Worksheetsđề 16
Total questions: 80
Worksheet time: 38mins
2/ Có thể chuyển hóa chất béo lỏng sang chất béo rắn nhờ phản ứng?
Tách nước
Hidro hóa
Đề Hidro hóa
Xà phòng hóa
3/ Phản ứng tương tác của ancol và axit tạo thành este có tên gọi là gì?
Phản ứng trung hòa
Phản ứng ngưng tụ
Phản ứng este hóa
Phản ứng kết hợp
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
H2N–[CH2]6–NH2.
CH3–CH(CH3)–NH2.
CH3–NH–CH3.
C6H5–NH2.
Công thức phân tử của metylamin là
C2H8N2.
C2H7N.
C4H11N.
CH5N.
Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nN.
CnH2n+1N.
CnH2n+3N.
CnH2n+2N.
Dãy gồm các chất được xếp theo chiều lực bazơ giảm dần từ trái sang phải là
CH3NH2, NH3, C6H5NH2.
CH3NH2, C6H5NH2, NH3.
C6H5NH2, NH3, CH3NH2.
NH3, CH3NH2, C6H5NH2.
Anilin không phản ứng với những chất nào sau đây ?
Axit clohiđric.
Axit axetic.
Nước brom.
Kali hiđroxit.
Có thể nhận biết dung dịch anilin bằng thuốc thử nào cho dưới đây ?
Dung nước brom.
Dung dung dịch Na2CO3.
Ngửi mùi.
Dung axit axetic.
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với
nước muối.
nước.
giấm ăn.
cồn.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Các amin đều có tính bazơ.
Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3.
Phenylamin có tính bazơ yếu hơn NH3.
Tất cả các amin đơn chức đều chứa số lẻ nguyên tử H trong phân tử.
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?
amilozơ
amilopectin
nhựa bakelit
tinh bột
Poli (vinyl clorua) được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?
CH2Cl-CH3
CH2=CHCl
CH3-CHCl
CH2Cl-CH2Cl
Poli (etyl acrylat) được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?
CH2=CHOOCCH3
CH2=CHCOOCH2CH3
CH2=CH-CH2OOCH
CH3COOCH=CHCH3
Quá trình polime hóa có kèm theo sự tạo thành các phân tử đơn giản gọi là
đề polime hóa
trùng hợp
trùng ngưng
đime hóa
Polime –(CF2-CF2)n- có tên thường gọi là
xenlulozơ
nilon-6
teflon
bakelit
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Tơ nilon-6,6
Tơ tắm
Tơ visco
Tơ capron
Câu 2 : Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm ?
A. Al
B. K
C. Ag
D. Fe
Câu 3 : Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất ?
A. Al3+
B. Mg2+
C. Ag+
D. Na+
Câu 4 : Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?
A. Na
B. Cu
C. Ag
D. Fe
Câu 5 : Nguyên tắc điều chế kim loại là :
A. Khử ion kim loại thành nguyên tử
B. Oxi hóa kim loại thành nguyên tử
C. Khử nguyên tử kim loại thành ion
D. Oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion
Câu 6 : Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2 ?
A. Mg
B. Cu
C. Ag
D. Au
Câu 7 : Sản phẩm của phản ứng giữa nhôm và khí oxi là ?
A. AlCl3
B. Al2O3
C. Al(OH)3
D. Al(NO3)3
Câu 8 : Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất khí X là ?
A. CaO
B. H2
C. CO
D. CO2
Câu 9 : Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để điều chế kim loại nhôm . Thành phần chính của quặng boxit là ?
A. Al2O3.2H20
B. Al(OH)3. 2H20
C. Al(OH)3.H2O
D. Al2(SO4)3.H2O
Câu 10 : Công thức hóa học của Sắt (II) sunfat là ?
A. FeS
B. FeSO4
C. Fe2(SO4)3
D. FeS2
Câu 11 : Trong hợp chất CrO3; crom có số oxi hóa là ?
A. +2
B. +3
C. +5
D. +6
Câu 12 : Khí X tạo ra trong quá trình đốt cháy nhiên liệu và hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính. Trồng nhiều cây xanh sẽ làm giảm nồng độ khí X. Khí X là ?
A. N2
B. H2
C. CO2
D. O2
Câu 13 : Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là ?
A. C2H5COOCH3
B. CH3COOC2H5
C. C2H5COOH
D. CH3COOH
Câu 15 : Chất nào sau đây là đisaccarit ?
A. Glucozo
B. Saccarozo
C. Tinh bột
D. Xenlulozo
Câu 6 : Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển xanh màu xanh ?
A. Glyxin
B. Metyl amin
C. Anilin
D. Glucozo
Câu 17 : Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 17 : Phân tử polime nào sau đây có chứa nguyên tố nito ?
A. Polyetilen
B. Poly(vinyl clorua)
C. Poli(metyl metacrylat)
D. Poliacrilonitrin
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe(OH)3.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?
[Ar] 4s2
[Ar] 3d64s2
[Ar] 3d5
[Ar] 3d6
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
CuSO4
HCl
Công thức của sắt (III) hidroxit là
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Fe2O3
FeO
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Ag
Al
Fe
Mg
Kim loại Fe có Z = 26. Vậy ion Fe2+ có cấu hình electron là
1s22s22p63s23p63d44s2.
1s22s22p63s23p63d6.
1s22s22p63s23p63d54s1.
1s22s22p63s23p43d64s2.
Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
Fe2O3.
Fe.
Công thức của oxit sắt (III) là
Fe2O3
FeO
Fe3O4
FeO3
Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?
FeCl3
Fe2(SO4)3
FeSO4
Fe2O3
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
HCl và AlCl3
ZnCl2 và FeCl3
Nhúng thanh sắt lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl2, AgNO3 dư, ZnCl2, FeCl3, HCl, HNO3. Số trường hợp xảy ra phản ứng tạo hợp chất sắt (II) là
2.
3.
4.
5.
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
không màu sang màu vàng
không màu sang màu da cam.
màu da cam sang màu vàng
màu vàng sang màu da cam.
Oxit lưỡng tính là
Cr2O3
MgO
CrO
CaO
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
Fe và Al.
Fe và Cr
Mn và Cr
Al và Cr.
Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
Fe
K
Na
Ca
Công thức hóa học của Crom (III) hidroxit
Cr(OH)2
H2CrO4
Cr(OH)3
H2Cr2O7
Crom(III) hiđroxit có màu gì?
Màu vàng
Màu lục xám
Màu đỏ thẫm
Màu trắng
Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa Crom đến mức oxi hóa nào?
+2
+3
+4
+6
Oxit nào sau đây là oxit axit?
Fe2O3
CrO3
FeO
Cr2O3
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cr(OH)3?
K2SO4
NaNO3
KCl
NaOH
Crom tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là
CrS3
CrSO4
Cr2(SO4)3
Cr2S3
Cho Cr tác dụng với dung dịch HCl, thu được chất nào sau đây?
CrCl2
CrCl3
CrCl6
H2Cr2O7
Chất được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh là
CrO
CrO3
Cr2O3
Cr(OH)3
Phát biểu nào sau đây sai?
Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính
CrO là oxit bazơ
CrO3 là oxit bazơ
Cr2O3 là oxit lưỡng tính
Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dd
Cu(NO3)2.
HNO3.
AgNO3.
Fe(NO3)2.
Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
Cu
Al
CO
H2.
Có các dung dịch không màu đựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn: CuSO4, Mg(NO3)2, Al(NO3)3. Để phân biệt các dung dịch trên có thể dùng
quỳ tím.
dung dịch BaCl2.
dung dịch HCl.
dung dịch Ba(OH)2.
Nhôm tác dụng với chất nào sau đây?
NaOH, NaCl
NaOH, HCl
NH3, HCl
KCl, KOH
