wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

L3 - Theme 8 - The world - Bee (6)

Total questions: 15

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Quá khứ của Do là gì?

a)

did

b)

does

c)

do

d)

don't

2.

Quá khứ của go là gì?

a)

goes

b)

went

c)

gone

d)

go

3.

Đâu là cách dùng thì quá khứ đơn?

a)

Diễn tả một hành động xảy ra ở hiện tại.

b)

Diễn tả một hành động xảy ra ở tương lại

c)

Diễn tả một hành động xảy ra ở quá khứ.

4.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn?

a)

yesterday

b)

tomorrow

5.

quá khứ của "drive" là

a)

drived

b)

drove

c)

drives

6.

Tìm điểm không phải quá khứ

a)

watching

b)

watches

c)

watched

7.

Từ "yesterday" có nghĩa là gì trong tiếng Việt

a)

hôm nay

b)

hôm qua

c)

ngày mai

d)

tuần trước

8.

CHỌN TỪ ĐÚNG VỚI HÌNH

a)

at school

b)

at home

c)

in the library

d)

at the cinema

9.

CHỌN TỪ ĐÚNG VỚI HÌNH

a)

at school

b)

at home

c)

in the library

d)

at the cinema

10.
a)

at the bookstore

b)

at the toystore

c)

at the zoo

d)

at home

11.

quá khứ đơn của Talk

a)

talked

b)

talkeed

c)

talking

d)

talkes

12.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

13.

I _____ to the mall after school.

a)

goed

b)

gone

c)

went

14.

Đâu là câu được viết ở quá khứ?

a)

She is playing chess now.

b)

She played chess yesterday.

c)

She often plays chess with me.

d)

She has played chess for a few years.

15.

I ------- a new bike yesterday

a)

buy

b)

bought

c)

buys

d)

buying