NEW
Font size
WorksheetsBài 22
Total questions: 12
Worksheet time: 12mins
售货员
Giám đốc
Giáo viên
Nhân viên bán hàng
Nhân viên phục vụ
Bút chì
信封
铅笔
本子
身体
我要买一支铅笔。
Tôi muốn mua hai quyển vở.
Tôi muốn mua hai cây bút chì.
Tôi muốn mua một cái cây.
Tôi muốn mua một cây bút chì.
Một quyển tập
一支铅笔
一本本子
一碗米饭
一杯奶茶
虽然我很忙,但是我还学汉语。
Tuy rằng tui rất bận, nhưng tui vẫn học Tiếng Trung đó hihi.
Tuy rằng tui học tiếng Trung, nhưng tui bận lắm á.
Tuy rằng tui không bận, nhưng tui cũng học tiếng Trung.
Tuy rằng tui bận á, nhưng tui không học tiếng Trung.
Một cái bao thư
两只铅笔
一本本子
两个信封
一个信封
Phía trước
旁边
后面
前面
左边
Phía sau
后面
前面
以后
左边
他在我前面。
Anh ấy ở trong trái tim tôi.
Anh ấy ở phía trước tôi.
Anh ấy ở phía sau tôi.
Anh ấy ở bên trái tôi.
中间是我的猫。
Bên trái là con chó của tôi.
Ở giữa là con mèo của tôi.
Ở giữa là con chó của tôi.
Ở giữa là con mèo của bạn.
Phía trước tôi là cô giáo.
我后面是老师。
我前面是老师。
你前面是老师。
你后面是我。
Đông tây nam bắc
东南西北
南北西东
北南东西
北南西东
