wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí thuyết lần 5

Total questions: 161

Worksheet time: 2hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là:

a)

siêu trội

b)

bất thụ

c)

ưu thế lai

d)

thoái hóa giống

2.

Phương pháp gây đột biến nhân tạo được sử dụng phổ biến đối với

a)

động vật và thực vật

b)

động vật bậc thấp

c)

thực vật và vi sinh vật

d)

động vật và vi sinh vật

3.

Kĩ thuật nào dưới đây là ứng dụng của công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?

a)

Cấy truyền phôi

b)

Nhân bản vô tính

c)

thụ tinh trong ống nghiệm

d)

Nuôi cấy hạt phấn

4.

Từ một cơ thể có kiểu gen AabbDdEE, có thể tạo ra cơ thể có kiểu gen nào sau đây bằng phương pháp nuôi cất hạt phấn và lưỡng bội hóa?

a)

aaBBddEE

b)

aabbddEE

c)

AabbDdEE

d)

AabbDdEE

5.

Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới, từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là:

a)

công nghệ tế bào

b)

công nghệ vi sinh vật

c)

công nghệ gen

d)

công nghệ sinh học

6.

Để nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN plasmit, người ta sử dụng enzim

a)

amilaza

b)

restrictaza

c)

ligaza

d)

polimeraza

7.

Vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của người là thành quả của

a)

Dùng kỹ thuật chuyển gen nhờ plasmit

b)

Gây đột biến nhân tạo

c)

Dùng kỹ thuật vi tiêm

d)

Lai hai tế bào xoma

8.

Điều nào không đúng với việc làm biến đổi hệ gen của một sinh vật?

a)

Tạo môi trường cho gen nào đó biểu hiện khác thường.

b)

Làm biến đổi gen đã có sẵn trong hệ gen.

c)

Loại bỏ hay bất hoạt một gen nào đó.

d)

Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen.

9.

Thành tựu nào dưới đây không được tạo ra từ ứng dụng công nghệ gen?

a)

Cừu chuyển gen tổng hợp protein của người trong sữa

b)

Ngô DT6 có năng suất cao, hàm lượng protein cao

c)

Lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β – caroten

d)

Vi khuẩn E. coli sản xuất hoocmon insulin của người

10.

Để tạo ra cơ thể mang bộ NST của 2 loài khác nhau mà không qua sinh sản hữu tính, người ta sử dụng phương pháp

a)

cấy truyền phôi

b)

nhân bản vô tính

c)

gây đột biến nhân tạo

d)

lai tế bào sinh dưỡng (xoma)

11.

Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau:

1. Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn. 2. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.

3. Lai các dòng thuần chủng với nhau. 4. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen mong muốn

Việc tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp được thực hiện theo quy trình:

a)

1, 2, 3, 4

b)

4, 1, 2, 3

c)

2, 3, 4, 1

d)

2, 3, 1, 4

12.

Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau:

1. Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn; 2. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau;

3. Lai các dòng thuần chủng với nhau.

Quy trình tạo giống lai có ưu thế lai cao được thực hiện theo trình tự:

a)

1, 2, 3

b)

3, 1, 2

c)

2, 3, 1

d)

2, 1, 3

13.

Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là

a)

thoái hóa giống

b)

ưu thế lai

c)

bất thụ

d)

siêu trội

14.

Loại biến dị di truyền phát sinh trong quá trình lai giống là

a)

đột biến gen

b)

đột biến NST

c)

biến dị tổ hợp

d)

biến dị đột biến

15.

Nguồn nguyên liệu làm cơ sở vật chất để tạo giống mới là

a)

các biến dị tổ hợp

b)

các biến dị đột biến

c)

các ADN tái tổ hợp

d)

các biến dị di truyền

16.

Trong chọn giống, để tạo ra dòng thuần người ta tiến hành phương pháp

a)

tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết

b)

lai khác dòng

c)

lai xa

d)

lai khác thứ

17.

Trong chọn giống cây trồng, để tạo ra các dòng thuần người ta tiến hành phương pháp

a)

tự thụ phấn

b)

lai khác dòng

c)

giao phối cận huyết

d)

Giao phấn

18.

Kết quả nào sau đây không phải do hiện tượng tự thụ phấn và giao phối cận huyết?

a)

Hiện tượng thoái hóa giống

b)

Tạo ra dòng thuần

c)

Tạo ra ưu thế lai

d)

tỉ lệ đồng hợp tăng tỉ lệ dị hợp giảm

19.

Đặc điểm nổi bật của ưu thế lai là

a)

con lai có nhiều đặc điểm vượt trội so với bố mẹ

b)

con lai biểu hiện những đặc điểm tốt

c)

con lai xuất hiện kiểu hình mới

d)

con lai có sức sống mạnh mẽ

20.

Giao phối gần hoặc tự thụ phấn qua nhiều thế hệ sẽ dẫn đến thoái hóa giống vì:

a)

các gen lặn đột biến có hại bị các gen trội át chế trong kiểu gen dị hợp.

b)

các gen lặn đột biến có hại biểu hiện thành kiểu hình do chúng được đưa về trạng thái đồng hợp.

c)

xuất hiện ngày càng nhiều các đột biến có hại.

d)

tập trung các gen trội có hại ở thế hệ sau.

21.

Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở F1 vì:

a)

kết hợp các đặc điểm di truyền của bố mẹ

b)

các cơ thể lai luôn ở trạng thái dị hợp.

c)

biểu hiện các tính trạng tốt của bố

d)

. biểu hiện các tính trạng tốt của mẹ.

22.
Giao phối gần hoặc tự thụ phấn qua nhiều thế hệ sẽ dẫn đến thoái hóa giống vì:
a)
các gen lặn đột biến có hại bị các gen trội át chế trong kiểu gen dị hợp.
b)
các gen lặn đột biến có hại biểu hiện thành kiểu hình do chúng được đưa về trạng thái đồng hợp.
c)
xuất hiện ngày càng nhiều các đột biến có hại.
d)
tập trung các gen trội có hại ở thế hệ sau.
23.
Đặc điểm nổi bật của ưu thế lai là
a)
con lai có nhiều đặc điểm vượt trội so với bố mẹ.
b)
con lai biểu hiện những đặc điểm tốt
c)
con lai xuất hiện kiểu hình mới.
d)
con lai có sức sống mạnh mẽ.
24.
Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở F1 vì:
a)
kết hợp các đặc điểm di truyền của bố mẹ.
b)
các cơ thể lai luôn ở trạng thái dị hợp.
c)
biểu hiện các tính trạng tốt của bố.
d)
biểu hiện các tính trạng tốt của mẹ.
25.
Dưới đây là các bước trong các quy trình tạo giống mới: I. Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng. II. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn. III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến. IV. Tạo dòng thuần chủng. Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?
a)
A. I → III → II.
b)
B. III → II → I.
c)
C. III → II → IV.
d)
D. II → III → IV.
26.
Không sử dụng phương pháp gây đột biến ở
a)
vi sinh vật.
b)
động vật.
c)
cây trồng.
d)
động vật bậc cao.
27.
Ở thực vật, để củng cố một đặc tính mong muốn xuất hiện do đột biến mới phát sinh, người ta đã tiến hành cho
a)
tự thụ phấn
b)
lai khác dòng.
c)
lai khác thứ.
d)
lai thuận nghịch.
28.
Thành tựu chọn giống cây trồng nổi bật nhất ở nước ta là việc chọn tạo ra các giống
a)
lúa.
b)
cà chua.
c)
dưa hấu.
d)
nho.
29.
Kỹ thuật nào dưới đây là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?
a)
Lai tế bào xôma
b)
Gây đột biến nhân tạo.
c)
Cấy truyền phôi.
d)
Nhân bản vô tính động vật.
30.
Để nhân các giống lan quý, các nhà nghiên cứu cây cảnh đã áp dụng phương pháp
a)
nhân bản vô tính.
b)
dung hợp tế bào trần.
c)
nuôi cấy tế bào, mô thực vật.
d)
nuôi cấy hạt phấn.
31.
Khi nuôi cấy hạt phấn hay noãn chưa thụ tinh trong môi trường nhân tạo có thể mọc thành
a)
các giống cây trồng thuần chủng.
b)
các dòng tế bào đơn bội.
c)
cây trồng đa bội hoá để có dạng hữu thụ.
d)
cây trồng mới do đột biến nhiễm sắc thể.
32.
Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi, có thêm gen mới, từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là
a)
công nghệ tế bào.
b)
công nghệ sinh học.
c)
công nghệ gen.
d)
công nghệ vi sinh vật
33.
Plasmít là ADN vòng, mạch kép có trong
a)
nhân tế bào các loài sinh vật.
b)
nhân tế bào tế bào vi khuẩn.
c)
nhân tế bào tế bào vi khuẩn.
d)
ti thể, lục lạp.
34.
Kĩ thuật chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang tế bào nhận bằng thể truyền được gọi là
a)
kĩ thuật chuyển gen
b)
kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp
c)
kĩ thuật tổ hợp gen.
d)
kĩ thuật ghép các gen.
35.
Trong công nghệ gen, kĩ thuật gắn gen cần chuyển vào thể truyền được gọi là
a)
thao tác trên gen.
b)
kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp.
c)
kĩ thuật chuyển gen.
d)
thao tác trên plasmit.
36.
Vectơ chuyển gen được sử dụng phổ biến là
a)
E. coli.
b)
virút.
c)
plasmit.
d)
thực khuẩn thể.
37.
Công nghệ gen được ứng dụng nhằm tạo ra
a)
các phân tử ADN tái tổ hợp.
b)
các sản phẩm sinh học.
c)
các sinh vật chuyển gen.
d)
các chủng vi khuẩn E. coli có lợi.
38.
Trong công nghệ gen, ADN tái tổ hợp là phân tử lai được tạo ra bằng cách nối đoạn ADN của
a)
tế bào cho vào ADN của plasmit.
b)
tế bào cho vào ADN của tế bào nhận
c)
plasmít vào ADN của tế bào nhận.
d)
plasmít vào ADN của vi khuẩn E. coli.
39.
Để có thể xác định dòng tế bào đã nhận được ADN tái tổ hợp, các nhà khoa học
a)
chọn thể truyền có gen đột biến.
b)
chọn thể truyền có kích thước lớn
c)
quan sát tế bào dưới kính hiển vi.
d)
chọn thể truyền có các gen đánh dấu.
40.
Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Vectơ chuyển gen được dùng là plasmit cũng có thể là thể thực khuẩn.
b)
Việc cắt phân tử ADN trong kĩ thuật chuyển gen nhờ enzym ligaza.
c)
Việc nối các đoạn ADN trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp do enzym restrictaza.
d)
Vectơ chuyển gen là phân tử ADN tồn tại độc lập trong tế bào nhưng không có khả năng tự nhân đôi.
41.
Các bước tiến hành trong kĩ thuật chuyển gen theo trình tự là:
a)
tạo ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp.
b)
tách gen và thể truyền → cắt và nối ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
c)
tạo ADN tái tổ hợp → phân lập dòng ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
d)
phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp→ tạo ADN tái tổ hợp→ chuyển ADN tái tổ hợp vào TB nhận
42.
Để đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận có thể dùng chất nào sau đây?
a)
Muối CaCl2.
b)
Xung điện.
c)
Muối CaCl2 hoặc xung điện
d)
Cônxixin.
43.
Thành tựu nào sau đây không phải là do công nghệ gen?
a)
Tạo ra cây bông mang gen kháng được thuốc trừ sâu.
b)
Tạo ra cừu Đôly.
c)
Tạo giống cà chua có gen sản sinh etilen bị bất hoạt, làm quả chậm chín.
d)
Tạo vi khuẩn E.coli sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người.
44.
Ý nghĩa của công nghệ gen trong tạo giống là gì?
a)
Giúp tạo giống vi sinh vật sản xuất các sản phẩm sinh học trên quy mô công nghiệp.
b)
Giúp tạo giống cây trồng sản xuất chất bột đường, protêin trị liệu, kháng thể trong thời gian ngắn.
c)
Giúp tạo ra các giống vật nuôi có năng suất, chất lượng sản phẩm cao.
d)
Giúp tạo giống mới sản xuất các sản phẩm phục vụ cho nhu cầu ngày càng cao của con người.
45.
Kỹ thuật nào dưới đây là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?
a)
Lai tế bào xôma.
b)
Gây đột biến nhân tạo.
c)
Cấy truyền phôi.
d)
Nhân bản vô tính động vật.
46.
Để nhân các giống lan quý, các nhà nghiên cứu cây cảnh đã áp dụng phương pháp
a)
nhân bản vô tính.
b)
dung hợp tế bào trần.
c)
nuôi cấy tế bào, mô thực vật.
d)
nuôi cấy hạt phấn.
47.
Để tạo ra cơ thể mang bộ nhiễm sắc thể của 2 loài khác nhau mà không qua sinh sản hữu tính người ta sử dụng phương pháp
a)
lai tế bào.
b)
đột biến nhân tạo.
c)
kĩ thuật di truyền.
d)
chọn lọc cá thể.
48.
Khi nuôi cấy hạt phấn hay noãn chưa thụ tinh trong môi trường nhân tạo có thể mọc thành
a)
các giống cây trồng thuần chủng.
b)
các dòng tế bào đơn bội.
c)
cây trồng đa bội hoá để có dạng hữu thụ.
d)
cây trồng mới do đột biến nhiễm sắc thể.
49.
Cơ quan tương đồng là những cơ quan
a)
có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.
b)
cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau.
c)
cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
d)
có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
50.
Cơ quan tương tự là những cơ quan
a)
có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.
b)
cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
c)
cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
d)
có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
51.
Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh
a)
sự tiến hoá phân li.
b)
sự tiến hoá đồng quy.
c)
sự tiến hoá song hành.
d)
phản ánh nguồn gốc chung.
52.
Trong tiến hoá các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh
a)
.sự tiến hoá phân li.
b)
.sự tiến hoá đồng quy.
c)
sự tiến hoá song hành.
d)
nguồn gốc chung.
53.
Cơ quan thoái hóa là cơ quan
a)
phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành.
b)
biến mất hòan tòan.
c)
thay đổi cấu tạo phù hợp chức năng.
d)
thay đổi cấu tạo.
54.
Bằng chứng sinh học phân tử là dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các loài về
a)
cấu tạo trong của các nội quan.
b)
các giai đoạn phát triển phôi thai.
c)
cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit.
d)
đặc điểm sinh học và biến cố địa chất.
55.
Mọi sinh vật có mã di truyền và thành phần prôtêin giống nhau là chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới thuộc
a)
bằng chứng giải phẫu so sánh.
b)
bằng chứng phôi sinh học.
c)
bằng chứng địa lí sinh học.
d)
bằng chứng sinh học phân tử.
56.
Bằng chứng quan trọng nhất thể hiện nguồn gốc chung của sinh giới là
a)
bằng chứng địa lí sinh vật học.
b)
bằng chứng phôi sinh học
c)
bằng chứng giải phẩu học so sánh.
d)
bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử.
57.
Hai cơ quan tương đồng là
a)
gai của cây xương rồng và tua cuốn ở cây đậu Hà Lan
b)
mang của loài cá và mang của các loài tôm.
c)
chân của loài chuột chũi và chân của loài dế nhũi.
d)
gai của cây hoa hồng và gai của cây xương rồng.
58.
Theo Đácuyn, cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các
a)
biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
b)
đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
c)
đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh.
d)
đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động.
59.
Theo Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là:
a)
chọn lọc nhân tạo.
b)
chọn lọc tự nhiên.
c)
biến dị cá thể.
d)
biến dị xác định.
60.
Theo Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là
a)
cá thể.
b)
quần thể.
c)
giao tử.
d)
nhễm sắc thể.
61.
Theo Đacuyn, kết quả của chọn lọc tự nhiên là
a)
tạo nên loài sinh vật có khả năng thích nghi với môi trường
b)
sự đào thải tất cả các biến dị không thích nghi.
c)
sự sinh sản ưu thế của các cá thể thích nghi.
d)
tạo nên sự đa dạng trong sinh giới.
62.
Theo Đacuyn, cơ chế chính của tiến hóa là
a)
phân li tính trạng.
b)
chọn lọc tự nhiên.
c)
di truyền.
d)
biến dị.
63.
Đacuyn quan niệm biến dị cá thể là
a)
những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động.
b)
sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài qua quá trình sinh sản.
c)
những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh, tập quán hoạt động nhưng di truyền được.
d)
những đột biến phát sinh do ảnh hưởng của ngoại cảnh.
64.
Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đacuyn là chưa
a)
hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị.
b)
giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật.
c)
đi sâu vào các con đường hình thành loài mới.
d)
làm rõ tổ chức của loài sinh học.
65.

Dưới đây là các bước trong các quy trình tạo giống mới:

I. Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng.

II. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.

III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến. IV. Tạo dòng thuần chủng.

Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?

a)

I → III → II.

b)

III → II → I.

c)

III → II → IV

d)

II → III → IV.

66.

Tia phóng xạ ion hóa(tia gama) thường được sử dụng để tạo giống mới cho sinh vật nào dưới đây?

a)

Vi khuẩn.

b)

Thực vật có hoa

c)

động vật có vú

d)

Nấm men

67.

Sử dụng đột biến nhân tạo hạn chế ở đối tượng nào?

a)

nấm

b)

vi sinh vật.

c)

vật nuôi.

d)

cây trồng

68.

Ứng dụng nào của công nghệ tế bào tạo được giống mới mang đặc điểm của cả 2 loài khác nhau?

a)

Nuôi cấy tế bào, mô thực vật

b)

Cấy truyền phôi.

c)

Nuôi cấy hạt phấn.

d)

Dung hợp tế bào trần.

69.

Kỹ thuật nào dưới đây là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?

a)

Lai tế bào xôma

b)

Gây đột biến nhân tạo.

c)

Cấy truyền phôi.

d)

Nhân bản vô tính động vật.

70.

Để tạo ra cây trồng có kiểu gen đồng hợp tất cả các cặp gen, các nhà nghiên cứu đã áp dụng phương pháp

a)

nhân bản vô tính.

b)

dung hợp tế bào trần.

c)

nuôi cấy tế bào, mô thực vật

d)

nuôi cấy hạt phấn và noãn chưa thụ tinh

71.

Để tạo ra cơ thể mang bộ nhiễm sắc thể của 2 loài khác nhau mà không qua sinh sản hữu tính người ta sử dụng phương pháp

a)

lai tế bào sinh dưỡng.

b)

đột biến nhân tạo.

c)

kĩ thuật di truyền.

d)

chọn lọc cá thể.

72.

Trong kĩ thuật chuyển gen, người ta thường:

a)

chuyển nhân từ tế bào cho sang tế bào nhận

b)

chuyển một đoạn ADN bất kì từ loài này sang loài khác bằng lai tế bào Xôma

c)

chuyển một gen từ loài này sang loài khác bằng thể truyền

d)

chuyển plasmit từ tế bào cho sang tế bào nhận

73.

Trong kĩ thuật chuyển gen bằng plasmit làm thể truyền, phân tử ADN tái tổ hợp được tạo ra theo quy trình nào

a)

Chuyển ADN ra khỏi tế bào cho -> tách plasmit ra khỏi tế bào nhận vi khuẩn -> cắt ADN vừa tách những đoạn (gen) cần thiết và cắt plasmit

b)

Cắt ADN từ tế bào thể cho thành những đoạn (gen) cần thiết -> tách gen vừa cắt và plasmit ra khỏi tế bào cho và tế bào vi khuẩn -> nối gen vừa tách vào plasmit

c)

Cắt ADN từ tế bào thể cho thành những đoạn (gen) cần thiết và cắt mở vòng plasmit -> chuyển gen và plasmit vừa cắt vào tế bào nhận -> trong tế bào nhận, gen vừa cắt được nối vào plasmit mở vòng nhờ enzim nối

d)

Tách ADN của tế bào thể cho và tách plasmit khỏi tế bào chất của vi khuẩn -> cắt mở vòng plasmit và ADN thể cho ở những đoạn (gen) cần thiết -> nối gen vừa cắt vào ADN của plasmit đã mở vòng

74.

Các đoạn ADN được cắt ra từ hai phân tử ADN (cho và nhận) được nối với nhau theo nguyên tắc bổ sung nhờ enzim

a)

ADN - pôlimeraza

b)

ADN - Restrictaza

c)

ADN - Ligaza

d)

ARN - pôlimeraza

75.

Trong kỹ thuật ADN tái tổ hợp, enzim cắt được sử dụng để cắt phân tử ADN dài thành các đoạn ngắn là

a)

ADN - pôlimeraza

b)

ADN - Restrictaza

c)

ADN - Ligaza

d)

ARN - Pôlimeraza

76.

Enzim giới hạn (Restrictaza) dùng trong kĩ thuật chuyển gen có tác dụng gì?

a)

Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

b)

Cắt và nối ADN của plasmit ở những điểm xác định

c)

Mở vòng plasmit và cắt phân tử ADN tại những điểm xác định

d)

Nối đoạn gen cho vào plasmit

77.

Trong kĩ thuật chuyển gen người ta thường dùng thể truyền là

a)

thực thể khuẩn và vi khuẩn

b)

plasmit và vi khuẩn

c)

thực khuẩn thể và plasmit

d)

plasmit và nấm men

78.

Tế bào nhận ADN tái tổ hợp thường là

a)

tế bào động vật

b)

vi khuẩn E.Coli

c)

tế bào thực vật

d)

tế bào người

79.

Phân tử ADN tái tổ hợp là gì

a)

Là phân tử ADN lạ được chuyển vào tế bào thể nhận

b)

Là phân tử ADN tìm thấy trong thể nhân của vi khuẩn

c)

Là đoạn ADN của tế bào cho kết hợp với ADN của plasmit

d)

Là một dạng ADN cấu tạo nên các plasmit của vi khuẩn

80.

Trong kĩ thuật chuyển gen, tế bào nhận được sử dụng phổ biến là vi khuẩn E.coli vì chúng

a)

có tốc độ sinh sản nhanh

b)

thích nghi cao với môi trường

c)

dễ phát sinh biến dị

d)

có cấu tạo cơ thể đơn giản

81.

Kĩ thuật chuyển gen đã ứng dụng loại kĩ thuật nào sau đây?

a)

Kĩ thuật gây đột biến nhân tạo

b)

Kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp

c)

Kĩ thuật xử lí enzim

d)

Kĩ thuật xử lí màng tế bào

82.

Nội dung KHÔNG đúng về điểm khác nhau giữa kĩ thuật chuyển gen dùng plasmit làm thể truyền và kĩ thuật chuyển gen dùng virus làm thể truyền là

a)

thể nhận đều là vi khuẩn E.coli

b)

virus có thể tự xâm nhập vào tế bào phù hợp

c)

sự nhân lên của virus diễn ra trong nhân, sự nhân lên của plasmit diễn ra trong tế bào chất

d)

chuyển gen bằng virus bị hạn chế là chỉ chuyển được gen vào vi khuẩn thích hợp với từng loại virus nhất định

83.

Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen không mong muốn trong hệ gen là ứng dụng quan trọng của

a)

Công nghệ gen

b)

Công nghệ tế bào

c)

Công nghệ sinh học

d)

Kĩ thuật vi sinh

84.

Điều nào KHÔNG đúng với việc làm biến đổi hệ gen của một sinh vật?

a)

Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen

b)

Làm biến đổi gen đã có sẵn trong hệ gen

c)

Loại bỏ hay làm bất hoạt một gen nào đó

d)

Tạo môi trường cho gen nào đó biểu hiện khác thường

85.

Thành tựu hiện nay do công nghệ ADN tái tổ hợp đem lại là

a)

tạo ra các sinh vật chuyển gen, nhờ đó sản xuất với công suất lớn các sản phẩm sinh học nhờ vi khuẩn

b)

tăng cường hiện tượng biến dị tổ hợp

c)

tạo nguồn nguyên liệu đa dạng và phong phú cho quá trình chọn lọc

d)

hạn chế tác động của các tác nhân đột biến

86.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG được xem là sinh vật đã bị biến đổi gen?

a)

Chuối nhà có nguồn gốc từ chuối rừng 2n

b)

Bò tạo ra nhiều hormone sinh trưởng nên lớn nhanh, năng suất thịt và sữa đều tăng

c)

Cây đậu tương có mang gen kháng thuốc diệt cỏ từ cây thuốc lá cảnh Pentunia

d)

Cà chua bị bất hoạt gen gây chín sớm hơn

87.

Vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của người là thành quả của

a)

dùng kĩ thuật vi tiêm

b)

kĩ thuật cấy gen nhờ vecto là plasmit

c)

lai tế bào xôma

d)

gây đột biến nhân tạo

88.

Khâu đầu tiên trong quy trình chuyển gen là việc tạo ra

a)

vectơ chuyển gen

b)

biến dị tổ hợp.

c)

gen đột biến

d)

ADN tái tổ hợp.

89.

Trong kỹ thuật cấy gen, người ta thường sử dụng vi khuẩn E.coli làm tế bào nhận vì E.coli

a)

Có rất nhiều trong tự nhiên

b)

Chưa có nhân chính thức

c)

Có cấu trúc đơn giản

d)

Dễ nuôi cấy, sinh sản rất nhanh

90.

Vectơ chuyển gen được sử dụng phổ biến là

a)

. E. coli.

b)

virút.

c)

plasmit.

d)

thực khuẩn thể.

91.

Công nghệ gen được ứng dụng nhằm tạo ra

a)

các phân tử ADN tái tổ hợp

b)

các sản phẩm sinh học.

c)

các sinh vật chuyển gen.

d)

các chủng vi khuẩn E. coli có lợi.

92.

Khi xử lý cắt plasmit và ADN chứa gen cần chuyển bằng cùng một loại enzym là

a)

pôlymeraza.

b)

ligaza.

c)

restictaza

d)

amilaza

93.

Thành tựu nào sau đây không phải là do công nghệ gen?

a)

Tạo ra cây bông mang gen kháng được thuốc trừ sâu.

b)

Tạo ra cừu Đôly.

c)

Tạo giống cà chua có gen sản sinh etilen bị bất hoạt, làm quả chậm chín.

d)

Tạo vi khuẩn E.coli sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người.

94.

Thành tựu nào dưới đây không được tạo ra từ ứng dụng công nghệ gen?

a)

Vi khuẩn E. coli sản xuất hormon somatostatin

b)

Lúa chuyển gen tổng hợp β caroten.

c)

Tạo giống cây lai khác loài.

d)

Cừu chuyển gen tổng hợp protêin huyết thanh của người.

95.

Luật Hôn nhân và gia đình của nước ta qui định cấm kết hôn giữa những người có quan hệ huyết thống trong phạm vi:

a)

2 đời

b)

3 đời

c)

4 đời

d)

5 đời

96.

Phát biểu dưới đây có nội dung đúng là:

a)

Trẻ bị bệnh Đao có nguyên nhân là bố

b)

Trẻ bị bệnh bạch tạng có nguyên nhân là do mẹ

c)

Trẻ sơ sinh bị bệnh Đao có tỉ lệ tăng theo theo độ tuổi sinh để của mẹ

d)

Trẻ sơ sinh dễ bị bệnh di truyền khi mẹ sinh đẻ ở độ tuổi từ 20 -24

97.

Trẻ đồng sinh cùng trứng khác trẻ đồng sinh khác trứng ở những điểm nào?

a)

Trẻ đồng sinh khác trứng có kiểu gen khác nhau, nên chỉ giống nhau ở mức độ như anh em cùng bố mẹ

b)

Trẻ đồng sinh cùng trứng có cùng một kiểu gen nên rất giống nhau

c)

Trẻ đồng sinh cùng trứng bao giờ cũng hành động giống nhau

d)

Tất cả phương án đều đúng

98.

Trong các bệnh/ hội chứng bệnh sau đây ở người, bệnh/ hội chứng nào là bệnh di truyền phân tử?

(chỉ đánh số thứ tự vào câu trả lời theo thứ tự nhỏ đến lớn ví dụ 1,2..)

(1) Bệnh mù màu. (2) Hội chứng tiếng khóc mèo kêu.  (3) Bệnh Phêninketo niệu.

(4) Hội chứng Claiphento. (5) Bệnh bạch tạng.

(6) Bệnh hồng cầu hình liềm. (7) Hội chứng đao. (8) Bệnh bạch tạng. (9) Bệnh máu khó đông (10) Tật dính ngón tay 2 và 3.

(a)  

99.

Trong các bệnh/ hội chứng bệnh sau đây ở người, bệnh/ hội chứng nào là hội chứng bệnh liên quan đến đột biến nhiếm sắc thể?

( Chỉ đánh số thứ tự vào ô trả lời theo thứ tự nhỏ đến lớn như 1, 2, 3 (a)   )

(1) Bệnh mù màu. (2) Hội chứng tiếng khóc mèo kêu.  (3) Bệnh Phêninketo niệu.

(4) Hội chứng Claiphento. (5) Bệnh bạch tạng.

(6) Bệnh hồng cầu hình liềm. (7) Hội chứng đao. (8) Bệnh bạch tạng. (9) Bệnh máu khó đông (10) Tật dính ngón tay 2 và 3.

100.

Ghép đúng nguyên nhân (trong thông tin B) gây nên các bệnh trong thông tin (A).

Điền câu trả lời theo mẫu ví dụ 1-d, 2-b ….

Các bệnh (A):

1. Bệnh hồng cầu hình liềm.

2. Hội chứng Đao.

3. Bệnh bạch tạng.

4. Hội chứng tiếng mèo kêu

5. Bệnh Phêninketo niệu

6. Bệnh mù màu.

Nguyên nhân gây bệnh (B):

a Đột biến gen lặn trên NST thường có kiểu gen aa.

b. Đột biến gen nằm trên NST thường do rối loạn tế bào cảm thụ ánh sáng.

c. Đột biến gen trội thay thế cặp TA=AT Ở Codon 6.

d. Đột biến cấu trúc NST mất đoạn cánh ngắn ở NST số 5.

e. Đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể thường: không chuyển hóa được phênin alanine thành tiroxin.

g. Đột biến số lượng NST 2n+ 1 ở cặp 21.



(a)  

101.

Ở người, ung thư di căn là hiện tượng

 

 

a)

di chuyển của các tế bào độc lập trong cơ thể

b)

tế bào ung thư di chuyển theo máu đến nơi khác trong cơ thể

c)

một tế bào người phân chia vô tổ chức và hình thành khối u

d)

tế bào ung thư mất khả năng kiểm soát phân bào và liên kết tế bào

102.

Để phòng ngừa ung thư, giải pháp nhằm bảo vệ tương lai di truyền của loài người là gì?

 

1/ Bảo vệ môi trường sống, hạn chế các tác nhân gây ung thư.

 

2/ Duy trì cuộc sống lành mạnh, tránh làm thay đổi môi trường sinh lí, sinh hóa của cơ thể.

 

3/ Không kết hôn gần để tránh xuất hiện các dạng đồng hợp lặn về gen đột biến gây ung thư.

a)

1,2,3

 

 

 

b)

1,2

c)

1,3

d)

1

103.

: Trong chuỗi thức ăn trên cạn khởi đầu bằng cây xanh, mắt xích có sinh khối lớn nhất là sinh vật

a)

tiêu thụ bậc một

b)

tiêu thụ bậc hai

c)

tiêu thụ bậc ba

d)

sản xuất

104.

Lưới thức ăn là

a)

nhiều chuỗi thức ăn.  

b)

gồm nhiều loài sinh vật   

c)

gồm nhiều chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung.  

d)

gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau.

105.

Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ

a)

giữa thực vật với động vật.       

b)

dinh dưỡng.

c)

động vật ăn thịt và con mồi.

d)

giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.

106.

Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, tôm thuộc bậc dinh dưỡng

a)

Cấp 1

b)

Cấp 2

c)

Cấp 3

d)

Cấp 4

107.

Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, tôm thuộc bậc dinh dưỡng

a)

Cấp 1

b)

Cấp 2

c)

Cấp 3

d)

Cấp 4

108.

Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, tôm thuộc bậc dinh dưỡng

a)

Cấp 1

b)

Cấp 2

c)

Cấp 3

d)

Cấp 4

109.

Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, tôm thuộc bậc dinh dưỡng

a)

Cấp 1

b)

Cấp 2

c)

Cấp 3

d)

Cấp 4

110.

Trong chuỗi thức ăn cỏ → cá → vịt → người, thì một loài động vật bất kỳ có thể được xem là

a)

sinh vật tiêu thụ.                                   

b)

sinh vật dị dưỡng.      

c)

sinh vật phân huỷ.

d)

bậc dinh dưỡng.

111.

Trong chuỗi thức ăn Lúa → cào cào → ếch → rắn đại bàng,  thì rắn là động vật tiệu thụ

a)

Bậc 1.

b)

Bậc 2.

c)

Bậc 3.

d)

Bậc 4.

112.

Cơ sở để xây dựng tháp sinh khối là

a)

Tổng sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng tính trên một đơn vị diện tích hoặc thể tích.

b)

Tổng sinh khối bị tiêu hao do hoạt động hô hấp và bài tiết.

c)

Tổng sinh khối mà mỗi bậc dinh dưỡng đồng hóa được.

d)

Tổng sinh khối của hệ sinh thái trên một đơn vị diện tích.

113.

Hình tháp sinh thái luôn có dạng chuẩn (đáy tháp rộng ở dưới, đỉnh tháp hẹp ở trên) là hình tháp biểu diễn

a)

năng lượng của các bậc dinh dưỡng. 

b)

sinh khối của các bậc dinh dưỡng.

c)

sinh khối và năng lượng của các bậc dinh dưỡng.

d)

sinh khối và số lượng cá thể của các bậc dinh dưỡng.

114.

Mắt xích có mức năng lượng cao nhất trong một chuỗi thức ăn là

a)

sinh vật tiêu thụ bậc ba.

b)

sinh vật tiêu thụ bậc hai.

c)

sinh vật tiêu thụ bậc một

d)

sinh vật xản xuất

115.

Trong các hệ sinh thái sau đây, hệ sinh thái có năng suất sinh vật sơ cấp cao nhất là

a)

rừng ôn đới.

b)

rừng mưa nhiệt đới.           

c)

rừng thông phương Bắc.        

d)

savan.

116.

Hiệu suất sinh thái là

a)

tỉ lệ phần trăm năng lượng chuyển hoá từ môi trường vào quần xã sinh vật trong hệ sinh thái.

b)

tỉ lệ phần trăm năng lượng bị tiêu hao (chủ yếu qua hô hấp) giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.

c)

tỉ lệ phần trăm chuyển hoá vật chất giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.

d)

tỉ lệ phần trăm chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.

117.

Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây đóng vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng?

a)

Sinh vật tự dưỡng.

b)

Sinh vật tiêu thụ bậc 1.                      

c)

Sinh vật tiêu thụ bậc 2.                      

d)

Sinh vật phân hủy              

118.

Trong một hệ sinh thái

a)

năng lượng ở các bậc dinh dưỡng như nhau.

b)

năng lượng của sinh vật sản xuất bao giờ cũng nhỏ hơn năng lượng của sinh vật tiêu thụ nó

c)

sự chuyển hoá vật chất diễn ra không theo chu trình

d)

năng lượng thất thoát qua mỗi bậc dinh dưỡng của chuỗi thức ăn là rất lớn.

119.

Ở biển, sự phân bố của các nhóm tảo(tảo nâu, tảo đỏ, tảo lục) từ mặt nước xuống lớp nước sâu theo trình tự

a)

tảo lục, tảo đỏ, tảo nâu           

b)

tảo lục, tảo nâu, tảo đỏ.          

c)

tảo đỏ, tạo nâu, tảo lục

d)

Tảo nâu, tảo lục, tảo đỏ.

120.

Trong chuỗi thức ăn mở đầu bằng sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ bậc 1 thuộc bậc dinh dưỡng 

a)

cấp 1.

b)

cấp 2.

c)

cấp 3.

d)

cấp 4.

121.

Cho chuỗi thức ăn: Cây lúa --> Sâu ăn lá lúa--> Gà --> Rắn hổ mang. Trong chuỗi thức ăn này, có bao nhiêu mắt xích thuộc nhóm sinh vật tiêu thụ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

122.

Cho chuỗi thức ăn: Cây lúa --> Sâu ăn lá lúa--> Gà --> Rắn hổ mang. Trong chuỗi thức ăn này, Gà thuộc bậc dinh dưỡng

a)

Cấp 1

b)

Cấp 2

c)

Cấp 3

d)

Cấp 4

123.
Câu 13. Cho một lưới thức ăn có sâu ăn hạt ngô, châu chấu ăn lá ngô, chim chích và ếch xanh đều ăn châu chấu và sâu, rắn hổ mang ăn ếch xanh. Trong lưới thức ăn trên, sinh vật tiêu thụ bậc 2 là
a)
A. Châu chấu và sâu
b)
B. Rắn hổ mang
c)
C. Chim chích và ếch xanh
d)
D. Rắn hổ mang và chim chích
124.
Câu 15. Quần xã sinh vật nào sau đây thường có lưới thức ăn phức tạp nhất?
a)
A. Quần xã rừng mưa nhiệt đới.
b)
B. Quần xã rừng rụng lá ôn đới.
c)
C. Quần xã rừng lá kim phương Bắc
d)
D. Quần xã đồng rêu hàn đới.
125.
Câu 19. Khi nói về chuỗi và lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Trong một chuỗi thức ăn, mỗi loài có thể thuộc nhiều mắt xích khác nhau.
b)
B. Quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn càng đơn giản.
c)
C. Trong một lưới thức ăn, mỗi loài chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn nhất định.
d)
D. Chuỗi và lưới thức ăn phản ánh mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã.
126.
Câu 20. Khi nói về quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau đồng thời tác động qua lại với môi trường
b)
B. Phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài
c)
C. Quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn càng đơn giản
d)
D. Mức độ đa dạng của quần xã được thể hiện qua số lượng các loài và số lượng cá thể của mỗi loài
127.
Câu 25. Trong hệ sinh thái, nếu sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau thì trong số các chuỗi thức ăn sau, chuỗi thức ăn cung cấp năng lượng cao nhất cho con người là:
a)
A. thực vật → thỏ → người
b)
B. thực vật →người
c)
C. thực vật → động vật phù du → cá → người
d)
D. thực vật → cá → vịt → người
128.
Câu 26. Cho chuỗi thức ăn sau đây: Lúa → Chuột đồng → Rắn hổ mang → Diều hâu. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây:
a)
A. Chuột đồng thuộc bậc dinh dưỡng số 1
b)
B. Năng lượng tích lũy trong quần thể diều hâu là cao nhất.
c)
C. Việc tiêu diệt bớt diều hâu sẽ làm giảm số lượng chuột đồng.
d)
D. Rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ cấp 3
129.
Câu 27. Câu nào sau đây là sai?
a)
A. Trong lưới thức ăn, một loài sinh vật có thể tham gia nhiều vào chuỗi thức ăn
b)
B. Trong chuỗi thức ăn được mở đầu bằng thực vật thì sinh vật thì sinh vật sản xuất có sinh khối lớn nhất
c)
C. Quần xã sinh vật có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp
d)
D. Các quần xã trưởng thành có lưới thức ăn đơn giản hơn so với quần xã trẻ hay suy thoái
130.

Câu 28. Khi nói về chuỗi và lưới thức ăn. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I.Trong 1 chuỗi thức ăn, mỗi loài chỉ tham gia vào một bậc dinh dưỡng xác định.

II.Một lưới thức ăn hoàn chỉnh bao gồm ba thành phần chủ yếu là sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.

III.Lưới thức ăn càng có nhiều mắt xích chung thì quần xã càng ổn định cao.

IV.Độ đa dạng của quần xã tỉ lệ thuận với số mắt xích chung trong lưới thức ăn.

a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
131.

Câu 29. Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây

  1. I.Trong tự nhiên, chỉ có một loại chuỗi thức ăn và được khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng.

  2. II.Khi đi từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao, cấu trúc của lưới thức ăn ở các hệ sinh thái càng trở nên phức tạp hơn.

  3. III.Trong một quần xã sinh vật, mỗi loài có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau.

  4. IV.Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì các chuỗi thức ăn càng có ít mắt xích chung.

a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
132.

Câu 32. Cho phát biểu sau về cấu trúc của lưới thức ăn trong hệ sinh thái

I. Mỗi hệ sinh thái có một hoặc nhiều lưới thức ăn

II.Cấu trúc của lưới thức ăn luôn được duy trì ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện sống

III.Khi bị mất một mắt xích nào đó, cấu trúc của lước thức ăn vẫn không thay đổi

IV.Lưới thức ăn càng đa dạng thì hệ sinh thái có tính ổn định càng cao

Có bao nhiêu phát biểu đúng

a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
133.

Câu 31. Trong một quần xã sinh vật, xét các loài sau: cỏ, thỏ, mèo rừng, hươu, hổ, vi khuẩn gây bệnh ở thỏ và sâu ăn cỏ. Trong các nhận xét sau đây về mối quan hệ giữa các loài trên, có bao nhiêu nhận xét đúng?

I.Thỏ và vi khuẩn là mối quan hệ cạnh tranh khác loài.

II.Mèo rừng thường bắt những con thỏ yếu hơn nên có vai trò chọn lọc đối với quần thể thỏ.

III.Số lượng mèo rừng tăng do số lượng hươu tăng lên.

IV.Sâu ăn cỏ, thỏ và hươu là các sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1.

V.Hổ là vật dữ đầu bảng có vai trò điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể trong quần xã.

a)
A. 5
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D. 4
134.

dạng đôt biến cấu trúc NST ở đại mạch làm tăn hoạt tính của enzim amilaza là :

a)

lặp đoạn

b)

mất đoạn

c)

chuyển đoạn

d)

đảo đoạn

135.

đột biến số lượng NST gồm các dạng

a)

chuyển đoạn và đột biến dị bội

b)

đảo đoạn và đột biến đa bội

c)

đột biến dị bội và đột biến đa bội

d)

đột biến dị bội và đột biến tự đa bội

136.

thuyết tiến hoá tổng hợp được chia thành:

a)

tiến hoá nhỏ và tiến hoá lớn

b)

tiến hoá bằng đột biến trung tính, tiến hoá nhỏ và tiến hoá lớn

c)

tiến hoá bằng đột biến trung tính , tiến hoá lớn

d)

tiến hoá bằng đột biến trung tính, tiến hoá nhỏ

137.

nhân tố cung cấp cho nguyên liệu cho quá trình tiến hoá

a)

quá trình giao phối và chọn lọc tự nhiên

b)

quá trình đột biến và cơ chế cách li

c)

quá trình đột biến và biến động di truyền

d)

quá trình giao phối và quá trình đột biến

138.

các loại môi trường sống chủ yếu của sinh là môi trường

a)

đất, môi trường trên cạn , môi trường nước , môi trường sinh vật

b)

đất, môi trường trên cạn,môi trường dưới nước

c)

vô sinh, môi trường trên cạn,môi trường dưới nước

d)

đất, môi trường trên cạn , môi trường nước ngọt, nước mặn

139.

giới hạn sinh thái là gì?

a)

là khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái đảm bảo cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt

b)

là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với các nhân tố sinh thái khác nhau

c)

là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định

d)

là khoảng tác động có lợi nhất của nhân tố sinh thái đối với cơ thể sinh vật

140.

tập hợp sinh vật nào sau đây gọi là quần thể?

a)

tập hợp cá sống trong Hồ Tây

b)

tập hợp cá Cóc sống trong Vườn Quốc Gia Tam Đảo

c)

tạp hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới

d)

tập hợp cỏ dại trên một cánh đồng

141.

yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là :

a)

nguồn thức ăn từ môi trường

b)

sức sinh sản

c)

sức tử vong

d)

kích thước quần thể

142.

kiểu phân bố nào phổ biế nhất trong tự nhiên:

a)

phân bố ngẫu nhiên

b)

phân bố theo nhóm

c)

phân bố đồng đều

d)

phân bố theo độ tuổi

143.

quần xã sinh vật có những đặc trưng nào ?

a)

số lượng loài trong quần xã

b)

thành phần loài trong quần xã

c)

số lượng các cá thể của từng loài trong quần xã

d)

số lượng và thành phần loài trong quần xã

144.

quần xã sinh vật là :

a)

tập hợp các sinh vật cùn loài

b)

tâp hợp các cá thể sinh vật khác loài

c)

tập hợp các quần thể sinh vật khác loài

d)

tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên

145.

quan hệ giữa loài vi sinh vật phân giải xenlulozo trong manh tràng của động vật ăn cỏ và động vật ăn cỏ thuộc loại :

a)

ký sinh

b)

cộng sinh

c)

hội sinh

d)

hợp tác

146.

các sinh vật phân giải là :

a)

vi khuẩn , nấm , giun đất , động vật

b)

vi khuẩn , sâu bọ,virut , địa y

c)

sinh vật ký sinh ,giun đất , động vật

d)

động vật , thực vật ,vi khuẩn

147.

Cho biết kiểu gen có cả A và B cho hoa màu đỏ, nếu chỉ có A hoặc B hoặc không có A và B thì cho hoa màu trắng. Phép lai AaBb x AaBb cho tỷ lệ kiểu hình là?

a)

9 đỏ : 7 trắng

b)

9 trắng : 7 đỏ

c)

1 đỏ : 3 trắng

d)

1 trắng : 3 đỏ

148.

Cho các gen PLĐL, tỷ lệ kiểu hình của phép lai AaBb x aabb là?

a)

1:1:1:1

b)

2:2:1:1

c)

3:3:1:1

d)

3:1

149.

Phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 3:1 là:

a)

DDxdd

b)

DdxDD

c)

DdxDd

d)

Ddxdd

150.

Ở đậu Hà lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B: hạt trơn, b: hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân li độc lập với nhau. Tiến hành lai giữa hai cây đậu Hà lan thuần chủng hạt vàng, trơn và xanh, nhăn được F1, cho F1 tự thụ, ở F2 sẽ xuất hiện tỷ lệ phân tính:

a)

3 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn

b)

9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn

c)

3 vàng, trơn : 1 xanh, trơn

d)

3 xanh, trơn : 3 vàng, nhăn : 1 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn

151.

Cho cá thể mang gen AabbDDEeFf tự thụ phấn thì số tổ hợp giao tử tối đa là:

a)

32

b)

64

c)

128

d)

256

152.

hãy xác định kiểu quan hệ sau

a)

quan hệ hỗ trợ

b)

quan hệ cạnh tranh

c)

quan hệ ức chế cảm nhiễm

d)

quan hệ kí sinh , vật chủ

153.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng

a)

2nm

b)

11nm

c)

20nm

d)

30nm

154.

Đâu không phải là đột biến cấu trúc NST?

a)

Mất đoạn

b)

Thêm đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

155.

Người ta có thể sử dụng dạng đột biến cấu trúc nào sau đây để loại bỏ những gen không mong muốn ra khỏi NST trong chọn giống cây trồng?

a)

Đột biến chuyển đoạn NST

b)

Đột biến mất đoạn NST

c)

Đột biến đảo đoạn NST

d)

Đột biến lặp đoạn NST

156.

ABCDEFGH-->ABABCDEFGH. Đây là loại đột biến nào trong đột biến cấu trúc NST?

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Chuyển đoạn

157.

Đột biến đảo đoạn là:

a)

ABCDEFGH-->ABABCDEFGH

b)

ABCDEFGH-->ABDEFGH

c)

ABCDEFGH-->ABCDEFGHL

d)

ABCDEFGH-->ABCDGFEH

158.

Đột biến gây hội chứng tiếng mèo kêu ở người là loại đột biến:

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Chuyển đoạn

159.

Nguyên nhân không gây ra đột biến:

a)

Hóa học

b)

Toán học

c)

Lý học

d)

Sinh học

160.

Ý nghĩa của đột biến NST là:

a)

Trong tiến hóa và chọn giống

b)

Chỉ trong tiến hóa

c)

Giúp con người trồng cây theo ý muốn

d)

Không có ý nghĩa lắm

161.

Một quần thể ở trạng thái cân bằng Hacđi-Vanbec có 2 alen D, d ; trong đó số cá thể dd chiếm tỉ lệ 36%. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể là bao nhiêu?

a)

D = 0,16 ; d = 0,84

b)

D = 0,4 ; d = 0,6

c)

D = 0,84 ; d = 0,16

d)

D = 0,6 ; d = 0,4