Font size
WorksheetsÔn tập từ mới Bài 1 Đọc 1_trung cấp
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
Phiên âm đúng của từ 山谷 là gì?
Nghĩa tiếng Việt của từ 起点 là gì
điểm khởi đầu
bắt đầu
khởi hành
bắt đầu khởi hành
Điền âm tiết còn thiếu vào chỗ trống "烦 (a) "
gōngkè là phiên âm của từ
(a)
Phiên âm đúng của từ 为 là
wai
wèi
yīnggāi là phiên âm đúng của từ
应应
该应
应该
该该
Nhìn ảnh bên và điền từ thích hợp váo ô trống: 他们在......
考试
Nhìn ảnh bên và điền từ vào chỗ trống 房间里......他一个人
Nhìn ảnh bên và điền từ vào ô trống: 他和我......。
开笑玩
玩开笑
开玩笑
哭
Phiên âm đúng của câu 见到你她一定会很高兴。là:
Jiàn dào tā nǐ yīdìng huì hěn gāoxìng.
Jiàn dào tā yīdìng huì hěn lèi.
Jiàn dào nǐ tā yīdìng huì hěn gāoxìng.
Nhìn ảnh và điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống;
(a) 我们分手吧!
Nhìn ảnh và điền trống: 这就好像 (a) 一样。
Phiên âm đúng của câu 你应该停止烦恼 là:
nǐ gāiyīng tíng zhǐ fán nǎo
yīng gāi nǐ tíng zhǐ fán nǎo
nǐ yīng gāi tíng zhǐ nǎo fán
Nhìn ảnh bên và điền trống: 你应该......他才对呀!
鼓励
骂
Phiên âm đúng của câu 他果然成绩不断往上升。là:
tā guǒrán chéngjì bùduàn wǎng xià shēng.
tā guǒrán chéngjì bùduàn xià shàng shēng.
tā guǒrán chéngjì bùduàn wǎng shàng shēng.
tā guǒrán chéngjì bùduàn xià wǎng shēng.
Âm Hán Việt đúng của từ 容易 là
dung dễ
dịch dung
dung dị
wàngjì là phiên âm của từ:
忘己
忘纪
忘记
忘继
Cấu trúc 之所以……,正是因为……có nghĩa tiếng Việt là
sở dĩ...do...
...như thể vì...
sở dĩ...chính là vì....
Do...chính là vì...
Phiên âm đúng của từ 蹲: là
đūn
duen
dún
dūn
Dịch câu sau sang tiếng Hán: Đây chính là lý do cô ấy thường khóc.
(a)
