wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

제1과: 숫자 (1)

Total questions: 12

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

  1. 1. 저는 대학교 二학년입니다.



(a)  

2.

  1. 2. 우리 친구의 생일은 七월 二十三일입니다. (Gõ hai đáp án cách nhau bởi dấu "cách". Ví dụ: 팔 이십)



(a)  

3.

  1. 3. 우리 집은 종로 三가역 四번 출구에 있습니다. (Gõ hai đáp án cách nhau bởi dấu "cách". Ví dụ: 팔 이십)



(a)  

4.

4. 버스비는 千二百원입니다.

(a)  

5.

  1. 5. 도시락은 五千六百원입니다.



(a)  

6.

6. 세종대왕의 얼굴이 있는 돈은 萬원입니다.

(a)  

7.

  1. 7. 월세는 二十八萬원입니다.



(a)  

8.

  1. 8. 새 학기가 九월에 시작됩니다.



(a)  

9.

  1. 9. 추석은 음력 八월 十五일입니다. (Gõ hai đáp án cách nhau bởi dấu "cách". Ví dụ: 팔 이십)



(a)  

10.

  1. 10. 개철절은 十월 三일입니다. (Gõ hai đáp án cách nhau bởi dấu "cách". Ví dụ: 팔 이십)



(a)  

11.

  1. 11. 千에서 百을 나누면 十이 된다. (Gõ ba đáp án cách nhau bởi dấu "cách". Ví dụ: 팔 이십)



(a)  

12.

  1. 11. 지난 六개월 간 판매한 제품의 개수가 萬을 넘어섰다. (Gõ hai đáp án cách nhau bởi dấu "cách". Ví dụ: 팔 이십)



(a)