Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Starters 3

Total questions: 90

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Afternoon

a)

Buổi sáng

b)

Buổi tối

c)

Buổi trưa

d)

Buổi chiều

2.

again

a)

lại, lần nữa, nữa

b)

tiếp tục

c)

bỏ qua

d)

bắt đầu

3.

Bed

a)

cái giường

b)

cái ghế

c)

cái bàn

d)

xấu, tồi tệ

4.

get

a)

ghét bỏ

b)

đưa cho

c)

lấy

d)

ném đi

5.

morning

a)

buổi trưa

b)

buổi tối

c)

buổi chiều

d)

buổi sáng

6.

painting

a)

quét nhà

b)

dọn dẹp

c)

vẽ tranh (màu)

d)

câu cá

7.

kick

a)

đá

b)

ném

c)

cầm

d)

giẫm

8.

jump

a)

leo chèo

b)

chạy

c)

nhảy

d)

lặn

9.

throw

a)

bắt lấy, chụp lấy

b)

ném

c)

giữ

d)

thả

10.

Ride

a)

cưỡi, chạy xe

b)

đọc sách

c)

nhảy

d)

nắm, giữ

11.

Fishing (n)

a)

con cá

b)

câu cá, đánh bắt cá

c)

kết thúc

d)

chạy, nhảy

12.

catch

a)

ném

b)

đá

c)

chạy, nhảy

d)

chụp, giữ

13.

evening

a)

buổi sáng

b)

buổi tối

c)

buổi chiều

d)

buổi trưa

14.

run

a)

chạy

b)

cưỡi, đi xe

c)

nằm

d)

ngồi

15.

stand

a)

nằm

b)

ngồi

c)

đi

d)

đứng

16.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

17.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

18.

Some dùng với...

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số nhiều

d)

cả 3 đáp án đều đúng

19.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

20.

A lot of = __________

a)

lot of

b)

lots of

c)

a lots of

21.

He has _________ friends.

a)

a lot of

b)

lots of

c)

many

d)

cả 4 đáp án trên

22.

Would you like ________ glass of lemonade?

a)

a

b)

an

c)

some

23.

I’d like _____ milk , please.

a)

any

b)

some

c)

a

24.

Nga has (a)   friends in her old school.

25.

She has.........................pens.

a)

a lot of

b)

much

26.

Ở trên là gì?

(a)  

27.

Ở dưới là gì?

(a)  

28.

Phía trước là?

(a)  

29.

IN

a)

ở trong

b)

ở trên

c)

Bên dưới

d)

Đằng sau

30.

UNDER

a)

Đằng trước

b)

Ở giữa

c)

Ở trong

d)

Bên dưới

31.

NEXT TO

a)

Phía sau

b)

Ở trên

c)

Ở giữa

d)

Bên cạnh

32.

Where is the apple?

a)

BETWEEN THE BOX

b)

IN FRONT OF THE BOX

c)

UNDER THE BOX

33.

Điền vào chỗ trống các từ thích hợp:

a)

He/ next to

b)

She/ next to

c)

He/ behind

d)

She/ behind

34.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

It is on the box.

b)

It is under the box

c)

The mouse is on the box

d)

The mouse is under the box.

35.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

It is behind the cloud.

b)

It is in front of the cloud

c)

The sun is behind the cloud

d)

The sun is on the cloud.

36.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

He is behind the tree.

b)

He is under the tree

c)

He is on the tree.

37.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

It is next to the lamp.

b)

It is behind the lamp

c)

The chair is next to the lamp

d)

The chair is on the lamp.

38.

Above /əˈbʌv/ (prep.):

a)

phía trên, bên trên

b)

bên dưới,phía dưới

c)

đằng trước

39.

Between /bɪˈtwiːn/ (prep.):

a)

ở giữa, nằm ngay chính giữa

b)

bên trên, phía trên

40.

Next to /nekst tə/ (prep.):

(a)  

41.
a)

BREAD

b)

RICE

42.
a)

BREAD

b)

RICE

43.
a)

PEAS

b)

BEANS

44.
a)

PEAS

b)

BEANS

45.
a)

ONION

b)

COCONUT

46.
a)

ONION

b)

COCONUT

47.
a)

PIE

b)

CAKE

48.
a)

POTATO

b)

TOMATO

49.
a)

POTATO

b)

TOMATO

50.

bánh mì

(a)  

51.

trái dừa

(a)  

52.

khoai tây

(a)  

53.

cà rốt

(a)  

54.

đậu ve

(a)  

55.

đậu Hà Lan

(a)  

56.

củ hành, hành tây

(a)  

57.

cà chua

(a)  

58.

cơm, gạo

(a)  

59.

bánh nướng

(a)  

60.

What food this is

a)

Onion

b)

Carrot

c)

Onions

d)

Pepper

61.

What food this is

a)

Bread

b)

Egg

c)

Tomato

d)

Juice

62.

What food this is

a)

Watermelon

b)

Banana

c)

Grape

d)

Apple

63.

Food

a)

Đồ uống

b)

Thức ăn

c)

Nước khoáng

64.

Fish

a)

Món gà, con gà

b)

Thịt

c)

Món cá, con cá

65.

Chicken

a)

Món gà, con gà

b)

Thịt

c)

Món cá, con cá

66.

Orange juice

a)

Nước ép cam

b)

Nước ép táo

c)

Nước ép trái cây

67.

Apple juice

a)

Nước ép cam

b)

Nước ép táo

c)

Nước ép trái cây

68.

Fruit juice

a)

Nước ép cam

b)

Nước ép táo

c)

Nước ép trái cây

69.

Noodles

a)

Thịt bò

b)

Thịt heo

c)

Mì, bún

70.

Bread

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

71.

What is your favorite _______?

It's rice

a)

drink

b)

food

c)

eat

72.

________ you like some drink?

- Yes, please

a)

May

b)

Can

c)

Would

73.

would / like / you / some / coffee/ ?

(a)  

74.

What is the food?

a)

milk

b)

rice

c)

tea

75.

What is the drink?

a)

noodles

b)

beef

c)

lemonade

76.

Would you like some fish?

a)

I can cook.

b)

It's fish.

c)

Yes. It's yummy.

77.

Order letters: ICKENCH (sắp xếp các chữ cái thành từ đúng)

(a)  

78.

ODD - ONE - OUT: BREARD (viết lại từ đúng)

(a)  

79.

What does he have?

(a)  

80.

Tomato tiếng việt là gì?

a)

Quả cà chua

b)

Quả bí ngô

c)

Củ khoai tây

d)

Quả dưa chuột

81.

Cây bắp cải tiếng anh là gì?

a)

Cucumber

b)

Cabbage

c)

Corn

d)

Carrot

82.

Quả bí ngô tiếng anh là gì?

(a)  

83.

Pea tiếng việt là gì?

a)

Đậu hà lan

b)

Đậu đỏ

c)

Cây bắp cải

d)

Bắp ngô

84.

Củ cà rốt tiếng anh là gì

a)

Carrot

b)

Corn

c)

Cabbage

d)

Cucumber

85.

Onion tiếng việt là gì?

(a)  

86.

quả dứa

(a)  

87.

cà chua

(a)  

88.

quả lê

(a)  

89.

chùm nho

(a)  

90.

Quả dừa

(a)