WorksheetsHán tự 3000 nhận diện chữ Hán Việt 2401-2450
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
纽
a)
NỮU - Cúc áo, nút áo, sợi dây gắn kết
b)
NỮU - Quay, xoay, vặn, bẻ
2.
扭
a)
NỮU - Quay, xoay, vặn, bẻ
b)
TU - Xấu hổ, ngượng
3.
羞
a)
TU - Xấu hổ, ngượng
b)
TÚC - Chân, đủ
4.
足
a)
TÚC - Chân, đủ
b)
XÚC - Thúc đẩy, gấp, ngắn
5.
促
a)
XÚC - Thúc đẩy, gấp, ngắn
b)
TRÓC - Bắt, tóm, cầm, nắm
6.
捉
a)
TRÓC - Bắt, tóm, cầm, nắm
b)
ĐỊNH - Quy định
7.
定
a)
ĐỊNH - Quy định
b)
ĐIẾN - Lắng đọng
8.
淀
a)
ĐIẾN - Lắng đọng
b)
TRÁN - Hở, rách, nứt ra
9.
绽
a)
TRÁN - Hở, rách, nứt ra
b)
HƯƠNG - Quê hương, thôn quê
10.
乡
a)
HƯƠNG - Quê hương, thôn quê
b)
TI - Sợi, dây
11.
丝
a)
TI - Sợi, dây
b)
ẤU - Thơ ấu, trẻ con
12.
幼
a)
ẤU - Thơ ấu, trẻ con
b)
ẢO, HUYỄN - Ảo tưởng
13.
幻
a)
ẢO, HUYỄN - Ảo tưởng
b)
KHÊ - Suối
14.
溪
a)
KHÊ - Suối
b)
U - U ám, tối tăm
15.
幽
a)
U - U ám, tối tăm
b)
TƯ - Này, việc này
16.
兹
a)
TƯ - Này, việc này
b)
TƯ - Lầm ẩm, lan ra
17.
滋
a)
TƯ - Lầm ẩm, lan ra
b)
TỪ - Từ thiện, hiền từ
18.
慈
a)
TỪ - Từ thiện, hiền từ
b)
TỪ - Từ trường
19.
磁
a)
TỪ - Từ trường
b)
HUYỀN - Màu đen
20.
玄
a)
HUYỀN - Màu đen
b)
HUYỄN - Khoe khoang, phô trương
21.
炫
a)
HUYỄN - Khoe khoang, phô trương
b)
HUYỀN - Dây cung, dây đàn
22.
弦
a)
HUYỀN - Dây cung, dây đàn
b)
SÚC - Chăn nuôi, gia súc
23.
畜
a)
SÚC - Chăn nuôi, gia súc
b)
SÚC - Chứa, tích, trữ
24.
蓄
a)
SÚC - Chứa, tích, trữ
b)
SUẤT - Hiệu suất, tỷ lệ
25.
率
a)
SUẤT - Hiệu suất, tỷ lệ
b)
SUẤT - Té, ngã
26.
摔
a)
SUẤT - Té, ngã
b)
HỆ - Hệ thống, buộc
27.
系
a)
HỆ - Hệ thống, buộc
b)
LUỸ, LUỴ, LUY - Mệt, tích luỹ, liên luỵ
28.
累
a)
LUỸ, LUỴ, LUY - Mệt, tích luỹ, liên luỵ
b)
LOA - Con ốc
29.
螺
a)
LOA - Con ốc
b)
TỐ - Yếu tố
30.
素
a)
TỐ - Yếu tố
b)
TÁC, SÁCH - Tìm kiếm
31.
索
a)
TÁC, SÁCH - Tìm kiếm
b)
SÁCH - Làm nhảm, run rẩy
32.
嗦
a)
SÁCH - Làm nhảm, run rẩy
b)
HUY - Huy hiệu
33.
徽
a)
HUY - Huy hiệu
b)
NHƯỢC - Nếu, như
34.
若
a)
NHƯỢC - Nếu, như
b)
NẶC - Lời hứa, cam kết
35.
诺
a)
NẶC - Lời hứa, cam kết
b)
NHẠ - Gây ra, trêu, chọc
36.
惹
a)
NHẠ - Gây ra, trêu, chọc
b)
NẶC - Nặc danh, giấu kín
37.
匿
a)
NẶC - Nặc danh, giấu kín
b)
THÁC - Khai thác, mở rộng
38.
拓
a)
THÁC - Khai thác, mở rộng
b)
NHAM - Nham thạch
39.
岩
a)
NHAM - Nham thạch
b)
BÍCH - Ngọc bích, màu xanh biếc
40.
碧
a)
BÍCH - Ngọc bích, màu xanh biếc
b)
LỖI - Đá chồng chất
41.
磊
a)
LỖI - Đá chồng chất
b)
MINH - Sáng, rõ, biết, hiểu
42.
明
a)
MINH - Sáng, rõ, biết, hiểu
b)
MINH - Liên minh
43.
盟
a)
MINH - Liên minh
b)
MANH - Cưng, dễ thương, nảy sinh, manh nha
44.
萌
a)
MANH - Cưng, dễ thương, nảy sinh, manh nha
b)
QUYÊN - Quyên góp
45.
捐
a)
QUYÊN - Quyên góp
b)
VỊ - Dạ dày, bao tử
46.
胃
a)
VỊ - Dạ dày, bao tử
b)
VỊ - Gọi là
47.
谓
a)
VỊ - Gọi là
b)
ÂM - Âm u
48.
阴
a)
ÂM - Âm u
b)
ÂM - Bóng râm
49.
荫
a)
ÂM - Bóng râm
b)
THƯỢC - Chìa khoá
50.
钥
a)
THƯỢC - Chìa khoá
b)
NỮU - Cúc áo, nút áo, sợi dây gắn kết
100 %
