wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hiện tại đơn - Lý thuyết

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Công thức đúng của thì Hiện Tại Đơn:

a)

S + is/am/are + O

b)

S+ was/were+ O

c)

S + Ved+ O

d)

S+ has/have+ V3/ed

2.

Dạng động từ đúng của Hiện Tại Đơn

a)

Ves/s

b)

Ved

c)

have/has+ V3/ed

d)

is V-ing

3.

Dạng phủ định của Hiện Tại Đơn

a)

is/am/are+ don't

b)

is/am/are + not

c)

not + is/am/are

d)

is/am/are+ doesn't

4.

Dạng phủ định của HTĐ đối với Động từ thường:

a)

not + V

b)

don't/doesn't + Ves,s

c)

don't/doesn't + Vo

d)

not + Ves,s

5.

CÔNG THỨC NGHI VẤN VỚI ĐỘNG TỪ TOBE:

a)

S + is/am/are + O ?

b)

Is/Am/Are + S+ Ves,s + O?

c)

Is /Am/Are+ S + O?

d)

Is/Am/Are + O+ S?

6.

Câu nào sau đây là đúng:

a)

I am a student.

b)

I are a student.

c)

I is a student

d)

I am a students.

7.

Câu nào sau đây là đúng:

a)

He/She/ You + Ves/s

b)

He/She/ It+ Ves/s

c)

He/She/ They + Ves/s

d)

He/She/ We+ Ves/s

8.

Câu nào sau đây là đúng:

a)

You/we/they+ is

b)

You/we/they+ am

c)

You/we/they+ are

d)

You/we/He+ are

9.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại đơn:

a)

diễn tả hành động đã xảy ra, chấm dứt trong quá khứ.

b)

diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

c)

diễn tả hành động lặp đi lặp lại, sự thật hiển nhiên.

d)

diễn tả hành động đã xảy ra nhưng không rõ thời gian.

10.

Dấu hiệu nhận biết của thì HTĐ:

a)

ago, yesterday, last month, last year....

b)

usually, often, always, never, sometimes, ....

c)

since, for, already, just, recently...

d)

now, at the moment, at present, Look!, watch!....

11.

____ the kids play soccer on Mondays?

a)

Do

b)

Does

12.

She (not study) ………. on Saturday

a)

doesn't study

b)

don't study

c)

not studies

d)

isn't study

13.

My sister (wash)……….dishes every day.

a)

washs

b)

washes

c)

don't wash

d)

is washing

14.

She always ................ her teeth.

a)

brushes

b)

is brushing

c)

brushed

d)

ai biết

15.

I ..... know French.

a)

doesn't

b)

don't

c)

am not

d)

isn't

16.

Where.....you come from?

a)

is

b)

are

c)

does

d)

do

17.

Cách để thêm đuôi s hoặc es

a)

Các từ có âm cuối là o,s,x,z,ch,sh thì thêm es. Các từ có âm còn lại thì thêm s.

b)

Mình thích thêm chỗ nào thì thêm

c)

Các từ có âm cuối là p,o,i,u,y,t,e thì thêm s . Các từ có âm còn lại thì thêm es.

d)

Các từ có âm cuối là o,s,x,z,sh,ch thì thêm s. Các từ còn lại thì thêm es

18.

We (watch) Tv together every night.

a)

watchs

b)

watches

c)

watch

d)

watching

19.

Câu phủ định là câu nào dưới đây?

a)

The flight starts at 6 a.m every Thursday.

b)

Does the flight start at 6 a.m every Thursday?

c)

The flight doesn't start at 6 a.m every Thursday.

20.

Câu khẳng định là câu nào dưới đây?

a)

I go to school every day.

b)

I don't go to school every day.

c)

Do you to school every day?

21.

Câu nghi vấn là câu nào dưới đây?

a)

Do you like coffee?

b)

No, I don't

c)

I like orang juice very much!

22.

Sử dụng cấu trúc : S + V(s/es)

Khi nào động từ được chia là thêm s/es

a)

Khi chủ ngữ là I,you,we,they, số nhiều

b)

Khi chủ ngữ là he, she,it, số ít

23.

Sử dụng cấu trúc : S + don't/doesn't + Vo...

Chủ ngữ là gì thì sử dụng don't?

a)

He,she,it, số ít

b)

I,you,we,they, số nhiều

24.

Sử dụng cấu trúc : S + don't/doesn't + Vo...

Chủ ngữ là gì thì sử dụng doesn't?

a)

He,she,it, số ít

b)

I, you, we, they, số nhiều

25.

every day là gì?

a)

hằng ngày

b)

thỉnh thoảng

c)

thường thường

d)

luôn luôn

26.

always

a)

thỉnh thoảng

b)

luôn luôn

c)

thường xuyên

d)

thường thường

27.

sometimes

a)

một lần

b)

thỉnh thoảng

c)

thường xuyên

28.

usually

a)

thường xuyên (8/10)

b)

thường thường (6/10)

c)

luôn luôn(10/10)

d)

không bao giờ(0/10)

29.

often

a)

luôn luôn (10/10)

b)

thường xuyên (8/10)

c)

thường thường (6/10)

d)

hiếm khi (4/10)

30.

never

a)

thường xuyên (8/10)

b)

thường thường (6/10)

c)

luôn luôn(10/10)

d)

không bao giờ(0/10)

31.

I like Math and she (like)_______Literature.

a)

like

b)

likes

32.

My family (not have)_______a holiday in December every year.

a)

have

b)

has

c)

don't have

d)

doesn't have

33.

My dog _________small.

a)

am

b)

is

c)

are

34.

We ________ready to get a pet.

a)

are

b)

is

c)

am

35.

 I _______from Viet Nam.

a)

is

b)

am

c)

are