wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 16

Total questions: 80

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Este nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?
a)
Isoamyl axetat.
b)
Etyl butyrat.
c)
Benzyl axetat.
d)
Metyl salixylat.
2.
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
a)
Saccarozơ.
b)
Xenlulozơ.
c)
Tinh bột.
d)
Fructozơ.
3.
Axit nào sau đây có công thức phân tử là C17H35COOH?
a)
Axit axetic.
b)
Axit oleic.
c)
Axit panmitic.
d)
Axit stearic.
4.
Kim loại nào sau đây phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường?
a)
Ag.
b)
Na.
c)
Cu.
d)
Fe.
5.
Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit axetic là
a)
metyl propionat.
b)
propyl propionat.
c)
propyl fomat.
d)
metyl axetat.
6.
Chất nào sau đây không phản ứng với nước brom?
a)
Etan.
b)
Etilen.
c)
Axetilen.
d)
Buta-1,3-đien.
7.
Polime nào sau đây thường dùng làm ống nhựa dẫn nước?
a)
Poli(vinyl clorua).
b)
Polibutađien.
c)
Poliacrilonitrin.
d)
Poli(metyl metacrylat).
8.
Khi thủy phân chất nào sau đây thu được glixerol?
a)
Etyl axetat.
b)
Tripanmitin.
c)
Metyl fomat.
d)
Axit panmitic.
9.
Kim loại nào sau đây cứng nhất?
a)
W.
b)
Cr.
c)
Cu.
d)
Na.
10.
Chất nào sau đây dùng làm phân đạm bón cho cây trồng?
a)
Ca(H2PO4)2.
b)
(NH2)2CO.
c)
K2CO3.
d)
NaCl.
11.
Phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tử nitơ?
a)
Metylamin.
b)
Glucozơ.
c)
Gly-Ala.
d)
Anilin.
12.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?
a)
CH3NH2.
b)
CH3NHCH3.
c)
(CH3)3N.
d)
C2H5NH2.
13.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
a)
Tơ xenlulozơ axetat.
b)
Tơ nitron.
c)
Tơ capron.
d)
Tơ tằm.
14.
Cacbohiđrat thuộc loại đissaccarit là
a)
Xenlulozơ.
b)
Saccarozơ.
c)
Glucozơ.
d)
Tinh bột.
15.
Kim loại M có cấu hình electron nguyên tử là [Ne]3s2. Số electron hóa trị của M là
a)
13
b)
2
c)
1
d)
3.
16.
Công thức cấu tạo thu gọn của xenlulozơ là
a)
[C6H7O2(OH)3]n.
b)
[C6H8O2(OH)2]n.
c)
[C6H5O2(OH)3]n.
d)
[C6H7O3(OH)3]n.
17.
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
a)
Nilon-6.
b)
Polistiren.
c)
Xenlulozơ.
d)
Poli(vinylclorua).
18.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
a)
Cr.
b)
Fe.
c)
Hg.
d)
Ag.
19.
Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm cacboxyl trong phân tử?
a)
Axit glutamic.
b)
Lysin.
c)
Valin.
d)
Alanin.
20.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
a)
HF.
b)
H2O.
c)
NaNO3.
d)
CH3COOH.
21.

2/ Có thể chuyển hóa chất béo lỏng sang chất béo rắn nhờ phản ứng?

a)

Tách nước

b)

Hidro hóa

c)

Đề Hidro hóa

d)

Xà phòng hóa

22.

3/ Phản ứng tương tác của ancol và axit tạo thành este có tên gọi là gì?

a)

Phản ứng trung hòa

b)

Phản ứng ngưng tụ

c)

Phản ứng este hóa

d)

Phản ứng kết hợp

23.

Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

a)

H2N–[CH2]6–NH2.

b)

CH3–CH(CH3)–NH2.

c)

CH3–NH–CH3.

d)

C6H5–NH2.

24.

Công thức phân tử của metylamin là

a)

C2H8N2.

b)

C2H7N.

c)

C4H11N.

d)

CH5N.

25.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

26.

Dãy gồm các chất được xếp theo chiều lực bazơ giảm dần từ trái sang phải là

a)

CH3NH2, NH3, C6H5NH2.

b)

CH3NH2, C6H5NH2, NH3.

c)

C6H5NH2, NH3, CH3NH2.

d)

NH3, CH3NH2, C6H5NH2.

27.

Anilin không phản ứng với những chất nào sau đây ?

a)

Axit clohiđric.

b)

Axit axetic.

c)

Nước brom.

d)

Kali hiđroxit.

28.

Có thể nhận biết dung dịch anilin bằng thuốc thử nào cho dưới đây ?

a)

Dung nước brom.

b)

Dung dung dịch Na2CO3.

c)

Ngửi mùi.

d)

Dung axit axetic.

29.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với

a)

nước muối.

b)

nước.

c)

giấm ăn.

d)

cồn.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các amin đều có tính bazơ.

b)

Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3.

c)

Phenylamin có tính bazơ yếu hơn NH3.

d)

Tất cả các amin đơn chức đều chứa số lẻ nguyên tử H trong phân tử.

31.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?

a)

amilozơ

b)

amilopectin

c)

nhựa bakelit

d)

tinh bột

32.

Poli (vinyl clorua) được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?

a)

CH2Cl-CH3

b)

CH2=CHCl

c)

CH3-CHCl

d)

CH2Cl-CH2Cl

33.

Poli (etyl acrylat) được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?

a)

CH2=CHOOCCH3

b)

CH2=CHCOOCH2CH3

c)

CH2=CH-CH2OOCH

d)

CH3COOCH=CHCH3

34.

Quá trình polime hóa có kèm theo sự tạo thành các phân tử đơn giản gọi là

a)

đề polime hóa

b)

trùng hợp

c)

trùng ngưng

d)

đime hóa

35.

Polime –(CF2-CF2)n- có tên thường gọi là

a)

xenlulozơ

b)

nilon-6

c)

teflon

d)

bakelit

36.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ tắm

c)

Tơ visco

d)

Tơ capron

37.

Câu 2 : Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm ?

a)

A. Al

b)

B. K

c)

C. Ag

d)

D. Fe

38.

Câu 3 : Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất ?

a)

A. Al3+

b)

B. Mg2+

c)

C. Ag+

d)

D. Na+

39.

Câu 4 : Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?

a)

A. Na

b)

B. Cu

c)

C. Ag

d)

D. Fe

40.

Câu 5 : Nguyên tắc điều chế kim loại là :

a)

A. Khử ion kim loại thành nguyên tử

b)

B. Oxi hóa kim loại thành nguyên tử

c)

C. Khử nguyên tử kim loại thành ion

d)

D. Oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion

41.

Câu 6 : Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2 ?

a)

A. Mg

b)

B. Cu

c)

C. Ag

d)

D. Au

42.

Câu 7 : Sản phẩm của phản ứng giữa nhôm và khí oxi là ?

a)

A. AlCl3

b)

B. Al2O3

c)

C. Al(OH)3

d)

D. Al(NO3)3

43.

Câu 8 : Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất khí X là ?

a)

A. CaO

b)

B. H2

c)

C. CO

d)

D. CO2

44.

Câu 9 : Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để điều chế kim loại nhôm . Thành phần chính của quặng boxit là ?

a)

A. Al2O3.2H20

b)

B. Al(OH)3. 2H20

c)

C. Al(OH)3.H2O

d)

D. Al2(SO4)3.H2O

45.

Câu 10 : Công thức hóa học của Sắt (II) sunfat là ?

a)

A. FeS

b)

B. FeSO4

c)

C. Fe2(SO4)3

d)

D. FeS2

46.

Câu 11 : Trong hợp chất CrO3; crom có số oxi hóa là ?

a)

A. +2

b)

B. +3

c)

C. +5

d)

D. +6

47.

Câu 12 : Khí X tạo ra trong quá trình đốt cháy nhiên liệu và hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính. Trồng nhiều cây xanh sẽ làm giảm nồng độ khí X. Khí X là ?

a)

A. N2

b)

B. H2

c)

C. CO2

d)

D. O2

48.

Câu 13 : Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là ?

a)

A. C2H5COOCH3

b)

B. CH3COOC2H5

c)

C. C2H5COOH

d)

D. CH3COOH

49.

Câu 15 : Chất nào sau đây là đisaccarit ?

a)

A. Glucozo

b)

B. Saccarozo

c)

C. Tinh bột

d)

D. Xenlulozo

50.

Câu 6 : Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển xanh màu xanh ?

a)

A. Glyxin

b)

B. Metyl amin

c)

C. Anilin

d)

D. Glucozo

51.

Câu 17 : Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là ?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

52.

Câu 17 : Phân tử polime nào sau đây có chứa nguyên tố nito ?

a)

A. Polyetilen

b)

B. Poly(vinyl clorua)

c)

C. Poli(metyl metacrylat)

d)

D. Poliacrilonitrin

53.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

54.

Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?

a)

[Ar] 4s2

b)

[Ar] 3d64s2

c)

[Ar] 3d5

d)

[Ar] 3d6

55.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

56.

Công thức của sắt (III) hidroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

FeO

57.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Ag

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

58.

Kim loại Fe có Z = 26. Vậy ion Fe2+ có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s23p63d44s2.

b)

1s22s22p63s23p63d6.

c)

1s22s22p63s23p63d54s1.

d)

1s22s22p63s23p43d64s2.

59.

Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?

a)

FeSO4.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe.

60.

Công thức của oxit sắt (III) là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

FeO3

61.

Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?

a)

FeCl3

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeSO4

d)

Fe2O3

62.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2

b)

CuSO4 và HCl

c)

HCl và AlCl3

d)

ZnCl2 và FeCl3

63.

Nhúng thanh sắt lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl2, AgNO3 dư, ZnCl2, FeCl3, HCl, HNO3. Số trường hợp xảy ra phản ứng tạo hợp chất sắt (II) là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

64.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

a)

không màu sang màu vàng

b)

không màu sang màu da cam.

c)

màu da cam sang màu vàng

d)

màu vàng sang màu da cam.

65.

Oxit lưỡng tính là

a)

Cr2O3

b)

MgO

c)

CrO

d)

CaO

66.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

a)

Fe và Al.

b)

Fe và Cr

c)

Mn và Cr

d)

Al và Cr.

67.

Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

a)

Fe

b)

K

c)

Na

d)

Ca

68.

Công thức hóa học của Crom (III) hidroxit

a)

Cr(OH)2

b)

H2CrO4

c)

Cr(OH)3

d)

H2Cr2O7

69.

Crom(III) hiđroxit có màu gì?

a)

Màu vàng

b)

Màu lục xám

c)

Màu đỏ thẫm

d)

Màu trắng

70.

Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa Crom đến mức oxi hóa nào?

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

71.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

Fe2O3

b)

CrO3

c)

FeO

d)

Cr2O3

72.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cr(OH)3?

a)

K2SO4

b)

NaNO3

c)

KCl

d)

NaOH

73.

Crom tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là

a)

CrS3

b)

CrSO4

c)

Cr2(SO4)3

d)

Cr2S3

74.

Cho Cr tác dụng với dung dịch HCl, thu được chất nào sau đây?

a)

CrCl2

b)

CrCl3

c)

CrCl6

d)

H2Cr2O7

75.

Chất được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh là

a)

CrO

b)

CrO3

c)

Cr2O3

d)

Cr(OH)3

76.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính

b)

CrO là oxit bazơ

c)

CrO3 là oxit bazơ

d)

Cr2O3 là oxit lưỡng tính

77.

Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dd

a)

Cu(NO3)2.

b)

HNO3.

c)

AgNO3.

d)

Fe(NO3)2.

78.

Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

a)

Cu

b)

Al

c)

CO

d)

H2.

79.

Có các dung dịch không màu đựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn: CuSO4, Mg(NO3)2, Al(NO3)3. Để phân biệt các dung dịch trên có thể dùng

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch BaCl2.

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch Ba(OH)2.

80.

Nhôm tác dụng với chất nào sau đây?

a)

NaOH, NaCl

b)

NaOH, HCl

c)

NH3, HCl

d)

KCl, KOH