wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ka toán bảng cửu chương

Total questions: 100

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

3 x 8

(a)  

2.

2 x 7 =

4 lines
3.

45 : 5

a)

9

b)

99

c)

19

4.

50 : 5 =

a)

10

b)

100

c)

01

5.

Kết quả của phép nhân: 2 x 6 = ?

a)

12

b)

13

c)

16

d)

18

6.

Kết quả của phép nhân: 2 x 1 = ?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

7.

Kết quả của phép nhân: 3 x 4 = ?

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

8.

Kết quả của phép nhân: 2 x 2 = ?

a)

4

b)

7

c)

8

d)

9

9.

Kết quả của phép nhân: 2 x 4 = ?

a)

8

b)

9

c)

6

d)

2

10.

Kết quả của phép nhân: 2 x 5 = ?

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

11.

Kết quả của phép nhân: 2 x 8 = ?

a)

16

b)

18

c)

14

d)

12

12.

Kết quả của phép nhân: 2 x 10 = ?

a)

20

b)

22

c)

12

d)

18

13.

Kết quả của phép nhân: 3 x 2 = ?

a)

6

b)

9

c)

8

d)

10

14.

Kết quả của phép nhân: 3 x 3 = ?

a)

9

b)

29

c)

11

d)

16

15.

Kết quả của phép nhân: 3 x 7 = ?

a)

20

b)

21

c)

22

d)

23

16.

Kết quả của phép nhân: 3 x 8 = ?

a)

24

b)

19

c)

20

d)

21

17.

Kết quả của phép nhân: 3 x 9 = ?

a)

28

b)

27

c)

26

d)

30

18.

Kết quả của phép nhân: 3 x 10 = ?

a)

30

b)

32

c)

34

d)

35

19.

5 x 6=?

a)

30

b)

35

20.

5 x 7=?

a)

35

b)

53

21.

5x5

a)

35

b)

20

c)

25

22.

Chọn kết quả đúng cho phép tính sau:

40 : 5 = ?

(a)  

23.

Chọn kết quả đúng cho phép tính sau:

25 : 5 = ?

(a)  

24.

Chọn kết quả đúng cho phép tính sau:

35 : 5 = ?

(a)  

25.

Chọn kết quả đúng cho phép tính sau:

10 : 5 = ?

(a)  

26.

8 : 2 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

20 : 2 = ?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

28.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

6 .......... 10 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

29.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

8 ............. 18 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

30.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 5 x 2 ... 20 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu nào đúng

31.

4 x 1 = ?

(a)  

32.

4 x 2 = ?

(a)  

33.

4 x 3= ?

(a)  

34.

4 x 4 = ?

(a)  

35.

4 x 5 = ?

(a)  

36.

4 x 6 = ?

(a)  

37.

4 x 9 = ?

(a)  

38.

10 x 3 =

a)

35

b)

31

c)

30

39.

5x8=

(a)  

40.

5x7=

(a)  

41.

4 x 2 = ?

(a)  

42.

6 x 2 = ?

a)

6

b)

12

c)

15

d)

18

43.

6 x 3 = ?

a)

12

b)

16

c)

18

d)

24

44.

6 x 4 = ?

a)

18

b)

24

c)

30

d)

42

45.

6 x 5 = ?

a)

20

b)

25

c)

30

d)

40

46.

6 x 6 = ?

a)

36

b)

42

c)

48

d)

54

47.

6 x 7 = ?

a)

36

b)

42

c)

52

d)

24

48.

6 x 8 = ?

a)

42

b)

46

c)

48

d)

54

49.

6 x 9 =?

a)

24

b)

34

c)

44

d)

54

50.

6 x 10 = ?

a)

50

b)

54

c)

60

d)

66

51.

7 x 1 =

a)

7

b)

1

c)

0

d)

8

52.

7 x 4 + 32 = ...

a)

50

b)

60

c)

70

53.

Mỗi chùm bóng có 7 quả bóng. Hỏi 5 chùm như thế có bao nhiêu quả bóng?

a)

28 quả bóng

b)

35 quả bóng

c)

42 quả bóng

54.

7 x 10 =

a)

0

b)

70

c)

7

55.

7 x 9 =

a)

63

b)

49

c)

56

56.

7 x 6 =

a)

43

b)

42

c)

45

d)

49

57.

7 x 5 =

a)

34

b)

35

c)

42

d)

45

58.

7 x 9 =

a)

63

b)

64

c)

54

d)

73

59.

8 x 3 = ...

a)

8

b)

16

c)

24

d)

27

60.

8 x 5 = ...

a)

40

b)

45

c)

36

d)

32

61.

8 x 9 = ...

a)

56

b)

63

c)

64

d)

72

62.

Lớp 3A có 8 học sinh, mỗi tổ 4 bạn. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh?

a)

55

b)

40

c)

6

d)

32

63.

8 x 8 = ?

a)

56

b)

64

c)

77

d)

90

64.

8 x 10 = ?

a)

80

b)

70

c)

60

d)

50

65.

8 x 6 = ?

a)

56

b)

48

c)

24

d)

32

66.

9 x 2 = ...

a)

9

b)

18

c)

16

d)

19

67.

9 x 3 = ...

a)

24

b)

21

c)

27

d)

32

68.

9 x 4 = ...

a)

32

b)

36

c)

35

d)

38

69.

9 x 5 = ...

a)

50

b)

42

c)

40

d)

45

70.

9 x 7 = ...

a)

54

b)

63

c)

64

d)

56

71.

9 x 9 = ...

a)

63

b)

81

c)

72

d)

91

72.

9 x 1 = ...

a)

0

b)

90

c)

1

d)

9

73.

12 : 6 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

24 : 6 =

a)

2

b)

4

c)

6

d)

7

75.

42 : 6 =

a)

5

b)

6

c)

9

d)

7

76.

Lớp 3C có 30 học sinh. Cô giáo chia đều vào các nhóm, mỗi nhóm 6 học sinh. Hỏi cô chia được bao nhiêu nhóm?

a)

6 học sinh

b)

6 nhóm

c)

5 học sinh

d)

5 nhóm

77.

Người ta nhận về 42 hộp bánh và chia đều vào 6 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu hộp bánh?

a)

7 hộp bánh

b)

8 hộp bánh

c)

7 cái thùng

d)

8 cái thùng

78.

Trong phép tính 20 : 5 = 4 thì 5 được gọi là:

a)

Số bị chia

b)

Số trừ

c)

Số chia

d)

Thương

79.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:


Có 15 bông hoa cắm đều vào 5 bình hoa, vậy mỗi bình hoa có (a)   bông hoa.

80.

6 x 8 =

(a)  

81.

6 x (a)   = 54

82.

24 : 6 =

(a)  

83.

7 x (a)   = 63

84.

28 : 7 =

(a)  

85.

70 : 7 =

(a)  

86.

42 : (a)   = 6

87.

(a)   : 7 = 8

88.

Có 56 học sinh xếp đều thành 7 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

89.

15 : 3 = (a)   : 7

90.

42 : (a)   = 6

91.

Có 49 cái bánh chia đều cho 7 bạn . Mỗi bạn có (a)   cái kẹo.

92.

7 x 8 =

(a)  

93.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác ?

a)

4

b)

3

c)

0

d)

6

e)

7

94.

Câu 10. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 10 cm là

A. 35cm

B. 25 cm

C. 50 cm

D. 40 cm

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

95.

18 giờ là mấy giờ?

a)

5 giờ chiều

b)

7 giờ tối

c)

6 giờ chiều

d)

8 giờ tối

96.

từ sau có sai chính tả hay không "uốn nước tốt cho sức khỏe"

a)

Có sai

b)

Không sai

97.

điền vào chỗ chấm: máy t...

a)

ính

b)

ín

c)

íng

d)

ín

98.

Câu 3: Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Bác sĩ nói….

- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé.

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

99.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

100.

Tìm từ trái nghĩa với: nghịch ngợm

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

vui vẻ

d)

đùa giỡn