wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 22

Total questions: 12

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

售货员

a)

Giám đốc

b)

Giáo viên

c)

Nhân viên bán hàng

d)

Nhân viên phục vụ

2.

Bút chì

a)

信封

b)

铅笔

c)

本子

d)

身体

3.

我要买一支铅笔。

a)

Tôi muốn mua hai quyển vở.

b)

Tôi muốn mua hai cây bút chì.

c)

Tôi muốn mua một cái cây.

d)

Tôi muốn mua một cây bút chì.

4.

Một quyển tập

a)

一支铅笔

b)

一本本子

c)

一碗米饭

d)

一杯奶茶

5.

虽然我很忙,但是我还学汉语。

a)

Tuy rằng tui rất bận, nhưng tui vẫn học Tiếng Trung đó hihi.

b)

Tuy rằng tui học tiếng Trung, nhưng tui bận lắm á.

c)

Tuy rằng tui không bận, nhưng tui cũng học tiếng Trung.

d)

Tuy rằng tui bận á, nhưng tui không học tiếng Trung.

6.

Một cái bao thư

a)

两只铅笔

b)

一本本子

c)

两个信封

d)

一个信封

7.

Phía trước

a)

旁边

b)

后面

c)

前面

d)

左边

8.

Phía sau

a)

后面

b)

前面

c)

以后

d)

左边

9.

他在我前面。

a)

Anh ấy ở trong trái tim tôi.

b)

Anh ấy ở phía trước tôi.

c)

Anh ấy ở phía sau tôi.

d)

Anh ấy ở bên trái tôi.

10.

中间是我的猫。

a)

Bên trái là con chó của tôi.

b)

Ở giữa là con mèo của tôi.

c)

Ở giữa là con chó của tôi.

d)

Ở giữa là con mèo của bạn.

11.

Phía trước tôi là cô giáo.

a)

我后面是老师。

b)

我前面是老师。

c)

你前面是老师。

d)

你后面是我。

12.

Đông tây nam bắc

a)

东南西北

b)

南北西东

c)

北南东西

d)

北南西东