Font size
WorksheetsCác hợp chất vô cơ
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Tích đáp án đúng
Các base còn được gọi là kiềm.
Base được chia làm hai loại là base tan và base không tan .
Chỉ những base không tan mới gọi là kiềm.
Chỉ những base tan mới gọi là kiềm.
Base là hợp chất, phân tử gồm một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm OH
Các base (base không tan) bị nhiệt phân hủy là
Cu(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2
Cu(OH)2, NaOH, Zn(OH)2, KOH
Cu(OH)2, Fe(OH)3, KOH, NaOH
Cu(OH)2, KOH, Zn(OH)2, NaOH
Dãy các chất đều là dung dịch Base (kiềm)
NaOH ,CaO,Fe(OH)2,KOH
NaOH,KOH, Ba(OH)2 ,Ca(OH)2
NaOH, Cu(OH)2 , Fe(OH)2, Ba(OH)2
CaO, Fe(OH)2, Cu(OH)2, KOH
Dung dịch Ba(OH)2 không phản ứng được với
Dung dịch Na2CO3
Dung dịch MgSO4
Dung dịch CuCl2
Dung dịch KNO3
Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:
A. Phenolphtalein
B. Quỳ tím
C. dd H2SO4
D. dd HCl
Câu 4: Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại axit là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Cho các dung dịch sau: (I) HCl, (II) CaCl2, (III) H2SO4, (IV) HNO3. Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ:
I và II
I và IV
II, III và IV
I, III và IV
Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
CuO, Mg, Fe(OH)3, CO2
Al2O3, K, ZnO, Cu
Cu(OH)2, Na2O, KOH, Zn
Ba(OH)2, Ag, Fe2O3, Cu(OH)2
Carbon dioxide tác dụng được với các chất nào sau đây ?
CaO, H2O, NaCl
BaO, NaOH, SO2
K2O, H2O, NaOH
CuO, H2O, Ca(OH)2
Potassium oxide tác dụng được với chất nào sau đây ?
(chọn nhiều hơn 1 đáp án đúng)
HCl
NO
CO2
Cu(OH)2
Oxide nào là acidic oxide
(chọn nhiều hơn 1 đáp án đúng)
P2O5
CO
SO2
CaO
Có thể phân biệt 2 chất rắn màu trắng BaO và P2O5 bằng cách hoá chất nào sau đây?
(chọn nhiều hơn 1 đáp án đúng)
Nước và quỳ tím
Quỳ tím
Nước và phenolphtalenin
Nước
Quỳ tím ẩm
Oxide nào là basic oxide
(chọn nhiều hơn 1 đáp án đúng)
CuO
Li2O
Al2O3
CaO
Muối nào sau đây là muối axit?
NH4NO3.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Các cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng? (Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
CaCl2 + Na2CO3
CaCO3 + NaCl
NaOH + HCl
NaOH + KCl
Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các dung dịch không màu sau đây?
Na2CO3, Na2SO4, KNO3
KOH, AgNO3, NaOH
NaOH, Na2CO3, NaCl
NaOH, Na2CO3, AgNO3
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?
Fe, Zn, Al, K.
Cu, Fe, Zn, Al.
K, Cu, Al, Fe.
K, Al, Zn, Fe.
Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là
có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.
đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
không có hiện tượng gì.
Cho các cặp chất sau: (a) Fe + HCl ; (b) Zn + CuSO4 ; (c) Ag + HCl ; (d) Cu + FeSO4 ; (e) Cu + AgNO3 ; (f) Pb + ZnSO4 . Những cặp chất xảy ra phản ứng là:
a, c, d
c, d, e, f
a, b, e
a, b, c, d, e, f
Dãy gồm các oxit có thể bị khử bởi CO hoặc H2 hoặc Al ở nhiệt độ cao là
ZnO, Cr2O3, Fe2O3, CuO.
Na2O, Cr2O3, Fe2O3, CuO.
MgO, Cr2O3, Fe2O3, CuO.
Al2O3, Cr2O3, Fe2O3, CuO.
Fe(OH)3 là chất rắn màu
(a)
Hiện tượng khi cho Na2CO3 vào HCl là:
(a)
Hiện tượng khi cho Na vào dung dịch Al2(SO4)3 là:
(a)
Viết phương trình phản ứng khi cho Na tác dụng với Ca(HCO3)2
(a)
Khí H2S và khí O2 tạo ra khí không màu, mùi hắc (D). D là:
(a)
