wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

An Toàn Bảo Mật Thông Tin

Total questions: 89

Worksheet time: 4hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Theo luật của Kirchoff thì độ an toàn của hệ mã phụ thuộc vào yếu tố nào :

(a)  

2.

Ứng dụng của mật mã bao gồm :

4 lines
3.

Các cách tăng sự an toàn của bản rõ trong hệ mã là :

4 lines
4.

Các yếu tố không ảnh hưởng đến sự an toàn của một hệ mã mật :

4 lines
5.

Lược đồ của một hệ mật mã có mấy thành phần :

4 lines
6.

SKC được hiểu là :

4 lines
7.

PKC được hiểu là :

4 lines
8.

Có mấy phương pháp chính cho việc mã hoá và giải mã

4 lines
9.

Hệ mã khóa dòng được biết là một :

4 lines
10.

Theo Shannon , để che giấu sự dư thừa thông tin bản rõ :

4 lines
11.

Theo Shannon , hệ mã an toàn tuyệt đối nếu :

4 lines
12.

Theo Shannon , entropy được hiểu là gì :

4 lines
13.

Trong các khóa sau của mã HILL khóa nào không thể giải mã được

4 lines
14.

Trong hệ mã khối , sử dụng bảng thay thế số liệu ( s - box ) cho biểu thức tính toán để :

4 lines
15.

Các hộp mật ( S - Box ) của giải thuật Des

4 lines
16.

Kết luận nào sau là đúng cho DES :

4 lines
17.

AES có mấy khóa chính ( khóa chủ ) :

(a)  

18.

Có mấy chế độ sử dụng mã khối :

(a)  

19.

Mệnh đề nào sau đây là SAI :

4 lines
20.

Số lượng hộp mật ( S - box ) của giải thuật Des :

(a)  

21.

Các hệ mã hóa cổ điển là hệ mã :

4 lines
22.

Nhận định nào là SAI trong hệ mã hóa PKC ?

4 lines
23.

Ý tưởng của hệ mã hóa Knapsack ( Merkle - Hellman ) là

4 lines
24.

Ý tưởng của hệ mã hóa RSA

4 lines
25.

Ý tưởng của hệ mã hóa Elgama

4 lines
26.

Trong các hệ mã hóa sâu hệ mã nào không phải hệ mã hóa khóa công khai

(a)  

27.

Trong các hệ mã hóa sau hệ mã nào không phải hệ mã hóa khóa bí mật

(a)  

28.

Trong các hệ mã hóa sau hệ mã nào không phải hệ mã hóa khóa khối

(a)  

29.

Chữ ký số là gì ?

4 lines
30.

Trong hệ mã RSA với n = 143 , e = 7 hãy cho biết kết quả mã hóa x = 13 ?

(a)  

31.

Hệ mã RSA với n = 143 , e = 7 hãy cho biết kết quả giải mã bản mã 14 : ?

(a)  

32.

Hệ mã RSA với n = 221 , e = 23 hãy cho biết khóa mật ( P.4 , d ) :

4 lines
33.

Nhận định nào sau đây ĐÚNG về chữ ký số ?

4 lines
34.

Nhược điểm của các hệ mật mã khóa công khai :

4 lines
35.

Mô hình mã hóa kết hợp giữa hệ mã hóa công khai và bí mật được sử dụng là :

4 lines
36.

Hiện tượng lộ bản rõ trong thuật toán RSA được hiểu :

4 lines
37.

Kết luận nào đúng cho hệ mã hóa trên đường cong Elliptic :

4 lines
38.

Kết luận nào ĐÚNG cho hệ mã hóa trên đường cong Elliptic :

4 lines
39.

Trong hệ thống kết hợp giữa RSA và AES thì chức năng của các hệ mã hóa là :

(a)  

40.

nào ĐÚNG cho hệ mã hóa trên đường cong Elliptic :

4 lines
41.

Trong hệ thống kết hợp giữa RSA và AES thì chức năng của các hệ mã hóa là :

4 lines
42.

Kết luận nào ĐÚNG :

4 lines
43.

Kết luận nào sai

4 lines
44.

Kết luận nào SAI :

4 lines
45.

Kết luận nào sai :

4 lines
46.

Kết luận nào sai với hệ mã khóa ECC :

4 lines
47.

Kết luận nào sai :

4 lines
48.

So với hệ mã khối , hệ mã mật khóa công khai có đặc tính gì :

4 lines
49.

Kết luận nào đúng :

4 lines
50.

Kết luận nào đúng :

4 lines
51.

Kết luận nào đúng :

4 lines
52.

Hàm băm có số lượng giá trị băm là 216 , nếu thám mã thử 512 văn bản khác nhau thì khả năng đụng độ :

4 lines
53.

Hàm băm có số lượng giá trị băm là chuỗi 16 bit , nếu thám mã tìm khả năng đụng độ là 0.5 thì số lượng ít nhất văn bản khác nhau đem thử :

4 lines
54.

Chữ ký số được hiểu là:

4 lines
55.

Sử dụng chữ ký số lên đại diện nội dung số: -

4 lines
56.

Để ký lên một nội dung số có kích thước lớn, thực hiện:

4 lines
57.

Chữ ký số RSA giống với hệ mã hóa RSA ở các điểm:

4 lines
58.

Chữ ký số RSA khác với hệ mã hóa RSA ở các điểm:

4 lines
59.

Hãy cho biết đặc điểm hàm băm:

4 lines
60.

Kết luận nào đúng cho hàm băm:

4 lines
61.

Hãy cho biết đặc điểm hàm băm: Tạo giá trị đầu ra có độ dài không đối

4 lines
62.

Kết luận nào đúng cho hàm băm: Một hàm băm được qui ước một khóa bí mật và người dùng có thể thay đổi

4 lines
63.

Kết luận nào đúng cho hàm băm: Hàm băm mạnh là hàm băm phi đụng độ cao

4 lines
64.

Cấu trúc của một hệ chữ ký số gồm: Đại diện thông điệp và chữ ký

4 lines
65.

Chữ ký số tiêu chuẩn DSS sinh chữ ký độ dài: 320 bit

4 lines
66.

Kết luận nào đúng cho hàm băm MD-5: Có 2^128 giá trị băm

4 lines
67.

Kết luận nào đúng cho hàm băm SHA-I: Không gian băm độ dài 160 bit

4 lines
68.

Một thông điệp có độ lớn là 1024 byte. Sau khi qua hàm băm lần 1 thu được kết quả 16 byte. Hỏi nếu qua 2 lần hàm băm liên tiếp ta thu được kết quả bao nhiêu:

4 lines
69.

Cơ sở của giải thuật chữ ký số tiêu chuẩn DSA: Giải thuật chữ ký số El-gamal

4 lines
70.

Kết luận nào đúng cho hàm băm: Phi đụng độ của MD-5 hơn so với SHA-1

4 lines
71.

Hệ thống phân phối khóa Blom thực hiện:

4 lines
72.

Nhãn thời gian trong giao thức Kerberos loại bỏ trường hợp thám mã:

(a)  

73.

Giao thức Diffie - Hellman sử dụng chứng chỉ loại trừ thám mã:

4 lines
74.

Giao thức thỏa thuận khóa Diffie - Hellman sinh khóa phiên dựa trên:

4 lines
75.

Giao thức phân phối khóa được hiểu là gì:

4 lines
76.

Giao thức thỏa thuận khóa:

4 lines
77.

Hệ thống phân phối khóa Blom trường hợp đơn giản chỉ an toàn cho nhóm có tối đa:

(a)  

78.

Middle - Attack là hình thức thám mã:

a)

Chủ động

b)

Thụ động

c)

Saochép bản tin

d)

Gửi bản tin cũ

79.

Giao thức có người phân xử được hiểu:

4 lines
80.

Giao thức tự phân xử được hiếu:

4 lines
81.

Hình thức tấn công thụ động được hiểu:

4 lines
82.

Hình thức tấn công chủđộng được hiểu:

4 lines
83.

Giải thuật Lehman có thể được áp dụng cho:

(a)  

84.

Định lý phần dư Trung hoa dùng cho:

(a)  

85.

Giải thuật lũy thừa nhanh được áp dụng cho:

4 lines
86.

Các chiến lược an toàn hệ thống

a)

A. Tất cả các phương án trên

b)

B. Tất cả các phương án trên

c)

C. Tất cả các phương án trên

d)

D. Tất cả các phương án trên

87.

Mục tiêu chung của an toàn bảo mật thông tin ?

a)

A. Cả ba phương án trên

b)

B. Cả ba phương án trên

c)

C. Cả ba phương án trên

d)

D. Cả ba phương án trên

88.

Hãy mã hóa thông điệp HE sử dụng hệ mã Hill với 8 ) khóa K là ma trận 2x2 = ( 11-8 ; 3-7 ) có thể hiểu là ( 3

a)

FX

b)

XF

c)

GL

d)

LG

89.

Kết luận nào đúng cho X.509:

a)

Chuẩn chứng chỉ khóa công khai

b)

Chuân mã hóa

c)

Chuẩn chữ ký số

d)

Chuẩn mã hóa, chuẩn chữ ký số, và chuẩn chứng chỉ khóa công khai