.

Tiêu chuẩn để xác định H. influenzae, ngoại trừ:

a)

Cầu trực khuẩn nhỏ, mảnh, đa dạng, bắt màu Gram âm.

b)

Khuẩn lạc (khóm) nhỏ, vồng nhẹ, xám nhạt (trên thạch socola), có mùi đặc trưng. Khuẩn lạc (khóm) trong xám nhẹ, óng ánh khi chiếu sáng (trên thạch máu thỏ 7%). - Không gây tan huyết môi trường nuôi cấy.

c)

Phát triển được cần có đủ yếu tố X và V.

d)

Định typ huyết thanh: Các chủng gây bệnh hầu hết thuộc typ a

13.

Phản ứng ASLO

a)

Là phản ứng chẩn đoán bệnh tụ cầu

b)

​Là phản ứng chẩn đoán bệnh do phế cầu

c)

​Là phản ứng chẩn đoán bệnh do liên cầu

d)

Là phản ứng chẩn đoán bệnh do lậu cầu

14.

Tiêu chuẩn chẩn đoán M.Catarrhalis?

a)

Bắt màu Gram (-), oxidase (+), ONPG (-)

b)

​Mọc được trên MacConkey

c)

​Catalase (+), Glucose (+)

d)

Dùng kỹ thuật phát hiện kháng thể trong máu

15.

Tính chất nuôi cấy trực khuẩn bạch cầu:

a)

Hiếu kỵ khí tùy tiện, mọc ở MT thông thường, tốt ở 37 độ C, pH 7,2-7,4, có máu, huyết thanh, nước báng, 5-10%CO2

b)

Hiếu khí, phát triển tốt ở MT có 5% máu cừu hoặc MT chocolate, 35-37 độ C, 5-7%CO2

c)

Hiếu khí, mọc được ở MT thông thường, mọc tốt ở MT có máu và huyết thanh 34-37 độ C, pH 7,8-8,4

d)

Ưa khí bắt buộc, mọc ở 37 độ C, không mọc dưới 37 độ C và dưới 42 độ C

16.

Sức đề kháng của trực khuẩn bạch hầu:

a)

Tương đối thấp, nhạy cảm với ánh sáng và nhiệt độ

b)

​Tương đối cao, ít nhạy cảm với ánh sáng và nhiệt độ

c)

Không bị giết chết bởi 1 số sát khuẩn thông thường

d)

Trong màng giả khô có thể tồn tại 9-10

17.

Trực khuẩn lao có tên khoa học là :

a)

Bordetella pertussis

b)

Mycobacterium tuberculosis

c)

​Streptococcus pneumoniae

d)

Haemophilus influenzae

18.

AFB không bắt màu thuốc nhuộm thông thường do :

a)

​AFB có lớp peptidoglycan rất dày

b)

​Vách tế bào chứa lượng acid mycolic

c)

Vách tế bào có chứa lượng lớn acid azelaic

d)

AFB tiết enzym phân hủy thuốc nhuộm thông thường

19.

Trực khuẩn lao sẽ mọc tốt trong môi trường nuôi cấy nào sau đây:

a)

Môi trường dinh dưỡng thông thường

b)

​Môi trường chứa: trứng, khoai tây, citrate, glycerol

c)

Môi trường có nhiệt độ nằm ngoài khoảng 37 – 42 độ C

d)

Môi trường có PO2 là 40mmHg, pCO2 là 100mmHg

20.

Để xác định tính nhạy cảm của trực khuẩn đối với thuốc kháng lao bằng cách:

a)

Nhuộm soi tươi

b)

Nuôi cấy

c)

Kháng sinh đồ

d)

Điều trị thử nghiệm

21.

Để phát hiện nhanh trực khuẩn lao trong đờm bằng cách

a)

Nhuộm soi tươi

b)

Nuôi cấy

c)

Kháng sinh đồ

d)

Điều trị thử nghiệm

22.

Để nhận định loại trực khuẩn gây bệnh lao bằng cách:

a)

Nhuộm soi tươi

b)

Nuôi cấy

c)

Kháng sinh đồ

d)

Điều trị thử nghiệm

23.

Hai cấu trúc H và N của virus cúm có bản chất hóa học là:

a)

Polypeptit

b)

Glycoprotein

c)

​Protein

d)

​Lipoprotein

24.

liên cầu nhóm A:

a)

A. Gây viêm màng não

b)

B. Gây viêm họng và thấp tim

c)

C. Gây viêm phổi

d)

D. Gây su

25.

Trên thạch máu, Streptococcus pneumoniae gây:

a)

A. Tiêu huyết α

b)

B. Tiêu huyết β

c)

C. Tiêu huyết γ

d)

D. Tiêu huyết δ

26.

Nguyên nhân phổ biến nhất của viêm phổi do VK mắc phải trong cộng đồng:

a)

A. Liên cầu khuẩn

b)

B. Phế cầu khuẩn

c)

C. Haemophilus influenzae

d)

D. Mycoplasma pneumonia

27.

Vật chủ có khả năng gây bệnh, những người này gọi là :

a)

A. Người mang mầm bệnh

b)

B. Người khỏe mạnh

c)

C. Người lành mang trùng

d)

D. Tất cả các ý trên

28.

Trạng thái mang vi khuẩn tạm thời nhất là là vi khuẩn ở:

a)

A. Bàn tay

b)

B. Chân

c)

C. Mặt

d)

D. Mũi

29.

Nguyên nhân thứ 2 gây nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính ở trẻ nhỏ là?

a)

Hemophilus influenzae

b)

Liên cầu khuẩn

c)

Morraxella câthalis

d)

Phế cầu khuẩn

30.

Thành phần của Microbiome thay đổi đáng kể trong các bệnh lý:

a)

COPD

b)

Viêm họng cấp

c)

Viêm phổi cấp

d)

Viêm tai giữa

31.

Khoảng cách từ lỗ mũi đến phế nang xa nhất khoảng:

a)

A. 25cm

b)

B. 50cm

c)

C. 75cm

d)

D. 100cm

32.

Cách phòng bệnh đặc hiệu với H. influenzae:

a)

Dùng vaccine chưa Polysaccharide của vỏ H. influenzae

b)

Uống kháng sinh dự phòng

c)

Đeo khẩu trang

d)

Vệ sinh môi trường

33.

Bệnh phẩm của Streptococcus pneumoniae nên được chuyền về phòng thí nghiệm tốt nhất trong vòng:

a)

Trong vòng 2-4 giờ

b)

Trong vòng 2-6 giờ

c)

Trong vòng 3 giờ

d)

Trong vòng 2 giờ

34.

Chọn ý đúng về phế cầu:

a)

Vi khuẩn Gram (+) có vỏ, hình ngọn nến, khó nuôi cấy

b)

Vi khuẩn Gram (+) có vỏ, không bào tử, không có lông

c)

Vi khuẩn Gram (-) có vỏ, có bào

35.

Vi sinh vật ở mũi:

a)

A. Staphylococus epidermidis

b)

B. Streptococus nhóm viridans

c)

C. Liên cầu kỵ khí

d)

D. Tụ cầu

36.

Vi khuẩn có khả năng kích thích kháng thể phản ứng chéo, kháng thể này là

a)

Kháng thể thu được

b)

Kháng thể nhân tạo

c)

Kháng thể tự nhiên

d)

Kháng thể miễn dịch

37.

H. influenzae Typ nào có vai trò gây bệnh quan trọng nhất?

a)

H. influenzae typ d

b)

H. influenzae typ f

c)

H. influenzae typ b (Hib)

d)

H. influenzae typ c

38.

Căn cứ vào thời gian cư trú trên cơ thể có thể chia thành

a)

A. Nhóm có mặt thường xuyên, tồn tại trên cơ thể hành năm hoặc vĩnh viễn

b)

B. Nhóm có mặt tạm thời, thường chỉ thấy trong vài giờ, vài ngày hoặc vài tuần

c)

C. Cả A và B

d)

D. A và B đều sai

39.

Xác định H. influenzae bằng thử nghiệm "vệ tinh" với tụ cầu và thử nghiệm với các yếu tố nào?

a)

X và V

b)

I và II

c)

III và V

d)

V và VIII

40.

Thành tế bào của H. influenzae có cấu trúc:

a)

Lipit

b)

Glucozo

c)

Lipopolysaccharide protein

d)

Cholesterol este

41.

Trong vài phút đầu sau sinh, vị trí phân bố các vi sinh vật trên cơ thể:

a)

A. Khá đồng đều

b)

B. Tập trung ở vùng dây rốn

c)

C. Tập chung ở vùng đầu

d)

D. Tất cả đều sai

42.

Vị trí cơ quan có thể tìm thấy streptococcus mutans?

a)

A. Hầu họng

b)

B. Bề mặt răng

c)

C. Bề mặt lưỡi

d)

D. Niêm mạc mũi

43.

liên cầu nhóm A:

a)

Gây viêm màng não

b)

Gây viêm họng và thấp tim

c)

Gây viêm phổi

d)

Gây suy hô hấp

44.

Không khí trong khí quyển chứa bao nhiêu vi sinh vật một mét khối:

a)

A. 10^4-10^6

b)

B. 10^5-10^7

c)

C. 10^8-10^9

d)

D. 10^3-10^5

45.

H. influenzae loại có vỏ bọc được phân loại tiếp tục theo các type huyết thanh từ a đến f tùy thuộc vào đặc tính kháng nguyên của vỏ polysaccharide do gen quy định:

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Phương pháp chẩn đoán trực tiếp VSV H. influenzae là:

a)

Nuôi cấy

b)

Phân lập

c)

Nhuộm Gram

d)

Nhuộm Giemsa

47.

Căn nguyên gây nhiễm trùng thứ phát sau bệnh cúm khi niêm mạc đường HH bị tổn thương nặng nề bởi virus cúm là :

a)

Liên cầu khuẩn

b)

Phế cầu khuẩn

c)

Haemophilus influenzae

d)

Vi khuẩn ho gà

48.

Tìm ý sai về các bệnh do liên cầu?

a)

Viêm phổi, viêm tim (nội tâm mạc), viêm mủ da

b)

Nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn tiết niệu

c)

Gây bệnh bạch hầu, ho gà, nhiễm khuẩn tiết niệu

d)

Viêm xoang khớp, nhiễm khuẩn tiết niệu

49.

Có thể phát hiện được kháng nguyên kháng vỏ Polysaccharide trực tiếp từ bệnh phẩm bằng:

a)

ELISA với kháng thể đơn vòng

b)

Khuếch đại gen

c)

Kỹ thuật PCR

d)

Đánh dấu phóng xạ

50.

Microbiome được định nghĩa như là:

a)

A. Vi sinh vật đồng sinh, cộng sinh

b)

B. Gây bệnh tồn tại bên trong đường tiêu hóa

c)

C. Gây bệnh tại mũi miệng

d)

D. Cả 3 đáp án trên

51.

Số ý đúng là:

a)

1

b)

2 (2,4)

c)

3

d)

4

52.

Sự mất cân bằng vi sinh vật tại đường hô hấp trên là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến:

a)

Viêm tai giữa

b)

Viêm xoang

c)

Viêm màng não

d)

Viêm phế nang

53.

Phế cầu khuẩn nuôi cấy tốt trong môi trường nào?

a)

Môi trường lỏng có mật bò

b)

Môi trường dinh dưỡng thông thường

c)

Môi trường có máu, huyết thanh và khí trường 5-10% CO2

d)

Môi trường có máu, huyết tương và khi trường 5-10% CO2

54.

Đặc điểm sai về H. influenzae:

a)

Bắt màu Gram âm

b)

Không di động

c)

Không hình thành nha bào

d)

Dễ nuôi cấy

55.

Ở trạng thái nhiễm khuẩn huyết, Hib có thể lan tràn và vượt qua hàng rào nào?

a)

Máu - não

b)

Niêm mạc

c)

Máu - dịch não tủy

d)

Da

56.

Số lượng vi sinh vật trong Microbiome cơ thể người khoảng:

a)

A. 10 tỉ tỉ

b)

B. 100 tỉ tỉ

c)

C. 50 tỉ tỉ

d)

D. 75 tỉ tỉ

57.

Vi khuẩn H. influenzae có thể gây nên các nhiễm khuẩn, ngoài trừ:

a)

Nhiễm khuẩn đường hô hấp

b)

Viêm não mủ ở trẻ em

c)

Nhiễm khuẩn huyết

d)

Viêm ngoại tâm mạc

58.

Ý đúng về liên cầu:

a)

Vi khuẩn Gram (+) đứng đôi , có vỏ, có bào tử

b)

Vi khuẩn Gram (+) đứng đôi, có vỏ, có bào tử, không có độc lực

c)

Vi khuẩn Gram (+) đứng đôi, chuỗi dài hoặc ngắn, không bào tử

d)

Vi khuẩn Gram (-) đứng đôi hoặc chuỗi, chuỗi dài hoặc ngắn, không bào tử

59.

Chọn ý đúng về phế cầu:

a)

A. Vi khuẩn Gram (+) có vỏ, hình ngọn nến, khó nuôi cấy

b)

B. Vi khuẩn Gram (+) có vỏ, không bào tử, không có lông

c)

C. Vi khuẩn Gram (-) có vỏ, có bào tử, dễ nuôi cấy

d)

D. Vi khuẩn Gram (-) không vỏ, có bào tử, khó nuôi cấy

60.

H. influenzae loại không có vỏ là loại:

a)

Xác định được type huyết thanh

b)

Không xác định được type huyết thanh

61.

Các yếu tố liên quan đến tính hướng của vi sinh vật. Chọn ý SAI:

a)

A. Tình trạng cung cấp dinh dưỡng tại chỗ

b)

B. Khả năng oxi hóa- khử

c)

C. Kháng thể di động và khả năng cạnh tranh của các vi sinh vật vắng mặt

d)

D. Các chất khoáng vi khuẩn

62.

Que chỉ số 2 là :

a)

Bạch cầu đa nhân

b)

Hib

c)

Lympho bào

d)

Tương bà

63.

Đặc điểm hình thái của liên cầu khuẩn

a)

A. VK Gram (+) có vỏ, hình ngọn nến, khó nuôi cấy

b)

B. Hình cầu, đứng thành từng chuỗi, bắt màu Gram (+)

c)

C. Song cầu Gram (-), úp hai đầu dẹt vào nhau

d)

D. Hình cầu, đứng thành từng chuỗi, bắt màu Gram (-)

64.

M.catarrhalis thuộc chi nào?

a)

Moraxella

b)

Neisseria

c)

Kingella

d)

Acinetobacter

65.

Các môi trường nuôi cấy H. influenzae:

a)

Thạch Chocolate

b)

Thạch máu thỏ tươi 7%

c)

Thạch Levinthal

d)

Tất cả đều đúng

66.

Bệnh phẩm dùng để chuẩn đoán VSV có thể là:

a)

Đờm

b)

Dịch tỵ hầu

c)

Chất nhầy mũi họng

d)

Tất cả các ý trên

67.

Các biến chứng của nhiễm liên cầu nhóm A xuất hiện khoảng:

a)

A. Sau 15 ngày nhiễm liên cầu

b)

B. Sau 10 ngày nhiễm liên cầu

c)

C. Sau 7 ngày nhiễm liên cầu

d)

D. Sau 20 ngày nhiễm liên cầu

68.

Nhiệt độ thích hợp để nuôi cấy và phân lập liên cầu khuẩn là:

a)

35 độ C

b)

50 độ C

c)

52 độ C

d)

37 độ C

69.

Đặc điểm không đúng về yếu tố X là:

a)

Là NAD và NADP

b)

Hợp chất chứa sắt ( Hemin và Hematin)

c)

Bền vững với nhiệt, không bị phá hủy ở nhiệt độ 120oC

d)

Có trong hồng cầu

70.

Đặc điểm hình thái của phế cầu khuẩn:

a)

A. VK Gr (+) có vỏ, hình ngọn nến, khó nuôi cấy

b)

B. Hình cầ

71.

Di chứng nghiêm trọng nhất do nhiễm liên cầu nhóm A là:

a)

A. Viêm cầu thận cấp

b)

B. Viêm đường tiết niệu

c)

C. Thấp khớp cấp

d)

D. Viêm ruột

72.

Trong môi trường nuôi cấy thì Streptococcus pneumoniae thường dễ nhầm với vi khuẩn nào?

a)

Liên cầu

b)

Liên cầu khuẩn

c)

Trực khuẩn bạch hầu

d)

Lao

73.

Tính chất đặc trưng sinh vật hóa học của H. influenzae:

a)

Lên men đường glucose

b)

Nhu cầu đòi hỏi bắt buộc 2 yếu tố phát triển là X và V trong môi trường nuôi cấy

c)

Không lên men đường lactose và mannit.

74.

Hiện tượng loại bỏ vi khuẩn ra khỏi phổi:

a)

Ho

b)

Thải đàm

c)

Bảo vệ bẩm sinh và thích ứng

d)

Tất cả các đáp án trên

75.

Những vi sinh vật thường thấy trên cơ thể người có thể được phân thành:

a)

A. Vi sinh vật ký sinh có hại cho vật chủ

b)

B. Vi sinh vật cộng sinh

c)

C. Vi sinh vật hội sinh

d)

D. Tất cả các ý trên

76.

Liên cầu tan máu nhóm A là vi khuẩn thường trú đường hô hấp, gây bệnh khi xâm nhập van tim bất thường:

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

77.

M.Catarrhalis có thể tạo ra:

a)

Oxidase, catalase, glucose

b)

Oxidase, maltose, saccharose

c)

Catalase, fructose, test ONPG (-)

d)

Catalase, oxidase, Dnase

78.

Các typ huyết thanh của M.Catarrhalis được phân biệt dựa trên sự khác nhau về cấu trúc lipopolysaccharide trong vách của chúng, đó là các typ nào?

a)

Có 3 typ huyết thanh (A,B,O) type A chiếm nhiều nhất

b)

Có 2 typ huyết thanh (A,B), 2 typ có số lượng như nhau

79.

Thử nghiệm để phân biệt phế cầu và liên cầu là:

a)

A. Thử nghiệm Bacitrancin

b)

B. Thử nghiệm Catalase

c)

C. Thử nghiệm Quellung

d)

D. Thử nghiệm Optochin và Neufeld

80.

Trực khuẩn bạch hầu bắt màu Gram nào?

a)

Gram (-)

b)

Gram (+)

c)

Không bắt màu Gram nào

81.

Trực khuẩn bạch hầu bắt màu Gram nào?

a)

Gram (-)

b)

Gram (+)

c)

Không bắt màu Gram nào

82.

Vi khuẩn bạch hầu gây bệnh do

a)

Nội độc tố

b)

Ngoại độc tố

c)

Cả nội độc tố lẫn ngoại tố

d)

Tất cả đều đúng

83.

Bệnh bạch hầu thường gặp

a)

Vào mùa xuân

b)

Vào mùa hè

c)

Vào mùa thu

d)

Vào mùa đông

84.

Ý nào sau đây sai khi nói về tính chất nuôi cấy của M.Catarrhalis?

a)

VK hiếu khí, phát triển tốt ở môi trường máu và chocolate

b)

Khuẩn lạc nhẵn, trắng đục, đường kính 1-3mm, dễ lấy ra từ môi trường

c)

Phát triển tốt trong khoảng 35-37 độ C, không có CO2

d)

Không mọc trên môi trường MacConkey

85.

M.catarrhalis là VK gây nhiễm trùng cơ hội, chúng sống cộng sinh ở đâu?

a)

Đường HH trên của các VSV sống

b)

Đường HH trên của người

c)

Đường HH dưới của người

d)

Phổi

86.

Bệnh bạch hầu thường gặp

a)

Trẻ từ 1 - 2 tuổi

b)

Trẻ 2 -7 tuổi

c)

Thiếu niên từ 12 - 15 tuổi

d)

Thanh thiếu niên từ 16 - 20 tuổi

87.

Đặc điểm đúng về liên cầu khuẩn

a)

Không di động, không có vỏ, không sinh nha bào

b)

Di động, không có vỏ, không sinh nha bào

c)

Di động, có vỏ không sinh nha bào

d)

Không di động, có vỏ, không sinh nha bào

88.

Đặc điểm nào đúng với trực khuẩn bạch hầu

a)

Yếu, không phân giải đường, ure - indoll (-), không khử nitrate thành nitrite

b)

Không lên men đường lactose và saccharose

c)

Không lên men và sinh hơi đường glucose, maltose, galactose, dextrin

89.

Những người có nguy cơ cao bị nhiễm trùng M.Catarrhalis ngoại trừ:

a)

Người sống ở môi trường nóng ẩm

b)

Người có hệ thống miễn dịch suy yếu

c)

Người mắc bệnh nền COPD, viêm phế quản,..

d)

Người mắc bệnh suy giảm miễn dịch mắc phải

90.

Nhiễm trùng M.catarrhalis đường HH trên ở người lớn gây ra các bệnh sau ngoại trừ:

a)

Viêm phổi

b)

Viêm kết mạc

c)

COPD

d)

Viêm xoang

91.

Trực khuẩn bạch hầu có hình dạng

a)

Hình que thẳng hoặc hơi cong

b)

Song cầu, úp hai đầu dẹt vào nhau

c)

Hình ngọn nến, thường đứng đôi

d)

Nhỏ nhất, 2 đầu uốn cong như hình cầu

92.

Xét nghiệm chẩn đoán nhanh bệnh bạch hầu

a)

Nhuộm Gram và nhuộm Kennyon

b)

Nuôi cấy vi trùng

c)

Kháng sinh đồ

d)

Điều trị thử nghiệm

93.

Nhiễm trùng M.Catarrhalis đường hô hấp trên ở trểm và trẻ sơ sinh gây ra các bệnh sau ngoại trừ:

a)

Viêm tai giữa

b)

Viêm xoang

c)

Nhiễm trùng huyết

d)

COPD

94.

Phát biểu sai. Độc tố trực khuẩn bạch hầu :

a)

Là một polypeptide, chịu nhiệt kém (bị phá hủy ở 60 độ C trong 15 phút)

b)

Nồng độ sắt không ảnh hưởng đến sản độc tố trong thực nghiệm

c)

Phần A ngăn chặn tổng hợp protein tế bào, giữ vai trò hiện tượng hủy hoại tế bào

95.

Miễn dịch tự nhiên của cơ thể đối với Hib rất đa dạng, bao gồm

a)

Các yếu tố miễn dịch niêm mạc

b)

Kháng thể dịch thể

c)

Sự opsonin hóa và quá trình hoạt hóa các phản ứng viêm qua trung gian bổ thể

d)

Khả năng thực bào, diệt vi khuẩn bởi đại thực bào và tế bào đa

e)

Chức năng miễn dịch qua trung gian tế bào

96.

Thuộc tính nào sau đây không phù hợp với VK bạch hầu :

a)

Không di động, không tạo bào tử

b)

Phình to 1 hoặc 2 đầu như quả tạ

c)

Có hoạt

97.

Quá trình nuôi cấy nhân tạo trực khuẩn ho gà qua mấy pha biến dị

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

98.

Nguyên tắc điều trị trực khuẩn bạch hầu trừ

a)

Dùng huyết thanh kháng độc tố bạch hầu (SAD) để trung hòa độc tố

b)

Diệt mầm bệnh bằng kháng sinh

c)

Điều trị triệu chứng, nâng cao thể trạng

d)

Nhạy với các kháng sinh thường dùng trong điều trị nhiễm trùng đường hô hấp

99.

Phòng bệnh chủ động bằng cách tiêm vaccin ho gà người ta dùng kháng nguyên ở pha nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Tính chất nuôi cấy vi khuẩn ho gà

a)

Môi trường hiếu khí tuyệt đối, nhiệt độ 37 độ C

b)

Môi trường có đủ yếu tố X và V

c)

Môi trường yếm khí nhiệt độ 37 độ C

d)

Môi trường thạch máu Gentamycin

101.

Chỉ ra một điểm không phù hợp khi nói đến tính chất của độc tố bạch hầu :

a)

Độc tố bị tiêu hủy bởi men amylase nước bọt và tụy

b)

Độc tố gây tổn thương bất kỳ cơ quan va mô nào trong cơ thể

c)

Một lượng rất nhỏ của độc tố có thể gây hoại tử ngoài da

102.

Bản chất của M.Catarrhalis

a)

Song cầu khuẩn Gram (-), 2 đầu úp vào nhau như hạt cà phê, đứng thành đôi, bốn hoặc từng nhóm nhỏ, kích thước 0,5-1,55μm

b)

Tụ cầu khuẩn Gram (+), tạo cụm như chùm nho, kích thước 1µm

c)

Liên cầu khuẩn Gram (+), hình bầu dục, xếp thành chuỗi, kích thước 0,5-1μm

103.

Tác nhân gây bệnh bạch hầu là:

a)

Coryne bacterium diphtheriae, trực khuẩn Gr (-)

b)

Cornybacterium diphtheriae, trực khuẩn Gr (+)

c)

Liên cầu khuẩn có giả mạc

d)

Liên cầu khuẩn tan huyết β nhóm A

104.

Vi khuẩn ho gà bám vào biểu mô trụ bằng:

a)

Lông với các sợi ngưng kết hồng cầu

b)

Pili

c)

Ngoại độc tố

d)

Chân giả

105.

Sự khác nhau về cấu trúc lipopolysaccharide trong vách của chúng, đó là các typ nào?

a)

Có 3 typ huyết thanh (A,B,O) type A chiếm nhiều nhất

b)

Có 2 typ huyết thanh (A,B), 2 typ có số lượng như nhau

c)

Có 3 typ huyết thanh (A,B,C), type A chiếm nhiều nhất

d)

Có 3 typ huyết thanh (A,B,O), type O chiếm nhiều nhất

106.

Nhuộm soi trực tiếp đối với VK bạch hầu:

a)

Nhuộm Gram

b)

Nhuộm Gram, Albert, Neisser, hoặc xanh methylen

c)

Nhuộm soi khó nhìn thấy vi khuẩn trong bệnh phẩm

d)

Nhuộm soi bằng phương pháp Ziehl-Neelsen

107.

Tính chất nuôi cấy trực khuẩn bạch cầu:

a)

Hiếu kỵ khí tùy tiện, mọc ở MT thông thường, tốt ở 37 độ C, pH 7,2-7,4, có máu, huyết thanh, nước báng, 5-10%CO2

b)

Hiếu khí, phát triển tốt ở MT có 5% máu cừu hoặc MT chocolate, 35-37 độ C, 5-7%CO2

c)

Hiếu khí, mọc được ở MT thông thường, mọc tốt ở MT có máu và huyết thanh 34-37 độ C, pH 7,8-8,4

108.

Giống Bordetella có chung loại KN nào?

a)

Kháng nguyên thân LPS

b)

KN vỏ

c)

Độc tố tế bào khí quản (tracheal cytotoxin)

d)

Nội độc tố

109.

Môi trường Bordet - Gengou gồm

a)

Thạch máu, huyết thanh, glucose, cephalosporin thế hệ 3

b)

Khoai tây, glycerol, protein, máu loại tơ huyết

c)

Cà chua, bí đỏ, chôm chôm, cà rốt

d)

Thạch rau câu, máu thỏ, chuối

110.

Đặc điểm hình thái của phế cầu khuẩn:

a)

VK Gr (+) có vỏ, hình ngọn nến, khó nuôi cấy

b)

Hình cầu, đứng thành từng chuỗi, bắt màu Gr (+)

c)

Song cầu Gr (-), úp hai đầu dẹt vào nhau

d)

Hình cầu, đứng thành từng chuỗi, bắt màu Gr (-)

111.

Đặc điểm của pha 4 vi khuẩn ho gà

a)

A. Tương ứng với vi khuẩn lạc S, vi khuẩn hình bầu dục có vỏ, đứng riêng rẽ hoặc thành đôi, có kháng nguyên đặc hiệu của pha I là những kháng nguyên mạnh tạo miễn dịch đối với ho gà

b)

B. Tương ứng với khuẩn lạc R, hình sợi to, không vỏ, không có độc lực

c)

C. Là giai đoạn trung gian của pha 0 và 2

d)

D. Cả pha A và C

112.

Phương pháp thường dùng nhất để chẩn đoán VK ho gà

a)

Nhuộm soi tươi

b)

Ph

113.

Tính chất sinh vật hóa học ở Bordettella pertussis

a)

Yếu, không phân giải đường, ure - indoll (-), không khử nitrate thành nitrite

b)

Bắt buộc cần yếu tố X và yếu tố V

c)

Nhạy cảm với optosin, bị phá hủy bởi deoxycholate

d)

Không có men catalase, không tan trong muối mật, làm đông sữa

114.

Hình thể của vi khuẩn ho gà

a)

Hình que hai đầu nhọn, bắt màu Gram âm, có sợi liên kết hồng cầu giống pili

b)

Hình cầu, đứng thành chuỗi dài hoặc ngắn, bắt màu Gram dương

c)

Song cầu Gram âm giống hạt cà phê

d)

Hình que thẳng có một hoặc hai đầu phình to như hình chùy

115.

Nguyên tắc phòng và điều trị bệnh nhiễm trùng M.Catarrhalis trừ:

a)

Vệ sinh mũi họng, rửa tay thường xuyên

b)

Sử dụng các loại kháng sinh thường dùng trong điều trị nhiễm trùng đường HH để điều trị bệnh nhiễm trùng M.Catarrhalis

c)

Tuân theo chế độ ăn uống hợp lí và tập thể dục thường xuyên

d)

Đeo khẩu trang, tránh tiếp xúc với người bệnh

116.

Kháng nguyên vỏ của bordetella pertussis có đặc điểm :

a)

A. KN đa đường

b)

B. PRP

c)

C. KN protein

d)

D. Cả A,B,C

117.

Đối tượng nguy cơ mắc bệnh ho gà cao nhất:

a)

Người lứa tuổi lao động

b)

Trẻ dưới 1 tuổi chưa tiêm phòng

c)

Trẻ vị thành niên

d)

Người già

118.

Kháng nguyên của vi khuẩn ho gà

a)

Kháng nguyên bề mặt có tính kháng nguyên cao nhưng không gây miễn dịch đối với bệnh ho gà

b)

KN bề mặt có tính KN cao gây miễn dịch đối với bệnh ho gà

c)

KN vỏ có tính KN cao nhưng không gây miễn dịch đối với bệnh ho gà

d)

KN vỏ có tính KN cao gây miễn dịch đối với bệnh ho gà

119.

Phương pháp thường dùng nhất để chẩn đoán VK ho gà

a)

A. Nhuộm soi tươi

b)

B. Phân lập

c)

C. PCR

d)

D. Tìm kháng thể

120.

Vaccin ho gà thuộc loại

a)

A. Vaccin chết, làm từ vi khuẩn ho gà pha I

b)

B. Vaccin sống giảm độc lực, làm từ vi khuẩn ho gà pha I

c)

C. Vaccin tái tổ hợp, làm từ vi khuẩn ho gà pha IV

d)

D. Vaccin chết, làm từ vi khuẩn ho gà pha IV

121.

Kháng sinh có tác dụng tốt với ho gà:

a)

A. Streptomycin

b)

B. Cloramphenicol

c)

C. Tetracycline

d)

D. Cả a,b,c

122.

Độc tố ho gà (pertussis toxin) có đặc điểm gì?

a)

Do VK tiết ra ở pha 1, làm tăng cAMP

b)

Ức chế hóa hướng động bạch cầu đa nhân trung tính,ức chế thực bào

c)

Tổn thương tế bào lông chuyển biểu mô đường hô hấp

d)

A,B,C đều sai

123.

Phương pháp nhuộm trực khuẩn lao (chọn ý đúng nhất) :

a)

Ziehl - Neelsen

b)

Nhuộm lạnh kinyoun

c)

Nhuộm Gram

d)

A,B

124.

Yếu tố độc lực của VK ho gà bao gồm:

a)

Pertussis toxin, lipopolysaccharide

b)

Adenylate cyclase, LPS

c)

Tracheal cytotoxin

d)

Cả A,B,C

125.

Vi khuẩn ho gà bám vào biểu mô trụ bằng:

a)

A. Lông với các sợi ngưng kết hồng cầu

b)

B. Pili

c)

C. Ngoại độc tố

d)

D. Chân giả

126.

Quan sát trên tiêu bản nhuộm Ziehl - Neelsen, trực khuẩn lao bắt màu :

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Hồng

d)

Vàng

127.

Phòng bệnh bạch hầu

a)

Phát hiện sớm và cách ly bệnh nhân

b)

Tẩy uế đồ dùng và chất thải của bệnh nhân

c)

Tiêm vaccin phòng ngừa

d)

Tất cả đều đúng

128.

Thuộc tính nào sau đây không phù hợp với VK bạch hầu :

a)

Không di động, không tạo bào tử

b)

Phình to 1 hoặc 2 đầu như quả tạ

c)

Có hoạt tính tan huyết

d)

Kết dính rất chặt với kháng thể vật chủ

129.

Trực khuẩn lao trên bệnh nhân lao khi điều trị thuốc chống lao kéo dài:

a)

Mất 1 phần hoặc toàn bộ cấu trúc vỏ

b)

Xuất hiện thể siêu lọc ở trong bệnh phẩm đờm

c)

Xuất hiện thể siêu vi trong bệnh phẩm đờm

d)

Không xuất hiện trực khuẩn lao trong bệnh phẩm đờm

130.

Phần nào của BK tạo nên độc tính của vi khuẩn :

a)

Các hạt trong lớp bào tương

b)

Plasmid trong nhân

c)

Lớp phía ngoài của vỏ acid mycolic liên kết với các chất lipid phức tạp

d)

Acid nucleic (AND,ARN) trong nhân

131.

Biến chứng của bệnh lao

a)

Ho ra máu

b)

Ho ra thức ăn

c)

Ho ra mủ

d)

Tất cả đều đúng

132.

Đặc điểm sinh học nào đóng vai trò quan trọng trong cơ chế khác thuốc của trực khuẩn lao

a)

Lớp peptidoglycan của vỏ

b)

Chromosome

c)

Plasmid

d)

Cả B và C

133.

Nguyên tắc điều trị sau khi nhiễm lao nào dưới đây là đúng nhất:

a)

Phối hợp các thuốc chống lao

b)

Tiêm vaccin BCG

c)

Phối hợp dùng kháng sinh và tiêm vaccine BCG

d)

Phối hợp thuốc chống lao, dùng đúng, đủ và đều đặn

134.

Đáp ứng miễn dịch trong bệnh lao:

a)

Miễn dịch qua trung gian tế bào

b)

Miễn dịch dịch thể

c)

Miễn dịch tự nhiên kết hợp với miễn dịch qua trung gian tế bào

d)

Miễn dịch đặc hiệu

135.

Kháng sinh chọn lựa trong điều trị viêm phổi do M.pneumoniae là:

a)

Rifampicin

b)

Tetracyclin

c)

Ampicillin

d)

Cephalosporin

136.

Tác dụng của lớp peptidoglycolipid ở những trực khuẩn lao phát triển bên trong tế bào là:

a)

Điều hòa sự thẩm thấu của vỏ vi khuẩn

b)

Tạo độ cứng như khung xương của trực khuẩn

c)

Giúp trực khuẩn chống lại các enzym của lysosome tế bào

d)

Tạo độc tính cho vi khuẩn

137.

Ý nào dưới đây đúng về hình thể của trực khuẩn lao :

a)

Hình que mảnh, xếp thành chữ N,Y,V

b)

Hình ngọn nến, đứng thành đôi, 2 đầu tròn quay vào nhay

c)

Có dạng trực khuẩn ngắn, uốn cong ở 2 đầu trông như hình cầu

d)

Hình que thằng hoặc hơi cong, có 1 hoặc 2 đầu phình to như hình chùy

138.

Ý nào sau đây không đúng về Mycoplasma

a)

Được bọc xung quanh bằng một màng lipit

b)

Không cần có sterol ở môi trường nuôi cấy

c)

Đề kháng lại với kháng sinh nhóm beta - lactam

d)

Rất dễ bị hút ẩm

139.

Trực khuẩn lao có thể bị tiêu diệt trong trường hợp nào dưới đây :

a)

Môi trường khô hanh

b)

Môi trường nóng ẩm

c)

Sấy nóng ở 100 độ C/ 5 phút

d)

Cả B và C

140.

Muốn xác định hình dáng của Mycoplasma cần nhuộm:

a)

Gram -

b)

Gram +

c)

Huỳnh quang

d)

Giemsa

141.

Ý nào sai khi nói đến Mycoplasma

a)

Chứa cả AND và ARN

b)

Có vách tế bào

c)

Sinh sản theo cơ chế phân đôi

d)

Phát triển mạnh trên bề mặt các tế bào

142.

Yếu tố độc lực gây phá hủy tế bào lông chuyển

a)

A. Độc tố tế bào khí quản

b)

B. Độc tố ho gà

c)

C. LPS

d)

D. Cả a,b

143.

Vi khuẩn gây bệnh đường hô hấp là:

a)

M.hominis

b)

M.genitalium

c)

M.urealyticum

d)

M.pneumoniae

144.

Mycoplasma phát triển trên môi trường đặc:

a)

Canh khuẩn trong suốt

b)

Làm đục đều môi trường

c)

Môi trường có tạo váng

d)

Tạo khuẩn lạc điển hình

145.

Đâu là ý đúng về trực khuẩn lao

a)

A. Trực khuẩn kháng cồn - acid

b)

B. Bắt m��u hồng khi nhuộm Ziehl - Neelsen

c)

C. BK có thể phát triển được trong môi trường nuôi cấy thông thường

d)

D. Cả A và B

146.

Ý nào sau đây không đúng về M.pneumoniae

a)

Gây bệnh thường gặp ở người già

b)

Là tác nhân gây bệnh viêm phổi

147.

Tính chất nuôi cấy BK nào dưới đây là đúng :

a)

VK ưa khí không bắt buộc, phát triển chậm

b)

Phát triển tốt nhất ở vùng đỉnh phổi, gan, vùng phổi dưới xương đòn

c)

Khuẩn lạc dạng S

d)

Khuẩn lạc dạng R

148.

Hình thể của Mycoplasma được quyết định bởi

a)

Môi trường nuôi cấy

b)

Thời gian nuôi cấy

c)

Yếu tố môi trường

d)

Cả 3 ý trên

149.

Sự đột biến cấu trúc kháng nguyên của virus cúm thường gặp ở:

a)

Typ A

b)

Typ B

c)

Typ C

d)

Typ A và C

150.

Phát biểu đúng về độc lực của trực khuẩn lao :

a)

Liên quan tới yếu tố tạo thừng

b)

Là ngoại độc tố

c)

Ức chế hoạt động thực bào của đại thực bào

d)

Cả A và C

151.

Trực khuẩn lao sẽ mọc tốt trong môi trường nuôi cấy nào sau đây:

a)

Môi trường dinh dưỡng thông thường

b)

Môi trường chứa: trứng, khoai tây, citrate, glycerol

c)

Môi trường có nhiệt độ nằm ngoài khoảng 37 - 42 độ C

d)

Môi trường có PO2 là 40mmHg, pCO2 là 100mmHg

152.

Biến chứng của bệnh lao

a)

Ho ra máu

b)

Ho ra thức ăn

c)

Ho ra mủ

d)

Tất cả đều đúng

153.

Ý nào dưới đây không đúng về Mycoplasma

a)

Thiếu khuyết vách tế bào

b)

HÌnh dáng đa dạng

c)

Kích thước lớn

d)

Phần lớn ký sinh hoặc hội sinh

154.

Virus cúm chứa

a)

ARN 1 sợi

b)

AND 2 sợi

c)

ARN 2 sợi

d)

AND 1 sợi

155.

Virus cúm:

a)

Gây ra các thương tổn ở bộ máy hô hấp

b)

Đề kháng với ete

c)

Gây tiêu chảy ở trẻ nhỏ

d)

Không ngưng kết hồng cầu người nhóm

156.

Tác dụng phụ của Streptomycin trong điều trị bệnh lao

a)

Mất thị lực, mất thị trường có hồi phục

b)

Mất thị lực, mất thị trường không hồi phục

c)

Mất thính lực có hồi phục

d)

Mất thính lực không hồi phục

157.

Môi trường Bordet - Gengou gồm

a)

Thạch máu, huyết thanh, glucose, cephalosporin thế hệ 3

b)

Khoai tây, glycer

158.

Trong các kháng sinh sau, kháng sinh nào không đề kháng Mycoplasma.

a)

Quinolon

b)

Penicillin

c)

Vancomycin

d)

Cephalosporin

159.

Biến chứng của bệnh lao

a)

Tràn khí màng phổi

b)

Tràn mủ màng phổi

c)

Tâm phế mạn, giãn phế quả, xơ phổi

d)

Tất cả đều đúng

160.

Bệnh cúm ở người

a)

Trực khuẩn cúm gây ra

b)

Có tỉ lệ tử vong cao

c)

Không gây dịch

d)

Do 3 typ virus A,B và C gây ra

161.

Phương pháp nào có ý nghĩa trong chẩn đoán bệnh ở giai cấp

a)

Nhuộm soi

b)

Nuôi cấy

c)

Chẩn đoán huyết thanh

d)

Xác định Mycoplasma đường niệu sinh dục qua kit Mycoplasma DUO

162.

Virus cúm:

a)

Có hình đa giác đều

b)

Nhân lên tốt trong bào thai gà

c)

Chịu nhiệt cao

d)

Thuộc họ paramyxoviridae

163.

Bệnh cúm có đặc điểm là:

a)

Tính cảm thụ cao

b)

Gây xuất huyết

c)

Chủ yếu gặp ở trẻ em

d)

Thường xảy ra vào mùa hè

164.

Mycoplasma phát triển trên môi trường lỏng

a)

Canh khuẩn trong suốt

b)

Làm đục đều môi trường

c)

Môi trường trong có tạo váng

d)

Tạo khuẩn lạc điển hình

165.

Ý nào sau đây không đúng về sức đề kháng của Mycoplasma

a)

Tương đối bền vững

b)

Dễ bị phá hủy bởi siêu âm

c)

Ít nhạy cảm với pH axit

d)

Nhạy cảm với pH kiềm

166.

Chủ yếu người ta phân lập virus cúm:

a)

Bằng cách tiêm bệnh phẩm vào chuột ổ

b)

Ở nuôi cấy tế bào thận khỉ

c)

Trên phôi gà

d)

Từ bệnh phẩm máu bệnh nhân

167.

Các loại vaccine phòng cúm hiện nay cũng chỉ cho những kết quả rất hạn chế vì:

a)

Hiệu lực miễn dịch yếu không có khả năng bảo vệ cơ thể

b)

Virus cúm hay đột biến

c)

Đường đưa vaccine vào cơ thể chưa thích hợp

d)

Miễn dịch thu được mang tính đặc hiệu typ

168.

Đâu là ý đúng về trực khuẩn lao

a)

Trực khuẩn kháng cồn - acid

b)

Bắt mẫu hồng khi nhuộm Ziehl - Neelsen

c)

BK có thể phát triển được trong môi trường nuôi cấy thông thường

d)

Cả A và B

169.

Virus cúm:

a)

Nuclescapsid đối xứng hình xoắn ốc

b)

Nuclocapsid đối xứng hình khối

c)

Chứa AND

d)

Không có khả năng gây ngưng kết hồng cầu

170.

Mycoplasma gây nên các loại bệnh nào

a)

Viêm phổi

b)

Viêm đường niệu sinh dục

c)

Viêm đường tiết niệu không liên quan đến lậu

d)

Cả 3 ý trên

171.

Đặc điểm của pha 1 vi khuẩn ho gà

a)

A. Tương ứng với khuẩn lạc S, vi khuẩn hình bầu dục có vỏ, đứng riêng rẽ hoặc thành đôi, có kháng nguyên đặc hiệu của pha I là những kháng nguyên mạnh tạo miễn dịch đối với ho gà

b)

B. Tương ứng với khuẩn lạc R, hình sợi to, không vỏ, không có độc lực

c)

C. Là giai đoạn trung gian của pha 0 và pha 2

d)

D. Cả A và C đều đúng

172.

Người ta chia các chủng virus cúm ra 3 typ A,B và C dựa vào:

a)

Kháng nguyên protein M

b)

Kháng nguyên nucleocapsid và Protein M

c)

Kháng nguyên N

d)

Kháng nguyên

173.

Người ta chia các chủng virus cúm ra 3 typ A,B và C dựa vào:

a)

Kháng nguyên protein M

b)

Kháng nguyên nucleocapsid và Protein M

c)

Kháng nguyên N

d)

Kháng

174.

Quá trình phát triển của virus cúm ở đường hô hấp trên dẫn tới:

a)

Sự tạo thành một màng giả ở họng hầu

b)

Sự nhiễm virus vào hệ thống thần kinh

c)

Sự hủy hoại của các tổ chức liên bào

d)

Suy giảm hệ thống miễn dịch đặc hiệu

175.

Virus cúm:

a)

Bị ức chế sự nhân lên bởi actinomyxin D

b)

Xâm nhiễm các tế bào niêm mạc

c)

Sản xuất ra interfron

d)

Gây hủy hoại tế bào hồng cầu

176.

Vỏ ngoài của virus cúm có bản chất hóa học là:

a)

Polypeptit

b)

Lipolysaccarit

c)

Protein

d)

Lipoprotein

177.

Chẩn đoán nhanh virus cúm bằng phương pháp:

a)

Miễn dịch huỳnh quang trực tiếp

b)

Nuôi cấy trong phôi gà

c)

Tiêm truyền sức vật thí nghiệm

d)

Phản ứng kết hợp bổ thể

178.

Virus cúm:

a)

Có ái tính với các tế bào thần kinh

b)

Đào thải ra ngoài qua phân

c)

Thuộc họ Orthomyxoviridae

d)

Không có neuraminidase

179.

Kháng sinh dự phòng ho gà khi nghi ngờ tiếp xúc là:

a)

A. Erythromycin

b)

B. Penicillin

c)

C. Tetracyclin

d)

D. Cloramphenicol

180.

Bệnh cúm:

a)

Là bệnh có ổ chứa tự nhiên

b)

Thường gây dịch lớn, nhất là typ C

c)

Sau khi khỏi bệnh sẽ có miễn dịch suốt đời

d)

Thường gây dịch lớn, nhất là typ A