WorksheetsCHUYÊN ĐỀ 10
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mỹ bắt đầu từ giữa năm 1965 là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới được tiến hành bằng lực lượng nào là chủ yếu?
a)
A. Quân đội Mỹ.
b)
B. Quân Đồng minh của Mỹ.
c)
C. Quân đội Sài Gòn.
d)
D. Cố vấn quân sự Mỹ
2.
Câu 2: Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954 - 1975), địa phương đầu tiên được giải phóng ở miền Nam là
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Phước Long.
c)
C. Đà Nẵng.
d)
D. Bình Phước.
3.
Câu 3: Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mỹ ở miền Nam ra đời trong hoàn cảnh nào?
a)
A. Ngô Đình Diệm bị đảo chính.
b)
B. Chiến thắng của ta ở Ấp Bắc (Mỹ Tho).
c)
C. Thất bại của Mỹ trong việc lập ấp chiến lược.
d)
D. Thất bại của Mỹ trong “Chiến tranh đặc biệt”.
4.
Câu 4: Chiến thắng nào của ta mở đầu cao trào “Tìm Mỹ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam?
a)
A. Ấp Bắc.
b)
B. Vạn Tường.
c)
C. Bình Giã.
d)
D. Đồng Xoài.
5.
Câu 5: Phạm vi thực hiện chiến lược chiến tranh cục bộ của Mỹ là
a)
A. Miền Nam.
b)
B. Cả nước.
c)
C. Miền Bắc.
d)
D. Đông Dương.
6.
Câu 6: Thắng lợi quân sự nào được coi là “Ấp Bắc” đối với quân Mỹ?
a)
A. Bình Giã.
b)
B. Vạn Tường.
c)
C. Đồng Xoài.
d)
D. 2 mùa khô
7.
Câu 7: Sau thắng lợi nào của ta Mỹ chấp nhận đến đàm phán ở Pari để bàn về việc chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam?
a)
A. Vạn Tường (Quảng Ngãi) (1965).
b)
B. Hai mùa khô (1965 – 1966) và (1966 – 1967).
c)
C. Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968.
d)
D. Ấp Bắc (Mỹ Tho) (1963).
8.
Câu 8: Mỹ dùng thủ đoạn ngoại giao nào để hạn chế sự giúp đỡ của các nước đối với cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam?
a)
A. Thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô.
b)
B. Liên kết chặt chẽ với các nước Tây Âu.
c)
C. Kêu gọi Liên Hợp Quốc ủng hộ Mỹ.
d)
D. Lôi kéo các nước thành lập khối NATO.
9.
Câu 9: Nội dung nào sau đây không đúng với ý nghĩa của cuộc tổng tiến công Xuân Mậu Thân 1968?
a)
A. Làm lung lay ý chí xâm lược của Mỹ.
b)
B. Mỹ tuyên bố “phi Mỹ hóa” chiến tranh.
c)
C. Chấm dứt phá hoại Miền Bắc.
d)
D. Buộc Mỹ phải ký hiệp định Pari.
10.
Câu 10: Sự chi viện cùng với thắng lợi của quân dân miền Bắc trong những năm 1965 - 1968 đã góp phần quyết định vào thắng lợi của quân dân miền Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược chiến tranh nào của Mỹ?
a)
A. Chiến tranh đơn phương.
b)
B. Chiến tranh đặc biệt.
c)
C. Chiến tranh cục bộ.
d)
D. Việt Nam hoá chiến tranh.
11.
Câu 11: Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam (6/6/1969) là chính quyền
a)
A. duy nhất tồn tại ở miền Nam.
b)
B. hợp pháp của nhân dân miền Nam.
c)
C. đối lập với nhân dân miền Bắc.
d)
D. được bầu ra bởi nhân dân miền Nam.
12.
Câu 12: Nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền Nam được Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (7/1973) xác định là
a)
A. lật đổ ách thống trị trực tiếp của đế quốc Mỹ.
b)
B. tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
c)
C. chuyển sang thế phản công trên toàn chiến trường.
d)
D. tiếp tục con đường đấu tranh chính trị hòa bình.
13.
Câu 13: Qua thất bại của chiến lược “chiến tranh đặc biệt”, Mỹ đã có những điều chỉnh như thế nào cho chiến lược “chiến tranh cục bộ” ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Mở rộng chiến tranh toàn Đông Dương.
b)
B. Đưa quân Mỹ và đồng minh trực tiếp tham chiến.
c)
C. Sử dụng thủ đoạn ngoại giao thâm độc.
d)
D. Vận động Quốc hội Mỹ ủng hộ cuộc chiến tranh
14.
Câu 14: Điểm khác biệt giữa chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh, Đông Dương hóa chiến tranh” (1969-1973) với chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) là
a)
A. đều là hình thức chiến tranh thực dân mới.
b)
B. đều sử dụng quân đội Sài Gòn.
c)
C. các chiến lược đều thất bại.
d)
D. mở rộng chiến tranh Đông Dương.
15.
Câu 15: Lực lượng chính trị tồn tại ở miền Nam Việt Nam theo quy định của Hiệp định Pari không phải là
a)
A. lực lượng chính quyền Sài Gòn.
b)
B. lực lượng đồng minh.
c)
C. lực lượng cách mạng.
d)
D. lực lượng trung lập.
16.
Câu 16: Sau khi Hiệp định Pari được ký kết (1/1973), Mỹ vẫn “ngoan cố” tiếp tục chiến tranh ở miền Nam Việt Nam khi
a)
A. giữ lại cố vấn quân sự.
b)
B. giữ lại lực lượng quân đội.
c)
C. không thực hiện ngừng bắn.
d)
D. lấn chiếm vùng giải phóng.
17.
Câu 17: Chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 - 1968) và chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh (1968 - 1973) có điểm khác biệt về
a)
A. bản chất chiến tranh.
b)
B. kết quả cuối cùng.
c)
C. thủ đoạn chiến tranh.
d)
D. âm mưu chiến lược.
18.
Câu 18: Với chiến lược quân sự “tìm diệt”, Mỹ có âm mưu gì để xoay chuyển cục diện chiến tranh trên chiến trường miền Nam giai đoạn 1965 - 1968?
a)
A. Nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
b)
B. Giành thế chủ động trên chiến trường.
c)
C. Mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.
d)
D. Tạo ưu thế trên bàn đàm phán ở Pari.
19.
Câu 19: Điểm khác nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” với “Chiến tranh đặc biệt” là
a)
A. lực lượng quân đội Sài gòn giữ vai trò quan trọng.
b)
B. lực lượng quân đội Mỹ giữ vai trò quan trọng.
c)
C. sử dụng trang thiết bị, vũ khí của Mỹ.
d)
D. lực lượng quân Đồng minh giữ vai trò quan trọng.
20.
Câu 20: Chiến thắng nào sau đây không phải là thắng lợi quân sự của quân dân miền Nam chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mỹ?
a)
A. Chiến thắng Bình Giã (2/1964).
b)
B. Chiến thắng Vạn Tường (8/1965).
c)
C. Chiến thắng hai mùa khô (1965 – 1966) và (1966 – 1967).
d)
D. Cuộc Tổng tiến công Tết Mậu Thân 1968.
21.
Câu 21: Từ năm 1965, Mỹ ồ ạt đưa quân đội viễn chinh và quân đồng minh vào miền Nam là mốc mở đầu cho thời kỳ
a)
A. “Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam.
b)
B. “Phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam.
c)
C. “Việt Nam hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam.
d)
D. “Mỹ hoá trở lại” chiến tranh xâm lược Việt Nam.
22.
Câu 22: Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 - 1975), thắng lợi nào của quân dân Việt Nam đã đánh bại hoàn toàn chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh?
a)
A. Hiệp định Pari được ký kết năm 1973.
b)
B. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975.
c)
C. Trận Điện Biên Phủ trên không năm 1972.
d)
D. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
23.
Câu 23: Trong chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975, lực lượng chính trị giữ vai trò
a)
A. nòng cốt đi đầu.
b)
B. xung kích tiến công.
c)
C. hỗ trợ lực lượng vũ trang.
d)
D. quyết định thắng lợi.
24.
Câu 24: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968 của quân dân Việt Nam đã buộc chính quyền Mỹ phải
a)
A. ngừng hẳn viện trợ quân sự cho chính quyền và quân đội Sài Gòn.
b)
B. “xuống thang" chiến tranh trên cả hai miền Nam Bắc Việt Nam.
c)
C. "xuống thang" chiến tranh và kí kết Hiệp định Pari về Việt Nam.
d)
D. tuyên bố “Mỹ hóa” trở lại cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.
25.
Câu 25: Sau khi Hiệp định Pari được ký kết (1/1973), Mỹ vẫn “ngoan cố” tiếp tục chiến tranh ở miền Nam Việt Nam khi
a)
A. giữ lại cố vấn quân sự.
b)
B. giữ lại lực lượng quân đội.
c)
C. không thực hiện ngừng bắn.
d)
D. lấn chiếm vùng giải phóng
26.
Câu 26: Trong giai đoạn 1969 - 1973, nhiệm vụ của cuộc đấu tranh ngoại giao Việt Nam là từng bước đàm phán và buộc Mỹ
a)
A. ngừng viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.
b)
B. phá bỏ các căn cứ quân sự ở miền Nam.
c)
C. phải ký Hiệp định Pari, rút quân về nước.
d)
D. ngừng ném bom phá hoại miền Bắc.
27.
Câu 27: Việc ký với Hoa Kỳ Hiệp định Pari năm 1973, Việt Nam
a)
A. chưa hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
b)
B. chỉ phải đối phó với một kẻ thù là chính quyền Sài Gòn.
c)
C. đánh bại hoàn toàn các chiến lược chiến tranh của Mỹ.
d)
D. hoàn thành kế hoạch thống nhất đất nước về lãnh thổ.
28.
Câu 28: Cuối năm 1974 đầu năm 1975, chiến thắng Đường 14 - Phước Long của quân dân Việt Nam đã
a)
A. đánh bại hoàn toàn ý chí chiến đấu của quân đội Sài Gòn.
b)
B. đưa cuộc kháng chiến của ta sang giai đoạn Tổng tiến công.
c)
C. làm thất bại hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh”.
d)
D. chứng tỏ sức mạnh và khả năng thắng lớn của quân dân miền Nam.
29.
Câu 29: Chủ trương của Đảng trong Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975 đã
a)
A. có sự điều chỉnh linh hoạt về thời gian giải phóng.
b)
B. có sự thay đổi liên tục về phương châm tác chiến.
c)
C. chuyển hướng tiến công từ đô thị về nông thôn.
d)
D. chuyển hướng từ tổng tiến công sang nổi dậy.
30.
Câu 30: Điểm giống nhau cơ bản trong Nghị quyết của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 15 (1/1959) và lần thứ 21 (7/1973) là
a)
A. quyết định sử dụng bạo lực cách mạng ở miền Nam chống Mỹ và tay sai.
b)
B. quyết định phát động toàn dân nổi dậy Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
c)
C. nhận định kẻ thù của cách mạng là đế quốc Mỹ và Nguyễn Văn Thiệu.
d)
D. quyết định sử dụng hình thức đấu tranh chính trị, hòa bình chống Mỹ - Diệm.
31.
Câu 31: Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) vào ngày 18-8-1965, chứng tỏ điều gì?
a)
A. Lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam có thể đánh bại quân viễn chinh Mỹ.
b)
B. Lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã trường thành nhanh chóng.
c)
C. Quân viễn chinh Mỹ đã mất khá năng chiến đấu trên các chiến trường chính.
d)
D. Cách mạng miền Nam đã giành thắng lợi, đánh bại “Chiến tranh cục bộ” của Mỹ.
32.
Câu 32: Nhận định nào sau đây là đúng về cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 ở Việt Nam?
a)
A. Mang tính chất của chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ quốc.
b)
B. Thể hiện sự kết hợp linh hoạt giữa tiến công và nổi dậy trong cả nước.
c)
C. Là sự kết hợp đồng thời giữa tiến công quân sự và mặt trận ngoại giao.
d)
D. Là cuộc hành quân thần tốc nhằm mục tiêu cơ bản đánh cho “Mỹ cút”.
33.
Câu 33: Nhận định nào sau đây là đúng về cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mâu Thân 1968 của quân đội và nhân dân Việt Nam?
a)
A. Tạo sự thay đổi lớn về so sánh lực lượng có lợi cho cách mạng miền Nam.
b)
B. Là biểu hiện của sự kết hợp khởi nghĩa vũ trang với chiến tranh cách mạng.
c)
C. Là một đợt tổng khởi nghĩa ở các đô thị, có lực lượng vũ trang làm nòng cốt.
d)
D. Căn bản hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mỹ cút” của cuộc kháng chiến.
34.
Câu 34: Điểm giống nhau cơ bản nhất giữa Chiến lược chiến tranh cục bộ và Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh là hình thức
a)
A. chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, nằm trong chiến lược toàn cầu của Mỹ.
b)
B. chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, sử dụng quân đội Sài Gòn là chủ yếu.
c)
C. chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, sử dụng quân đội Mỹ là chủ yếu.
d)
D. chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.
35.
Câu 35: Nội dung nào không phải là ý nghĩa của Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam?
a)
A. Là thắng lợi của sự kết hợp đấu tranh chính trị, quân sự và ngoại giao.
b)
B. Là kết quả cuộc đấu tranh kiên cường bất khuất của quân dân hai miền.
c)
C. Buộc Mỹ phải công nhận các quyền dân tộc cơ bản và rút quân về nước.
d)
D. Kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mỹ của nhân dân Việt Nam.
36.
Câu 36: Nội dung nào dưới đây là điểm giống nhau của ba loại hình chiến lược (Chiến tranh đặc biệt, Chiến tranh cục bộ, Việt Nam hóa chiến tranh) của Mỹ ở Việt Nam?
a)
A. Sử dụng quân Mỹ và đồng minh của Mỹ, với sự viện trợ quân sự cho quân đội Sài gòn.
b)
B. Có cố vấn Mỹ chỉ huy, tranh thủ ngoại giao với Liên Xô, Trung Quốc để cô lập ta.
c)
C. Quân đội Mỹ và quân đội Sài Gòn mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.
d)
D. Sử dụng quân đội Sài Gòn, do Mỹ chỉ huy, vũ khí và phương tiện chiến tranh của Mỹ.
37.
Câu 37: Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972 của nhân dân Việt Nam đã
a)
A. căn bản hoàn thành nhiệm vụ đánh cho “Mỹ cút”, giải phóng miền Nam.
b)
B. quyết định thắng lợi của cuộc đàm phán quốc tế tại Hội nghị Giơnevơ.
c)
C. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân trong cả nước.
d)
D. buộc Mỹ phải tuyên bố ngừng hẳn các hoạt động chống phá miền Bắc.
38.
Câu 38: Chiến dịch Tây Nguyên và chiến dịch Hồ Chí Minh của quân dân miền Nam Việt Nam năm 1975 đều
a)
A. góp phần tiêu diệt lực lượng quân đội và chính quyền Sài Gòn.
b)
B. tấn công vào vị trí chiến lược quan trọng mà địch tương đối yếu.
c)
C. đánh tan sào huyệt cuối cùng của chế độ Việt Nam Cộng hòa.
d)
D. chuyển cuộc tiến công chiến lược sang Tổng tiến công chiến lược.
39.
Câu 39: Nội dung nào sau đây là điểm khác nhau giữa chiến lược "Chiến tranh cục bộ" (1965 - 1968) với chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961 - 1965) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Có sự thay đổi về vai trò của lực lượng tham chiến trên chiến trường.
b)
B. Thực hiện âm mưu chiến lược của Mĩ trong chiến tranh xâm lược Việt Nam.
c)
C. Mĩ tiến hành những hoạt động chống phá cách mạng miền Bắc Việt Nam.
d)
D. Được triển khai khi quân đội Mĩ đã giành được thế chủ động trên chiến trường
40.
Câu 40: Nhận xét nào đúng về ý nghĩa của chiến dịch Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mâu Thân năm 1968 của quân và dân ta ở miền Nam?
a)
A. Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước, mở đầu cho cục diện vừa đánh - vừa đàm.
b)
B. Buộc đế quốc Mỹ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán và ký kết hiệp định Paris về chấp dứt chiến tranh.
c)
C. Là đòn tấn công bất ngờ khiến địch choáng váng, lật đổ được toàn bộ chính quyền Việt Nam Cộng hòa.
d)
D. Cuộc kháng chiến chống Mỹ của nhân dân ta chuyển từ chiến tranh cách mạng sang chiến tranh giải phóng.
100 %
