wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập từ mới Bài 1 Đọc 1_trung cấp

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 山谷 là gì?

a)
shān gù
b)
shān gǔ
c)
sān gǔ
d)
sān gù
2.

Nghĩa tiếng Việt của từ 起点 là gì

a)

điểm khởi đầu

b)

bắt đầu

c)

khởi hành

d)

bắt đầu khởi hành

3.

Điền âm tiết còn thiếu vào chỗ trống "烦 (a)   "

4.

gōngkè là phiên âm của từ

(a)  

5.

Phiên âm đúng của từ 为 là

a)

wai

b)
wéi
c)

wèi

d)
wài
6.

yīnggāi là phiên âm đúng của từ

a)

应应

b)

该应

c)

应该

d)

该该

7.

Nhìn ảnh bên và điền từ thích hợp váo ô trống: 他们在......

a)
玩游戏
b)
吃饭
c)
看电影
d)

考试

8.

Nhìn ảnh bên và điền từ vào chỗ trống 房间里......他一个人

a)
只有
b)
没有
c)
d)
只有一个
9.

Nhìn ảnh bên và điền từ vào ô trống: 他和我......。

a)

开笑玩

b)

玩开笑

c)

开玩笑

d)

10.

Phiên âm đúng của câu 见到你她一定会很高兴。là:

a)

Jiàn dào tā nǐ yīdìng huì hěn gāoxìng.

b)

Jiàn dào tā yīdìng huì hěn lèi.

c)
Jiàn dào nǐ tā yīdìng huì hěn shēngqì.
d)

Jiàn dào nǐ tā yīdìng huì hěn gāoxìng.

11.

Nhìn ảnh và điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống;

(a)   我们分手吧!

12.

Nhìn ảnh và điền trống: 这就好像 (a)   一样。

13.

Phiên âm đúng của câu 你应该停止烦恼 là:

a)

nǐ gāiyīng tíng zhǐ fán nǎo

b)
nǐ yīng gāi tíng zhǐ fán nǎo
c)

yīng gāi nǐ tíng zhǐ fán nǎo

d)

nǐ yīng gāi tíng zhǐ nǎo fán

14.

Nhìn ảnh bên và điền trống: 你应该......他才对呀!

a)
怀疑
b)

鼓励

c)
相信
d)

15.

Phiên âm đúng của câu 他果然成绩不断往上升。là:

a)

tā guǒrán chéngjì bùduàn wǎng xià shēng.

b)

tā guǒrán chéngjì bùduàn xià shàng shēng.

c)

tā guǒrán chéngjì bùduàn wǎng shàng shēng.

d)

tā guǒrán chéngjì bùduàn xià wǎng shēng.

16.

Âm Hán Việt đúng của từ 容易 là

a)

dung dễ

b)
dung dịch
c)

dịch dung

d)

dung dị

17.

wàngjì là phiên âm của từ:

a)

忘己

b)

忘纪

c)

忘记

d)

忘继

18.

Cấu trúc 之所以……,正是因为……có nghĩa tiếng Việt là

a)

sở dĩ...do...

b)

...như thể vì...

c)

sở dĩ...chính là vì....

d)

Do...chính là vì...

19.

Phiên âm đúng của từ : là

a)

đūn

b)

duen

c)

dún

d)

dūn

20.

Dịch câu sau sang tiếng Hán: Đây chính là lý do cô ấy thường khóc.

(a)