Font size
WorksheetsKHTN8- BÀI 8. ACID
Total questions: 119
Worksheet time: 6hrs 3mins
Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào có khả năng làm cho quì tím đổi màu đỏ?
A. HNO3
B. NaOH
C. Ca(OH)2
D. NaCl
Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, H2S, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại axit là:
A. 1
B. 2
C. 3
C. 4
Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."
A. Đơn chất, hydrogen, OH−
B. Hợp chất, hydroxide, H+
C. Đơn chất, hydroxide, OH−
D. Hợp chất, hydrogen, H+
Sulfuric acid đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí:
A. CO2.
B. SO2.
C. SO3
D. H2S.
Chọn câu sai:
A. Acid luôn chứa nguyên tử H.
B. Tên gọi của H2S là hydro sulfuric acid.
C. Axit gồm một nguyên tử hydrogen và gốc axit.
D. Công thức hóa học của axit dạng HnA.
Ứng dụng của Sulfuric acid (H2SO4) là:
A. Sản xuất sơn.
B. Sản xuất chất dẻo.
C. Sản xuất phân bón.
D. Tất cả các đáp án trên.
Hydrochloric acid có công thức hoá học là:
A. HCl.
B. HClO.
C. HClO2.
D. HClO3.
Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:
A. Sulfuric acid.
B. Acetic acid.
C. Acid stearic.
D. Hydrochloric acid.
Cho 6,5 g Zinc tác dụng với hydrochloric acid dư, sau phản ứng thể tích khí H2 thu được (ở điều kiện chuẩn ) l
A. 2,24 lít.
B. 2,479 lít.
C. 22,4 lít.
D. 24,79 lít.
Hòa tan hết 7,2 gam kim loại A hóa trị II trong dung dịch hydrochloric acid HCl, sau phản ứng thu được 7,437 lít khí H2 ở điều kiện chuẩn. Kim loại A là
A. Fe
B. Mg
C. Cu.
D. Zn
Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào có khả năng làm cho quì tím đổi màu đỏ?
HNO3
NaOH
Ca(OH)2
NaCl
Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."
Đơn chất, hydrogen, OH−
Hợp chất, hydroxide, H+
Đơn chất, hydroxide, OH−
Hợp chất, hydrogen, H+
Cho 5,6 g iron tác dụng với hydrochloric acid dư, sau phản ứng thể tích khí H2 thu được (ở điều kiện chuẩn ) là (Fe=56)
2,24 lít.
2,479 lít.
22,4 lít.
24,79 lít.
Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại axit là:
1
2
3
4
Chọn câu sai:
Acid luôn chứa nguyên tử H.
Tên gọi của H2S là hydro sulfuric acid.
Axit gồm một nguyên tử hiđro và gốc axit.
Công thức hóa học của axit dạng HnA.
Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:
Sulfuric acid.
Acetic acid.
Acid stearic.
Hydrochloric acid.
Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
Xanh.
Đỏ.
Tím
Vàng
Gốc acid của nitric acid (HNO3) có hóa trị mấy?
I
II
III
IV
Dãy chất chỉ toàn bao gồm acid là
HCl; NaOH
CaO; H2SO4
H3PO4; HNO3
SO2; KOH
Sản phẩm tạo thành khi cho Zinc tác dụng với Hydrochloric acid là
ZnCl và H2
ZnCl2 và H2
FeCl2 và H2
MgCl2 và H2
Cho iron tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch Sulfuric acid 1M. Thể tích khí sinh ra ở điều kiện chuẩn (250C và 1 bar) là
49,58 lít
4,48 lít
4,958 lít
2,479 lít
Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
A. Xanh.
B. Đỏ.
C. Tím
D. Vàng
Ứng dụng nào không phải của hydrochloric acid:
A. Tẩy gỉ thép
B. tổng hợp chất hữu cơ
C. Xử lý pH nước bể bơi
D. Sản xuất khí Oxygen
Acetic acid (CH3COOH) là một acid hữu cơ có trong giấm ăn với nồng độ khoảng:
A. 5- 10%
B. 1 -2 %
C. 3 -7 %
D. 2 -5 %
Để an toàn khi pha loãng sulfuric acid (H2SO4) đặc cần thực hiện theo cách:
A. Cho cả nước và acid vào cùng một lúc
B. Rót từng giọt nước vào acid
C. Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều
D. Cả 3 cách trên đều được
Gốc acid của nitric acid (HNO3) có hóa trị mấy?
A. I
B. II
C. III
D. IV
Một chất lỏng không màu có khả năng hóa đỏ một chất chỉ thị thông dụng. Nó tác dụng với một số kim loại giải phóng hydrogen và nó giải phóng khí CO2 khi thêm vào muối hydrocarbonate. Kết luận nào dưới đây là phù hợp nhất cho chất lỏng ban đầu?
A. Oxide.
B. Base
C. Muối
D. Acid
Dãy chất chỉ toàn bao gồm acid là
A. HCl; NaOH
B. CaO; H2SO4
C. H3PO4; HNO3
D. SO2; KOH
Sản phẩm tạo thành khi cho Zinc tác dụng với Hydrochloric acid là
A. ZnCl và H2
B. ZnCl2 và H2
C. FeCl2 và H2
D. MgCl2 và H2
Cho iron tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch Sulfuric acid 1M. Thể tích khí sinh ra ở điều kiện chuẩn (250C và 1 bar) là
A. 49,58 lít
B. 4,48 lít
C. 4,958 lít
D. 2,479 lít
Cho magnesium tác dụng với dung dịch hydrochloric acid loãng thu được 3,7185 lít khí H2 ở điều kiện chuẩn. Hãy tính khối lượng magnesium đã dùng?
A. 4,8 gam
B. 2,4 gam
C. 7,2 gam
D. 3,6 gam
Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào có khả năng làm cho quì tím đổi màu đỏ?
HNO3
NaOH
Ca(OH)2
NaCl
Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."
Đơn chất, hydrogen, OH−
Hợp chất, hydroxide, H+
Đơn chất, hydroxide, OH−
Hợp chất, hydrogen, H+
Cho 5,6 g iron tác dụng với hydrochloric acid dư, sau phản ứng thể tích khí H2 thu được (ở điều kiện chuẩn ) là (Fe=56)
2,24 lít.
2,479 lít.
22,4 lít.
24,79 lít.
Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại axit là:
1
2
3
4
Chọn câu sai:
Acid luôn chứa nguyên tử H.
Tên gọi của H2S là hydro sulfuric acid.
Axit gồm một nguyên tử hiđro và gốc axit.
Công thức hóa học của axit dạng HnA.
Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:
Sulfuric acid.
Acetic acid.
Acid stearic.
Hydrochloric acid.
Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
Xanh.
Đỏ.
Tím
Vàng
Gốc acid của nitric acid (HNO3) có hóa trị mấy?
I
II
III
IV
Dãy chất chỉ toàn bao gồm acid là
HCl; NaOH
CaO; H2SO4
H3PO4; HNO3
SO2; KOH
Sản phẩm tạo thành khi cho Zinc tác dụng với Hydrochloric acid là
ZnCl và H2
ZnCl2 và H2
FeCl2 và H2
MgCl2 và H2
Cho iron tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch Sulfuric acid 1M. Thể tích khí sinh ra ở điều kiện chuẩn (250C và 1 bar) là
49,58 lít
4,48 lít
4,958 lít
2,479 lít
Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."
Đơn chất, hydrogen, OH−
Hợp chất, hydroxide, H+
Đơn chất, hydroxide, OH−
Hợp chất, hydrogen, H+
Hydrochloric acid có công thức hoá học là:
HCl.
HClO.
HClO2
HClO3.
Đâu là acid ?
H2O
CaO
HBr
NaCl
Chất nào sau đây không phải là acid?
NaCl.
HNO3.
HCl.
H2SO4
Dãy các chất thuộc loại acid là
HCl, H2SO4, Na2S
Na2SO4, H2SO4, HNO3
H2SO4, HNO3, Na2S
HCl, H2SO4, HNO3
Hydrosulfuric acid (H2S) có gốc acid tương ứng là
S-
S2-
S+
S2+
Phosphoric acid có công thức hóa học là
HCl
H2CO3
H2SO4
H3PO4
Công thức hóa học của acid có gốc acid SO42- là
H2S
H2SO3
H2SO4
H3SO4
HCl có tên gọi là
Hydochloric acid
Hydrobromic acid
hydrosulfuric aicd
hydrofluoric acid
Acid là
nguyên tử
nguyên tố
đơn chất
hợp chất
Khi cho mẩu quỳ tím vào dung dịch acetic acid thì quỳ tím
không đổi màu.
chuyển vàng.
chuyển xanh.
chuyển đỏ.
Chất nào sau đây là acid?
CaO.
H2SO4.
NaOH.
KHCO3.
Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại axit là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."
A. Đơn chất, hydrogen, OH−
B. Hợp chất, hydroxide, H+
C. Đơn chất, hydroxide, OH−
D. Hợp chất, hydrogen, H+
Sulfuric acid có công thức hoá học là gì?
A. H2SO4
B. H2SO3
C. HCl
D. HNO3
Chọn câu sai
A. Acid luôn chứa nguyên tử H.
B. Tên gọi của HNO3 là nitric acid.
C. Axit gồm một nguyên tử hiđro và gốc axit.
D. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+.
Hydrochloric acid có công thức hoá học là:
A. HCl.
B. HClO.
C. HClO2.
D. HClO3.
Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:
A. Sulfuric acid.
B. Acetic acid.
C. Acid stearic.
D. Hydrochloric acid.
Gốc acid của nitric acid (HNO3) có hóa trị mấy?
A. II
B. III
C. I
D. IV
Trong chất nào dưới đây có nhiều acid?
Phân tử acid gồm có:
A. Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc acid.
B. Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.
C. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide (OH).
D. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.
Chất nào sau đây không phải là acid?
A. NaCl
B. HNO3
C. HCl
D. H2SO4
Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại axit là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."
A. Đơn chất, hydrogen, OH−
B. Hợp chất, hydroxide, H+
C. Đơn chất, hydroxide, OH−
D. Hợp chất, hydrogen, H+
Sulfuric acid có công thức hoá học là gì?
A. H2SO4
B. H2SO3
C. HCl
D. HNO3
Chọn câu sai
A. Acid luôn chứa nguyên tử H.
B. Tên gọi của HNO3 là nitric acid.
C. Axit gồm một nguyên tử hiđro và gốc axit.
D. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+.
Hydrochloric acid có công thức hoá học là:
A. HCl.
B. HClO.
C. HClO2.
D. HClO3.
Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:
A. Sulfuric acid.
B. Acetic acid.
C. Acid stearic.
D. Hydrochloric acid.
Gốc acid của nitric acid (HNO3) có hóa trị mấy?
A. II
B. III
C. I
D. IV
Trong chất nào dưới đây có nhiều acid?
Phân tử acid gồm có:
A. Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc acid.
B. Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.
C. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide (OH).
D. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.
Chất nào sau đây không phải là acid?
A. NaCl
B. HNO3
C. HCl
D. H2SO4
Dãy chất gồm toàn dung dịch acid
HCl, NaOH
CaO, H2SO4
H3PO4, HNO3
SO2, KOH
Gốc acid của acid HNO3 có hoá trị mấy?
I
II
III
IV
Hydrochloric acid có công thức là gì?
HClO
HCl
HClO2
HClO3
Trong số các chất sau đây, chất nào làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
Dung dịch NaCl
Dung dịch NaOH
Dung dịch H2SO4
H2O
Trường hợp quỳ tím sẽ chuyển sang màu đỏ khi lần lượt nhỏ lên bốn mẫu dung dịch sau?
Nước đường
Nước ép dưa hấu
Giấm ăn.
Nước muối sinh lý.
Dãy chất gồm toàn dung dịch acid
HCl, NaOH
CaO, H2SO4
H3PO4, HNO3
SO2, KOH
Gốc acid của acid HNO3 có hoá trị mấy?
I
II
III
IV
Hydrochloric acid có công thức là gì?
HClO
HCl
HClO2
HClO3
Trong số các chất sau đây, chất nào làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
Dung dịch NaCl
Dung dịch NaOH
Dung dịch H2SO4
H2O
Trường hợp quỳ tím sẽ chuyển sang màu đỏ khi lần lượt nhỏ lên bốn mẫu dung dịch sau?
Nước đường
Nước ép dưa hấu
Giấm ăn.
Nước muối sinh lý.
Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
A. Xanh.
B. Đỏ.
C. Tím
D. Vàng
Ứng dụng nào không phải của hydrochloric acid:
A. Tẩy gỉ thép
B. tổng hợp chất hữu cơ
C. Xử lý pH nước bể bơi
D. Sản xuất khí Oxygen
Acetic acid (CH3COOH) là một acid hữu cơ có trong giấm ăn với nồng độ khoảng:
A. 5- 10%
B. 1 -2 %
C. 3 -7 %
D. 2 -5 %
Để an toàn khi pha loãng sulfuric acid (H2SO4) đặc cần thực hiện theo cách:
A. Cho cả nước và acid vào cùng một lúc
B. Rót từng giọt nước vào acid
C. Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều
D. Cả 3 cách trên đều được
Gốc acid của nitric acid (HNO3) có hóa trị mấy?
A. I
B. II
C. III
D. IV
Một chất lỏng không màu có khả năng hóa đỏ một chất chỉ thị thông dụng. Nó tác dụng với một số kim loại giải phóng hydrogen và nó giải phóng khí CO2 khi thêm vào muối hydrocarbonate. Kết luận nào dưới đây là phù hợp nhất cho chất lỏng ban đầu?
A. Oxide.
B. Base
C. Muối
D. Acid
Dãy chất chỉ toàn bao gồm acid là
A. HCl; NaOH
B. CaO; H2SO4
C. H3PO4; HNO3
D. SO2; KOH
Sản phẩm tạo thành khi cho Zinc tác dụng với Hydrochloric acid là
A. ZnCl và H2
B. ZnCl2 và H2
C. FeCl2 và H2
D. MgCl2 và H2
Cho iron tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch Sulfuric acid 1M. Thể tích khí sinh ra ở điều kiện chuẩn (250C và 1 bar) là
A. 49,58 lít
B. 4,48 lít
C. 4,958 lít
D. 2,479 lít
Cho magnesium tác dụng với dung dịch hydrochloric acid loãng thu được 3,7185 lít khí H2 ở điều kiện chuẩn. Hãy tính khối lượng magnesium đã dùng?
A. 4,8 gam
B. 2,4 gam
C. 7,2 gam
D. 3,6 gam
Phân tử acid gồm có
A. một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hydroxide (–OH).
B. một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid, các nguyên tử hydrogen này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại.
C. một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.
D. một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với một nguyên tử phi kim.
Công thức hóa học của acid có gốc acid (= S) và (≡ PO4) lần lượt là:
A. HS2; H3PO4.
B. H2S; H(PO4)3.
C. H2S; H3PO4.
D. HS; HPO4.
Chất nào sau đây là acid?
A. HCl.
B. NaCl.
C. Ba(OH)2.
D. MgSO4.
Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
A. Xanh.
B. Đỏ.
C. Tím.
D. Vàng.
Một chất lỏng không màu có khả năng hóa đỏ một chất chỉ thị thông dụng. Nó tác dụng với một số kim loại giải phóng hydrogen và nó giải phóng khí CO2 khi thêm vào muối hydrocarbonate. Kết luận nào dưới đây là phù hợp nhất cho chất lỏng ban đầu?
A. Oxide.
B. Base.
C. Muối.
D. Acid.
Dãy chất toàn bao gồm acid là
A. HCl; NaOH.
B. CaO, H2SO4.
C. H3PO4, HNO3, HCl.
D. NaCl, KOH.
Nhóm các dung dịch nào sau đây có pH < 7?
A. NaOH, HCl.
B. HCl, NaOH.
C. HCl, HNO3.
D. KOH, NaCl.
Xác định công thức hóa học của acid, biết phân tử acid chỉ chứa 1 nguyên tử S và thành phần khối lượng các nguyên tố trong acid như sau: %H = 2,04%; %S = 32,65%, %O = 65,31%.
A. H2SO4.
B. H2SO5.
C. H2SO3.
D. H2SO2.
Dãy dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?
A. HCl, H2SO4, H3PO4, HNO3, NaCl
B. HCl, H2SO4, Ba(NO3)2, K2CO3, NaOH
C. Ba(OH)2, Na2SO4, H3PO4, HNO3, H2SO3
D. HCl, H2SO4, H3PO4, HNO3, H3PO3
Có 3 chất rắn là: Cu, Fe, CuO đựng riêng biệt trong 3 lọ bị mất nhãn. Để nhận biết 3 chất rắn trên, ta dùng thuốc thử là
A. dung dịch NaOH.
B. dung dịch CuSO4.
C. dung dịch HCl.
D. khí O2.
Chọn câu sai?
A. Acid luôn chứa nguyên tử H.
B. Tên gọi của H2S là acid hydro sulfide.
C. Acid gồm nhiều nguyên tử hydrogen và gốc acid.
D. Công thức hóa học của acid dạng HnA.
Cho dãy các acid sau: HCl, HNO3, H2SO3, H2CO3, H3PO4, H3PO3, HNO2. Số acid có ít nguyên tử oxygen là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Nitric acid là tên gọi của acid nào sau đây?
A. H3PO4.
B. HNO3.
C. HNO2.
D. H2SO3.
Hydrochloric acid có công thức hoá học là
A. HCl.
B. HClO.
C. HClO2.
D. HClO3.
Dãy các gốc acid có cùng hóa trị là
A. Cl, SO3, CO3.
B. SO4, SO3, CO3.
C. PO4, SO4.
D. NO3, Cl, SO3.
Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào có khả năng làm cho quỳ tím đổi màu đỏ?
A. HNO3.
B. NaOH.
C. Ca(OH)2.
D. NaCl.
Oxide tương ứng với acid H2SO3 là
A. SO2.
B. SO3.
C. SO.
D. CO2.
Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại acid là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. Fe, Cu, Mg.
B. Zn, Fe, Cu.
C. Zn, Fe, Al.
D. Fe, Zn, Ag.
Nhóm chất tác dụng với nước và với dung dịch HCl là
A. Na2O, SO3, CO2.
B. K2O, P2O5, CaO.
C. BaO, SO3, P2O5.
D. CaO, BaO, Na2O.
Dãy oxide tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là
A. CO2, SO2, CuO.
B. SO2, Na2O, CaO.
C. CuO, Na2O, CaO
D. CaO, SO2, CuO.
Dãy oxide tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là
A. MgO, Fe2O3, SO2, CuO
B. Fe2O3, MgO, P2O5, K2O
C. MgO, Fe2O3, CuO, K2O
D. MgO, Fe2O3, SO2, P2O5
Dãy các chất không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. Zn, ZnO, Zn(OH)2.
B. Cu, CuO, Cu(OH)2.
C. Na2O, NaOH, Na2CO3.
D. MgO, MgCO3, Mg(OH)2.
Dãy các chất không tác dụng được với dung dịch HCl là
A. Al, Fe, Pb.
B. Al2O3, Fe2O3, Na2O
C. Al(OH)3, Fe(OH)3, Cu(OH)2.
D. BaCl2, Na2SO4, CuSO4.
Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là
A. Mg.
B. CaCO3.
C. MgCO3.
D. Na2SO3.
