Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1 - Từ vựng + Reading - Lớp 7

Total questions: 52

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
allow
a)
cho phép
b)
ngăn cấm
c)
tự tin
d)
miền quê
2.
ban
a)
ngăn cấm
b)
cho phép
c)
tự tin
d)
miền quê
3.
confident
a)
tự tin
b)
cho phép
c)
ngăn cấm
d)
miền quê
4.
countryside
a)
miền quê
b)
cho phép
c)
ngăn cấm
d)
tự tin
5.
creative
a)
có tính sáng tạo
b)
(việc) chạy xe đạp
c)
không đồng ý
d)
hướng trung tâm
6.
cycling
a)
(việc) chạy xe đạp
b)
có tính sáng tạo
c)
không đồng ý
d)
hướng trung tâm
7.
disagree
a)
không đồng ý
b)
có tính sáng tạo
c)
(việc) chạy xe đạp
d)
hướng trung tâm
8.
downtown
a)
hướng trung tâm
b)
có tính sáng tạo
c)
(việc) chạy xe đạp
d)
không đồng ý
9.
draw
a)
vẽ
b)
ngoại trừ
c)
thói quen
d)
trò chuyện
10.
except
a)
ngoại trừ
b)
vẽ
c)
thói quen
d)
trò chuyện
11.
habit
a)
thói quen
b)
vẽ
c)
ngoại trừ
d)
trò chuyện
12.
hang out
a)
trò chuyện
b)
vẽ
c)
ngoại trừ
d)
thói quen
13.
hardly ever
a)
không bao giờ
b)
ghét
c)
thú vui, sở thích
d)
kinh khủng
14.
hate
a)
ghét
b)
không bao giờ
c)
thú vui, sở thích
d)
kinh khủng
15.
hobby
a)
thú vui, sở thích
b)
không bao giờ
c)
ghét
d)
kinh khủng
16.
horrible
a)
kinh khủng
b)
không bao giờ
c)
ghét
d)
thú vui, sở thích
17.
lifestyle
a)
phong cách sống
b)
sân chơi
c)
thói quen, công việc hàng ngày
d)
quy định, nội quy
18.
playground
a)
sân chơi
b)
phong cách sống
c)
thói quen, công việc hàng ngày
d)
quy định, nội quy
19.
routine
a)
thói quen, công việc hàng ngày
b)
phong cách sống
c)
sân chơi
d)
quy định, nội quy
20.
rule
a)
quy định, nội quy
b)
phong cách sống
c)
sân chơi
d)
thói quen, công việc hàng ngày
21.
screen
a)
màn hình
b)
nghe có vẻ, có lẽ
c)
đặc biệt
d)
cho phép
22.
sound
a)
nghe có vẻ, có lẽ
b)
màn hình
c)
đặc biệt
d)
ngăn cấm
23.
special
a)
đặc biệt
b)
màn hình
c)
nghe có vẻ, có lẽ
d)
tự tin
24.
_____ school
a)
at
b)
in
c)
on
25.
_____ the shop
a)
at
b)
in
c)
on
26.
_____ bed
a)
in
b)
on
c)
at
27.
_____ front of the tv
a)
in
b)
on
c)
at
28.
_____ the countryside
a)
in
b)
on
c)
at
29.
_____ the car
a)
in
b)
on
c)
at
30.
_____ the playground
a)
in
b)
on
c)
at
31.
_____ fast-food restaurant
a)
in
b)
on
c)
at
32.
_____ the park
a)
in
b)
on
c)
at
33.
_____ (your) room
a)
in
b)
on
c)
at
34.
_____ the phone
a)
on
b)
in
c)
at
35.
_____ the bus
a)
on
b)
in
c)
at
36.
a lot of / lots of
a)
rất nhiều
b)
dành thời gian
c)
chơi thể thao
d)
dắt chó đi dạo
37.
spend time
a)
dành thời gian
b)
rất nhiều
c)
chơi thể thao
d)
dắt chó đi dạo
38.
do sports
a)
chơi thể thao
b)
rất nhiều
c)
dành thời gian
d)
dắt chó đi dạo
39.
walk the dog
a)
dắt chó đi dạo
b)
rất nhiều
c)
dành thời gian
d)
chơi thể thao
40.
to be well
a)
khỏe mạnh
b)
ngủ
c)
chương trình
d)
thích cái gì đó
41.
asleep
a)
ngủ
b)
khỏe mạnh
c)
chương trình
d)
thích cái gì đó
42.
programme
a)
chương trình
b)
khỏe mạnh
c)
ngủ
d)
thích cái gì đó
43.
to be into something
a)
thích cái gì đó
b)
khỏe mạnh
c)
ngủ
d)
chương trình
44.
novel
a)
tiểu thuyết
b)
trang sức
c)
nướng bánh
d)
bông tai
45.
jewelery
a)
trang sức
b)
tiểu thuyết
c)
nướng bánh
d)
bông tai
46.
bake
a)
nướng bánh
b)
tiểu thuyết
c)
trang sức
d)
bông tai
47.
earring
a)
bông tai
b)
tiểu thuyết
c)
trang sức
d)
nướng bánh
48.
necklace
a)
dây chuyền / vòng cổ
b)
vòng tay
c)
tình nguyện viên
d)
đồ / hoạt động thủ công
49.
bracelet
a)
vòng tay
b)
dây chuyền / vòng cổ
c)
tình nguyện viên
d)
đồ / hoạt động thủ công
50.
volunteer
a)
tình nguyện viên
b)
dây chuyền / vòng cổ
c)
vòng tay
d)
đồ / hoạt động thủ công
51.
art and craft
a)
đồ / hoạt động thủ công
b)
dây chuyền / vòng cổ
c)
vòng tay
d)
tình nguyện viên
52-60.

      Children under age six watch an average of about two hours of screen media a day, mainly TV and DVDs. Children and teenagers from eight to eighteen spend nearly 4 hours a day in front of a TV screen and two more hours on the computer and playing video games.

      Children watching too much TV can become fat, violent, have less energy and a harder time at school. Children won’t turn off the television, but they should choose the suitable programmes. Parents should provide necessary material: books to read, board games, art or sporting equipment.

      The TV is usually on during dinner. That’s too bad because your most important family conversation will happen during the family dinner. It’s a good idea when there is no TV set in the bedroom, and the children agree.

52.

Small children watch about 2 hours of TV and DVDs a day.

a)

True

b)

False

53.

The screen time of older children and teenagers is often 4 hours a day

a)

True

b)

False

54.

Children should turn off TV all day

a)

True

b)

False

55.

Children may watch less TV when they have other material to do

a)

True

b)

False

56.

Children may watch less TV when they have other material to do

a)

True

b)

False

57.

We shouldn’t have any conversations during the meal

a)

True

b)

False

58.

We shouldn’t have any conversations during the meal

a)

True

b)

False

59.

Parents should buy any TV sets

a)

True

b)

False

60.

Parents should buy any TV sets

a)

True

b)

False