WorksheetsA-Test từ vựng N5 bài 25
Total questions: 20
Worksheet time: 3mins
かんがえます
nghĩ, suy nghĩ
cảm nhận
thêm tuổi
thêm tuổi
えきにつきます
mặc
đến ga
liên tục
thêm tuổi
りゅうがくします
du học
thêm tuổi
du học sinh
cho dù
たいしかん
đại sứ quán
quê , nông thôn
việc chuyển chỗ làm
nhiều giờ
としをとります
thêm tuổi
đại sứ quán
thêm một năm
nghĩ, suy nghĩ
いなか
quê , nông thôn
thành thị
bên trong
đất đai
おく
một trăm triệu
một triệu
cơ hội
thách thức
がんばります
cố gắng
chăm chỉ
cạn ly
chúng ta cùng uống nhé
いっぱいのみましょう
chúng ta cùng uống một ly nhé
cạn ly
việc chuyển chỗ làm
chúc mau khỏe
てんきん
thời tiết
việc chuyển chỗ làm
cơ hội
điện
cơ hội
チャンス
グループ
ケンス
チェンジ
nghĩ, suy nghĩ
かんがえます
かがえます
とります
えらびます
đại sứ quán
たいしかん
たいへん
たいじかん
くします
chúc mau khỏe
どうぞおげんきで
いっぱいのみましょう
がんばります
おせわになりました
Anh/ Chị đã giúp đỡ tôi
どうぞおげんきで
おせわになりました
おはようございます
ありがとうございます
du học
りゅうがくします
としをとります
りゆう
てんきん
nhóm, đoàn
グループ
チャンス
ワイン
ボタン
thêm tuổi
としをとります
さい
かんがえます
いなか
việc chuyển chỗ làm
てんきん
でんきん
でんしゃ
くうこう
quê , nông thôn
いなか
おく
てんきん
えきまえ
