WorksheetsStarters 3
Total questions: 90
Worksheet time: 1hrs 4mins
Afternoon
Buổi sáng
Buổi tối
Buổi trưa
Buổi chiều
again
lại, lần nữa, nữa
tiếp tục
bỏ qua
bắt đầu
Bed
cái giường
cái ghế
cái bàn
xấu, tồi tệ
get
ghét bỏ
đưa cho
lấy
ném đi
morning
buổi trưa
buổi tối
buổi chiều
buổi sáng
painting
quét nhà
dọn dẹp
vẽ tranh (màu)
câu cá
kick
đá
ném
cầm
giẫm
jump
leo chèo
chạy
nhảy
lặn
throw
bắt lấy, chụp lấy
ném
giữ
thả
Ride
cưỡi, chạy xe
đọc sách
nhảy
nắm, giữ
Fishing (n)
con cá
câu cá, đánh bắt cá
kết thúc
chạy, nhảy
catch
ném
đá
chạy, nhảy
chụp, giữ
evening
buổi sáng
buổi tối
buổi chiều
buổi trưa
run
chạy
cưỡi, đi xe
nằm
ngồi
stand
nằm
ngồi
đi
đứng
I have .......................book
a
an
some
any
A và an giống nhau vì...
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Some dùng với...
danh từ đếm được số ít
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được số nhiều
cả 3 đáp án đều đúng
"SOME" dùng với danh từ : ________
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Cả danh từ đếm được và không đếm được
A lot of = __________
lot of
lots of
a lots of
He has _________ friends.
a lot of
lots of
many
cả 4 đáp án trên
Would you like ________ glass of lemonade?
a
an
some
I’d like _____ milk , please.
any
some
a
Nga has (a) friends in her old school.
She has.........................pens.
a lot of
much
Ở trên là gì?
(a)
Ở dưới là gì?
(a)
Phía trước là?
(a)
IN
ở trong
ở trên
Bên dưới
Đằng sau
UNDER
Đằng trước
Ở giữa
Ở trong
Bên dưới
NEXT TO
Phía sau
Ở trên
Ở giữa
Bên cạnh
Where is the apple?
BETWEEN THE BOX
IN FRONT OF THE BOX
UNDER THE BOX
Điền vào chỗ trống các từ thích hợp:
He/ next to
She/ next to
He/ behind
She/ behind
Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.
It is on the box.
It is under the box
The mouse is on the box
The mouse is under the box.
Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.
It is behind the cloud.
It is in front of the cloud
The sun is behind the cloud
The sun is on the cloud.
Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.
He is behind the tree.
He is under the tree
He is on the tree.
Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.
It is next to the lamp.
It is behind the lamp
The chair is next to the lamp
The chair is on the lamp.
Above /əˈbʌv/ (prep.):
phía trên, bên trên
bên dưới,phía dưới
đằng trước
Between /bɪˈtwiːn/ (prep.):
ở giữa, nằm ngay chính giữa
bên trên, phía trên
Next to /nekst tə/ (prep.):
(a)
BREAD
RICE
BREAD
RICE
PEAS
BEANS
PEAS
BEANS
ONION
COCONUT
ONION
COCONUT
PIE
CAKE
POTATO
TOMATO
POTATO
TOMATO
bánh mì
(a)
trái dừa
(a)
khoai tây
(a)
cà rốt
(a)
đậu ve
(a)
đậu Hà Lan
(a)
củ hành, hành tây
(a)
cà chua
(a)
cơm, gạo
(a)
bánh nướng
(a)
What food this is
Onion
Carrot
Onions
Pepper
What food this is
Bread
Egg
Tomato
Juice
What food this is
Watermelon
Banana
Grape
Apple
Food
Đồ uống
Thức ăn
Nước khoáng
Fish
Món gà, con gà
Thịt
Món cá, con cá
Chicken
Món gà, con gà
Thịt
Món cá, con cá
Orange juice
Nước ép cam
Nước ép táo
Nước ép trái cây
Apple juice
Nước ép cam
Nước ép táo
Nước ép trái cây
Fruit juice
Nước ép cam
Nước ép táo
Nước ép trái cây
Noodles
Thịt bò
Thịt heo
Mì, bún
Bread
Bánh mì
Cơm, lúa , gạo
Rau
What is your favorite _______?
It's rice
drink
food
eat
________ you like some drink?
- Yes, please
May
Can
Would
would / like / you / some / coffee/ ?
(a)
What is the food?
milk
rice
tea
What is the drink?
noodles
beef
lemonade
Would you like some fish?
I can cook.
It's fish.
Yes. It's yummy.
Order letters: ICKENCH (sắp xếp các chữ cái thành từ đúng)
(a)
ODD - ONE - OUT: BREARD (viết lại từ đúng)
(a)
What does he have?
(a)
Tomato tiếng việt là gì?
Quả cà chua
Quả bí ngô
Củ khoai tây
Quả dưa chuột
Cây bắp cải tiếng anh là gì?
Cucumber
Cabbage
Corn
Carrot
Quả bí ngô tiếng anh là gì?
(a)
Pea tiếng việt là gì?
Đậu hà lan
Đậu đỏ
Cây bắp cải
Bắp ngô
Củ cà rốt tiếng anh là gì
Carrot
Corn
Cabbage
Cucumber
Onion tiếng việt là gì?
(a)
quả dứa
(a)
cà chua
(a)
quả lê
(a)
chùm nho
(a)
Quả dừa
(a)
