wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN8- BÀI 3. MOL VÀ TỈ KHỐI CHẤT KHÍ

Total questions: 115

Worksheet time: 3hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống: "Khối lượng mol (g/mol) và khối lượng nguyên tử hoặc phân tử của chất đó (amu) bằng nhau về ... , khác về đơn vị đo."

a)

A. khối lượng

b)

B. Trị số

c)

C. nguyên tử

d)

D. Phân tử

2.

Ở 25 oC và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?

a)

A. 31.587 lít.

b)

B. 35,187 lít

c)

C. 38,175 lít

d)

D. 37,185 lít

3.

Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

a)

A. Khí methan (CH4)             

b)

B. Khí carbon oxide (CO)

c)

C. Khí Helium (He)                  

d)

D. Khí hydrogen (H2)

4.

Câu 4: Khối lượng mol chất là

a)

A. Là lượng ban đầu của chất đó khối

b)

B. Là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học

c)

C. Bằng 6.1023

d)

D. Là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó

5.

Hãy cho biết 64g khí oxi ở điều kiện chuẩn có thể tích là:

a)

A. 89,6 lít

b)

B. 49,58 lít

c)

C. 44,8 lít

d)

D. 22,4 lít

6.

Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide (SO2) đối với khí chlorine (Cl2) là:

a)

A. 0,19

b)

B. 1,5

c)

C. 0,9

d)

D. 1,7

7.

Công thức tính khối lượng mol?

a)

A. m/n (g/mol).

b)

B. m.n (g).

c)

C. n/m (mol/g).

d)

D. (m.n)/2 (mol)

8.

Khối lượng mol nguyên tử Oxygen là bao nhiêu?

a)

A. 12 g/mol.

b)

B. 1 g/mol.

c)

C. 8 g/mol.

d)

D. 16 g/mol

9.

Khối lượng mol phân tử nước là bao nhiêu?

a)

A. 18 g/mol.

b)

B. 9 g/mol.

c)

C. 16 g/mol.

d)

D. 10 g/mol.

10.

Cho X có dX/kk = 1,52. Biết chất khí ấy có 2 nguyên tố Nitrogen. X là

a)

A. CO

b)

B. NO

c)

C. N2O

d)

D. N2

11.

Thể tích mol chất khí khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế nào?

a)

A. Khác nhau

b)

B. Bằng nhau

c)

C. Thay đổi tuần hoàn.

d)

D. Chưa xác định được

12.

Để xác định khí A nặng hơn hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần, ta dựa vào tỉ số giữa:

a)

A. khối lượng mol của khí B (MB) và khối lượng mol của khí A (MA).

b)

B. khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB).

c)

C. khối lượng gam của khí A (mA) và khối lượng gam của khí B (mB).

d)

D. khối lượng gam của khí B (mB) và khối lượng gam của khí A (MA).

13.

 Cho tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125 và tỉ khối của khí B đối với không khí là 0,5. Khối lượng mol của khí A là:

a)

A. 33

b)

B. 34

c)

C. 68

d)

D. 34,5

14.

Cho CO2, H2O, N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3. Khí có thể thu được khi để đứng bình là

a)

A. CO2, CH4, NH3

b)

B. CO2, H2O, CH4, NH3

c)

C. CO2, SO2, N2O

d)

D. N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3

15.

Hợp chất khí X có tỉ khối so với khí hydrogen bằng 22. Công thức hóa học của X có thể là

a)

A. NO2

b)

B. CO2         

c)

C. NH3

d)

D. NO

16.

Ở điều kiện chuẩn, 1 mol khí bất kì chiếm thể tích bao nhiêu?

a)

A. 24,97 lít.

b)

B. 27,94 lít

c)

C. 24,79 lít

d)

D. 27,49 lít

17.

Số Avogadro kí hiệu là gì?

a)

A. 6,022.1023 kí hiệu là NA

b)

B. 6,022.1022 kí hiệu là NA

c)

C. 6,022.1023 kí hiệu là nA

d)

D. 6,022.1022 kí hiệu là N

18.

Khối lượng mol kí hiệu là gì?

a)

A. N.

b)

B. M.

c)

C. m.

d)

D. n

19.

Có thể thu khí N2 bằng cách nào

a)

A. Đặt đứng bình.

b)

B. Đặt úp bình.

c)

C. Đặt ngang bình.

d)

D. Cách nào cũng được.

20.

Khi ta xuống dưới đáy hang sâu thường cảm thấy khó thở là vì dưới đó có nhiều khí Carbon dioxide. Vậy tại sao dưới đáy hang sâu lại có nhiều khí Carbon dioxide (CO2) ?

a)

A. khí Carbon dioxide (CO2) nặng hơn không khí

b)

B. khí Carbon dioxide (CO2) nhẹ hơn không khí

c)

C. khí Carbon dioxide (CO2) không duy trì sự sống

d)

D. khí Carbon dioxide (CO2) không duy trì sự cháy

21.

Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Khối lượng mol của chất khí.                     

b)

Nhiệt độ và áp suất của chất khí.

c)

Bản chất, nhiệt độ và áp suất của chất khí

d)

Khối lượng riêng của chất khí.

22.

Khối lượng mol của một chất là gì?

a)

Là khối lượng ban đầu của chất đó.

b)

Là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học.

c)

Bằng 6.1023.

d)

Là khối lượng tính bằng gam của NA nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

23.

1 mol chất khí bất kì ở điều kiện chuẩn có thể tích là

a)

2,479 lít.             

b)

0,224

c)

24,79 lít.

d)

24,79 ml.

24.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn?

a)

Nhiệt độ 0oC, áp suất 1bar.                     

b)

Nhiệt độ 20oC, áp suất 1 atm.

c)

Nhiệt độ 0oC, áp suất 1 atm.                    

d)

Nhiệt độ 25oC, áp suất 1 bar.

25.

Ở điều kiện chuẩn thể tích của 2,5 mol khí O2

a)

24,79 lít.              

b)

61,975 lít.   

c)

6,1975 lít

d)

50,4 lít.

26.

Khối lượng mol của phân tử Fe2O3

a)

72 g/mol.          

b)

120 g/mol.

c)

160 g/mol. 

d)

233 g/mol.

27.

Phải lấy bao nhiêu mol phân tử CO2 để có 1,5.1023 phân tử CO2?

a)

0,20 mol.            

b)

0,25 mol.   

c)

0,30 mol.

d)

0,35 mol.

28.

Số mol nước có trong 36 gam nước là

a)

1 mol.                

b)

1,5 mol.                

c)

2 mol.                

d)

2,5 mol.                

29.

Trong các khí sau: CO2, N2, H2, SO2 có bao nhiêu chất khí nhẹ hơn không khí:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

30.

Khí SO2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

a)

Nặng hơn không khí 2 lần

b)

Nặng hơn không khí 2,2 lần

c)

Nặng hơn không khí 2,4 lần

d)

Nặng hơn không khí 3 lần

31.

Ở điều kiện tiêu chuẩn, hỗn hợp gồm 11,2 lít H2 và 5,6 lít O2 có khối lượng là

a)

8 gam.  

b)

9 gam.  

c)

8,5 gam.  

d)

5 gam.

32.

Thể tích đo ở đktc ứng với 6,4 gam oxi là

a)

8,96 lít. 

b)

4,48 lít.

c)

2,24 lít.

d)

1,12 lít.

33.

Phải lấy bao nhiêu lít khí CO2 (đktc) để có 3.1023 phân tử CO2?

a)

11,2 lít.

b)

16,8 lít.

c)

22,4 lít.

d)

33,6 lít.

34.

Số nguyên tử hiđro có trong 36 gam nước là

a)

6.1023

b)

12.1023

c)

24.1023

d)

N.1023

e)

4.N

35.

0,2 mol chất nào trong số các chất sau có khối lượng bằng 8 gam?

a)

KOH.    

b)

Mg(OH)2.       

c)

SO3.     

d)

NaOH.

e)

Ca

36.

Số nguyên tử của các nguyên tố có trong 18 gam nước là

a)

6.1023.

b)

3.1023.

c)

9.1023.

d)

18.1023.

e)

3.N.

37.

Cho các  oxit: CO2, NO2, SO2, PbO2. Oxit có phần trăm khối lượng oxi nhỏ nhất là

a)

CO2.   

b)

NO2.  

c)

SO2. ­    

d)

PbO2.

38.

Tỉ khối của khí X đối với khí hiđro bằng 16. Khí X có khối lượng mol bằng:

a)

16 gam. 

b)

32 gam. 

c)

64 gam. 

d)

8 gam.

39.

X là chất khí có tỉ khối so với H2 bằng 22, phân tử X có chứa 1 nguyên tử O. X là khí nào?

a)

NO.      

b)

CO.  

c)

N2O.  

d)

CO2.

40.

Một hỗn hợp khí gồm 3,2 gam O2 và 8,8 gam CO2. Khối lượng trung bình của một 1 mol hỗn hợp khí trên là

a)

45 gam. 

b)

40 gam. 

c)

30 gam. 

d)

35 gam.

41.

Một hỗn hợp khí gồm O2 và CO2 có tỉ khối so với hiđro là 19. Phần trăm thể tích của O2 trong hỗn hợp là

a)

40%.   

b)

50%.     

c)

60%.     

d)

70%.

42.

Trong 16 gam Fe2O3 có bao nhiêu gam sắt?

a)

5,6.

b)

2,8.

c)

4,8.

d)

11,2.

43.

Oxit nào trong số các Oxit sau mà trong đó trong đó oxi chiếm 20% về khối lượng?

a)

MgO.    

b)

BaO.  

c)

CuO.     

d)

CaO.

44.

Oxit có công thức hoá học RO3, trong đó mỗi nguyên tố oxi chiếm 60% khối lượng. Khối lượng của R trong 0,5 mol RO3 bằng

a)

16 gam.

b)

32 gam.

c)

48 gam.

d)

64 gam.

45.

Hợp chất của X (II) với oxi, trong đó phần trăm về khối lượng của oxi là 20%. X là nguyên tố nào?

a)

Ca.

b)

Ba.

c)

Mg.

d)

Cu.

46.

Một X hỗn hợp khí gồm SO2 và O2 tỉ lệ thể tích của các khí trong X là 2:1. Hỏi trong 2,24 lít X có bao nhiêu gam nguyên tử O?

a)

1,6.

b)

3,2.

c)

4,8.

d)

6,4.

47.

Một X hỗn hợp khí gồm SO2 và SO3 Hỏi 2,24 lít X (đo ở đktc) có khối lượng bao nhiêu gam? Biết rằng X có tỉ khối đối với khí hidro bằng 34.

a)

6,8 gam.

b)

13,6 gam.

c)

8 gam.

d)

16 gam.

48.

Hai bình có cấu tạo và thể tích chứa như nhau. Bình A chứa đầy khí Oxi, Bình B chứa đầy khí SO2. Đem cân thấy bình B nặng hơn bình A 0,8 gam. Thể tích chứa của mỗi bình bằng bao nhiêu lít? Biết rằng thực hiện thí nghiệm ở điều kiện tiêu chuẩn.

a)

0,5 lít.

b)

1,0 lít.

c)

0,672 lít

d)

0,56 lít

49.

Ở đktc, 1,12 lít khí SO2 nặng hơn cùng một thể tích khí Y là 1 (g) . Y là khí nào trong số các khí sau?

a)

N2.

b)

O2.

c)

CO.

d)

CO2.

50.

Lấy một phần thể tích khí SO3 trộn với bao nhiêu phần thể tích SO2 để được hỗn hợp khí X ? Biết X có khối lượng mol trung bình bằng 68.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

51.

Mol là lượng chất có chứa ... nguyên tử hoặc phân tử chất đó

a)

6,022x1022

b)

6,022x1023

c)

6,022x1024

d)

6,022x1025

52.

Số 6,022x1023 được gọi là hằng số Avogadro, kí hiệu là ...

(a)  

53.

Khối lượng mol của 1 chất kí hiệu là ...

(a)  

54.

Đơn vị khối lượng mol là

a)

gam

b)

lít

c)

gam/mol

d)

amu

55.

Biết khối lượng mol nguyên tử oxygen (MO = 16 gam/mol).

Khối lượng mol phân tử khí oxygen (O2) bằng

a)

16 gam/mol

b)

32 gam/mol

c)

8 gam/mol

d)

48 gam/mol

56.

Biết khối lượng mol nguyên tử H = 1 gam/mol; O = 16 gam/mol.

Tính khối lượng mol phân tử nước (H2O)?

a)

17

b)

16

c)

32

d)

18

57.

Một chất có công thức hóa học là XCl.

Tính khối lượng mol nguyên tử X?

Biết MXCl = 58,5 gam/mol; MCl = 35,5 gam/mol.

a)

23 gam/mol

b)

39 gam/mol

c)

7 gam/mol

d)

1 gam/mol

58.

Khối lượng mol của carbon (C) bằng 12 gam/mol.

Điều đó có nghĩa là: ... mol carbon (C) có khối lượng 12 gam

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Mol là lượng chất có chứa ... nguyên tử hoặc phân tử chất đó

a)

6,022x1022

b)

6,022x1023

c)

6,022x1024

d)

6,022x1025

60.

Số 6,022x1023 được gọi là hằng số Avogadro, kí hiệu là ...

(a)  

61.

Khối lượng mol của 1 chất kí hiệu là ...

(a)  

62.

Đơn vị khối lượng mol là

a)

gam

b)

lít

c)

gam/mol

d)

amu

63.

Biết khối lượng mol nguyên tử oxygen (MO = 16 gam/mol).

Khối lượng mol phân tử khí oxygen (O2) bằng

a)

16 gam/mol

b)

32 gam/mol

c)

8 gam/mol

d)

48 gam/mol

64.

Biết khối lượng mol nguyên tử H = 1 gam/mol; O = 16 gam/mol.

Tính khối lượng mol phân tử nước (H2O)?

a)

17

b)

16

c)

32

d)

18

65.

Một chất có công thức hóa học là XCl.

Tính khối lượng mol nguyên tử X?

Biết MXCl = 58,5 gam/mol; MCl = 35,5 gam/mol.

a)

23 gam/mol

b)

39 gam/mol

c)

7 gam/mol

d)

1 gam/mol

66.

Khối lượng mol của carbon (C) bằng 12 gam/mol.

Điều đó có nghĩa là: ... mol carbon (C) có khối lượng 12 gam

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Câu 1: Điền vào chỗ trống: "Khối lượng mol (g/mol) và khối lượng nguyên tử hoặc phân tử của chất đó (amu) bằng nhau về ... , khác về đơn vị đo."

                                                  

a)

A. Khối lượng.  

b)

B. Trị số.  

c)

C. Nguyên tử.  

d)

D. Phân tử.

68.

Câu 3: Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

              

                 

a)

A. Khí methan (CH4)    

b)

B. Khí carbon oxide (CO)

c)

C. Khí Helium (He)   

d)

D. Khí hyđrogen (H2)

69.

Câu 4: Khối lượng mol chất là

a)

A. Là khối lượng ban đầu của chất đó.

b)

B. Là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học.

c)

C. Bằng 6.1023

d)

D. Là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

70.

Câu 5: Hãy cho biết 64g khí oxi ở đktc có thể tích là bao nhiêu?

                             

a)

A. 89,6 lít.

b)

B. 49,58 lít.

c)

C. 22,4 lít.  

d)

D. 11,2 lít.

71.

Câu 6: Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide (SO2) đối với khí chlorine (Cl2) là:

                                                          

a)

A. 0,19

b)

B. 1,5   

c)

C. 0,9

d)

D. 1,7

72.

Câu 7: Khối lượng mol nguyên tử Oxygen là bao nhiêu?

                              

a)

A. 12 g/mol.

b)

B. 50g

c)

C. 8 g/mol.     

d)

D. 16 g/mol

73.

Câu 8: Khối lượng mol phân tử nước là bao nhiêu?

                               

a)

A. 18 g/mol.

b)

B. 9 g/mol.  

c)

C. 16 g/mol.  

d)

D. 10 g/mol.

74.

Câu 9: Cho X có dX/kk = 1,52. Biết chất khí ấy có 2 nguyên tố Nitrogen

                                                              

a)

A. CO

b)

 B. NO  

c)

 C. N2O     

d)

D. N2

75.

Câu 10: Thể tích mol chất khí khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế nào?

                                       

                       

a)

A. Khác nhau.

b)

B. Bằng nhau.

c)

C. Thay đổi tuần hoàn.    

d)

D. Chưa xác định được.

76.

Câu 11: Để xác định khí A nặng hơn hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần, ta dựa vào tỉ số giữa:

a)

A. khối lượng mol của khí B (MB) và khối lượng mol của khí A (MA).

b)

B. khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB).

c)

C. khối lượng gam của khí A (mA) và khối lượng gam của khí B (mB).

d)

D. khối lượng gam của khí B (mB) và khối lượng gam của khí A (MA).

77.

Câu 12: Cho tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125 và tỉ khối của khí B đối với không khí là 0,5. Khối lượng mol của khí A là:

                                                   

a)

A. 33.

b)

B. 34.  

c)

C. 68.   

d)

D. 34,5.

78.

Câu 13: Cho CO2, H2O, N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3. Khí có thể thu được khi để đứng bình là

                     

                       

a)

A. CO2, CH4, NH3

b)

B. CO2, H2O, CH4, NH3

c)

C. CO2, SO2, N2O

d)

D. N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3

79.

Câu 14: 1 nguyên tử cacrbon bằng bao nhiêu amu?

                                    

a)

A. 18 amu.

b)

B. 16 amu.   

c)

C. 14 amu.

d)

D. 12 amu.

80.

Câu 15: Hợp chất khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 22. Công thức hóa học của X có thể là

                                                       

a)

A. NO2

b)

B. CO2 

c)

C. NH3

d)

D. NO

81.

Câu 16: Ở điều kiện chuẩn, 1 mol khí bất kì chiếm thể tích bao nhiêu?

                                          

a)

A. 24,97l.

b)

B. 27,94l

c)

C. 24,79l    

d)

D. 27,49l

82.

Số Avogadro bằng bao nhiêu

a)

6.1022

b)

6,022.1023

c)

6.1021

d)

6.1024

83.

Khối lượng mol (g/mol) của Na2CO3 là:

a)

51

b)

74

c)

90

d)

106

84.

Trong 1 phân tử CaCO3 có bao nhiêu nguyên tử?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

85.

Trong 6,022.1023 phân tử SO2, số nguyên tử oxi là:

a)

12,044.1023

b)

6,0441023

c)

3.0111023

d)

12.00.1022

86.

Đơn vị của khối lượng mol là:

a)

g

b)

g/mol

c)

mol

d)

đvC

87.

1 mol MgCl2 có khối lượng bằng: (Mg 24; Cl 35,5)

a)

59,5 g

b)

95 g

c)

5,95 g

d)

9,5 g

88.

Khối lượng của 2 mol O2 bằng: (O 16)

a)

16 g

b)

32 g

c)

48 g

d)

64 g

89.

Số mol của 21,6 gam FeO là:

a)

0,3 mol

b)

0,03 mol

c)

0,003 mol

d)

3 mol

90.

Khối lượng có trong 1,2.1023 phân tử H2O là:

a)

18 gam

b)

1,8 gam

c)

3,6 gam

d)

36 gam

91.

Thể tích của 0,6 mol khí O2 (ở đktc) là:

a)

14,87 lít

b)

13,44 ml

c)

1,344 lít

d)

1,344 ml

92.

Thể tích của 8,8 gam CO2 (ở đktc) là:

a)

0,2 lít

b)

4,958 lít

c)

44,8 lít

d)

2,24 lít

93.

Khối lượng của hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và 0,2 mol Al bằng:

a)

5,6 g

b)

2,7 g

c)

5,4 g

d)

11 g

94.

Tổng thể tích của hỗn hợp gồm 0,1 mol H2 và 0,3 mol N2 ở đktc bằng:

a)

2,24 lít

b)

4,48 lít

c)

6,72 lít

d)

8,96 lít

95.

Tổng thể tích của hỗn hợp gồm 2,8 gam CO và 6,6 gam CO2 là (ở đktc):

a)

4,48 lít

b)

5,6 lít

c)

6,72 lít

d)

3,36 lít

96.

Công thức tính số mol nào là đúng?

a)

n=m.Mn=m.M

b)

n=Mmn=\frac{M}{m}

c)

n=mMn=\frac{m}{M}

d)

m=n.Mm=n.M

97.

Công thức tính số mol chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn là

a)

n=v.22,4n=v.22,4

b)

n=v24,97n=\frac{v}{24,97}

c)

n=22,4vn=\frac{22,4}{v}

d)

n=mMn=\frac{m}{M}

98.

nH2=mM=12=     (mol)n_{H2}=\frac{m}{M}=\frac{1}{2}=\ \ \ \ \ \left(mol\right)  kết quả là 

a)

0,25 (mol)

b)

0,5 (mol)

c)

1 (mol)

d)

2 (mol)

99.

mO2=0,5 .  32=   (gam)m_{O2}=0,5\ .\ \ 32=\ \ \ \left(gam\right)  Kết quả là 

a)

0,5 (gam)

b)

16 (gam)

c)

32 (gam)

d)

64 (gam)

100.

VH2= 0,5  . 24,79=      (lıˊt)V_{H2}=\ 0,5\ \ .\ 24,79=\ \ \ \ \ \ \left(lít\right)  Kết quả là 

a)

0,5 lit)

b)

1 (lít)

c)

12,4 (lít)

d)

22,4 (lít)

101.

Mol là lượng chất có chứa bao nhiêu hạt vi mô (nguyên tử, phân tử, ...) của chất đó.

a)

6,022×1022

b)

6,022×1023

c)

6,022×1024

d)

6,022×1025

102.

1 mol nguyên tử đồng (Cu) là lượng đồng có chứa

a)

6,022×1022 nguyên tử Cu

b)

6,022×1023 nguyên tử Cu.

c)

1 nguyên tử Cu

d)

2 nguyên tử Cu.

103.

Khối lượng mol của một chất là:

a)

Khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

b)

Khối lượng tính bằng kilogam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

c)

Khối lượng tính bằng gam của 1 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

d)

Khối lượng tính bằng kilogam của 1 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

104.

Mối quan hệ giữa số mol và khối lượng là:

a)

n = M/m.

b)

m = M/n.

c)

 n = m/M.

d)

n = m.M.

105.

Đơn vị của khối lượng mol chất là:

a)

gam.

b)

gam/mol

c)

mol/gam.

d)

kilogam.

106.

Công thức chuyển đổi giữa số mol và thể tích của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn là:

a)

n = V/22,4.

b)

n = V/24,79.

c)

n = 22,4/V.

d)

n = 24,79/V.

107.

Thể tích của 0,6 mol khí CH4 ở điều kiện chuẩn là:

a)

14,874 lít

b)

1,4874 lít

c)

148,74 lít.

d)

1487,4 lít.

108.

     Cho 36 gam hơi nước chiếm thể tích ở điều kiện chuẩn là:

(a)  

109.

0,5 mol N2 có khối lượng là

(a)  

110.

0,5 mol N2 ở điều kiện chuẩn có thể tích là

(a)  

111.

Nếu 2 chất khác nhau nhưng có ở cùng nhiệt độ và áp suất, có thể tích bằng nhau thì

a)

cùng khối lượng

b)

cùng số mol

c)

cùng tính chất hóa học.

d)

cùng tính chất vật lí.

112.

Số mol của 7,5.1023 nguyên tử sodium là

a)

0,5 mol.

b)

1 mol.

c)

1,5 mol.

d)

1,25 mol.

113.

Thể tích của 280 gam khí nitrogen ở điều kiện chuẩn là

a)

112 lít.

b)

224 lít

c)

168 lít

d)

247,9 lít.

114.

Thể tích (điều kiện chuẩn) ứng với 64 gam oxygen là:

a)

89,6 lít.

b)

49,58 lít.

c)

22,4 lít.

d)

44,8 lít.

115.

Nói khối lượng mol của Iron là 56g/mol có nghĩa là:

a)

Cứ 1 mol Iron chiếm thể tích là 56 lít

b)

Cứ 1 mol Iron có khối lượng là 56g

c)

2 mol Iron có khối lượng là 56g/mol

d)

2 mol Iron chiếm thể tích là 56 lít