NEW
Font size
WorksheetsHóa 1
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Phân tử khối của etyl axetat là ....................
A. 86.
B. 60.
C. 74.
D. 88.
Công thức của etyl axetat là...............
A. CH3COOCH3.
B. HCOOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOC2H5.
Tên gọi của este CH3COOC2H5 là
A. Etyl fomat.
B. Etyl axetat.
C. Metyl axetat.
D. Metyl fomat.
Tên gọi của este HCOOCH3 là
A. metyl axetat.
B. etyl fomat.
C. etyl axetat.
D. metyl fomat.
Tên gọi của este CH3COOCH3 là
A. etyl axetat.
B. metyl propionat.
C. metyl axetat.
D. etyl fomat.
Tên gọi của este HCOOC2H5 là
A. etyl axetat.
B. metyl fomat.
C. metyl axetat.
D. etyl fomat.
Vinyl axetat có công thức là
A. CH3COOCH3.
B. C2H5COOCH3.
C. HCOOC2H5.
D. CH3COOCH=CH2.
Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
A. CH3COOC2H5.
B. CH2=CHCOOCH3.
C. C2H5COOCH3.
D. CH3COOCH3.
Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là
A. CH3COOC6H5.
B. C2H5COOCH3.
C. CH3COOCH2C6H5.
D. CH3COOCH3.
Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
A. C2H5COOC2H5.
B. HCOOC2H5.
C. C2H5COOCH3.
D. CH3COOCH3.
Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và CH3OH.
B. CH3COONa và C2H5OH.
C. HCOONa và C2H5OH.
D. C2H5COONa và CH3OH.
Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
A. CH3COONa và CH3OH.
B. CH3ONa và HCOONa.
C. HCOONa và CH3OH.
D. HCOOH và CH3ONa.
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?
A. CH3COOCH3.
B. HCOOC2H5.
C. CH3COOC2H5.
D. C2H5COOCH3.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit oleic là
A. 33.
B. 34.
C. 35.
D. 36.
Chất nào sau đây là chất béo?
A. Xenlulozơ.
B. Axit stearic.
C. Glixerol.
D. Tristearin.
Axit panmitic là một axit béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của axit panmitic là
A. C3H5(OH)3.
B. CH3COOH.
C. C15H31COOH.
D. C17H35 COOH.
Chất béo là trieste của axit béo với
A. ancol metylic.
B. etylen glicol.
C. ancol etylic.
D. glixerol.
Chất không phải axit béo là
A. axit stearic.
B.axit oleic.
C. axit panmitic.
D. axit axetic.
Công thức của axit oleic là
A. C2H5COOH.
B. C17H33COOH.
C. HCOOH.
D. CH3COOH.
Công thức axit stearic là
A. C2H5COOH.
B. CH3COOH.
C. C17H35COOH.
D. HCOOH.
Công thức của tristearin là
A. (C2H5COO)3C3H5.
B. (C17H35COO)3C3H5.
C. (CH3COO)3C3H5.
D. (HCOO)3C3H5.
Công thức của triolein là
A. (HCOO)3C3H5.
B. (C17H33COO)3C3H5.
C. (C2H5COO)3C3H5.
D. (CH3COO)C3H5.
Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là
A. C17H35COONa.
B. CH3COONa.
C. C2H5COONa.
D. C17H33COONa.
Thuỷ phân tripanmitin có công thức (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X. Công thức của X là
A. C15H31COONa.
B. C17H33COONa.
C. HCOONa.
D. CH3COONa.
