WorksheetsÔn tập hsk1 3.0 bài 4
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
Nhà bạn có mấy người ?
你家有几口人?
他家有几口人?
你家有多少个学生?
你家有几个同学?
妹妹?
chị gái
anh trai
em gái
em trai
con trai ?
女儿
儿子
孩子
学生
我有两个孩子。
tôi có hai anh trai
tôi có hai người con
tôi có 2 người con trai
tôi có 2 người con gái
Cách đọc đúng của 15000 là?
一万五千
一百五
一万五十
一万零五
Số tương ứng của 三百六十八 là?
360
368
3680
3608
'bao nhiêu' trong tiếng trung là gì?
几
多大
多重
多少
今年 pinyin nào đúng?
jīnnián
jìnnián
jī nniān
jìnnian
Dịch: Tôi có 1 anh trai và 1 chị gái
我有一个哥哥和一个姐姐。
我有一个哥哥和一个妹妹。
我有一个弟弟和一个姐姐。
我有一个姐姐和一个妹妹。
Dịch: Con gái tôi năm nay 12 tuổi.
我儿子今年12岁。
我女儿今年12岁。
我儿子明年12岁。
他儿子今年12岁。
Dịch câu sau: Nhà tôi có 4 người.
(a)
Chọn câu trả lời đúng
你有孩子吗?
Bạn có con trai không?
Bạn có con không?
Anh ấy có con gái không?
Aanh có mấy người con?
Cách đọc đúng của số 987 là?
九百八十七
九十八七
九百零七
九百七十八
Còn bạn thì sao?
他呢?
你呢?
老师呢?
同学呢?
Số tương ứng của 五百 là?
500
50
5000
5
Cách đọc đúng của 8000 là?
八千
八十
八万
八百
Cách đọc đúng của số 456 là?
四百五十六
四十五六
四百六十五
四百五六
Số tương ứng của 七百 là?
70
700
7
7000
爸爸妈妈 dịch là gì?
bố mẹ
gia đình
em gái chị gái
anh chị em
Cách đọc đúng của số 234 là?
二百三十四
二十三四
二百四十三
二百四十
