Font size
WorksheetsOT BH TN 2
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
Khí X là chất khí không màu,không mùi và hơi nhẹ hơn không khí. Khí X được dùng làm chất khử trong nghành công nghiệp luyện kim. Mặt khác khí X có khả năng gây ngộ độc khi đốt cháy than, củi… trong điều kiện thiếu oxi. Khí X là
CO2.
N2.
H2.
CO.
Chất nào sau đây còn gọi là đường mía?
Fructozơ.
Saccarozơ.
Glucozơ.
Xenlulozơ.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không tác dụng với H2O?
K.
Ba.
Na.
Cu.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 2?
(CH3)3N.
CH3-NH2.
CH3-NH-C2H5.
C2H5-NH2.
Chất nào sau đây là polisaccazit?
Fructozơ.
Saccarozơ.
Glucozơ.
Xenlulozơ.
Trong số các kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Fe.
Al.
Na.
Cu.
Amino axit H2N-CH2-COOH có tên gọi là:
Glyxin.
Alanin.
Glutamic.
Valin.
Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Al.
Na.
Mg.
Cu.
Thủy phân peptit Gly-Ala-Phe-Gly-Ala-Val thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau chứa Gly?
1
2
3
4
Một số cơ sở sản xuất thực phẩm thiếu lương tâm đã dùng fomon (dung dịch nước của fomanđehit) để bảo quản bún, phở. Công thức hóa học của fomanđehit là
CH3CHO.
CH3OH.
HCHO.
CH3COOH.
Dung dịch không có phản ứng màu biure là
Gly-Ala-Val.
Albumin (lòng trắng trứng).
Gly-Ala-Val-Gly.
Gly-Val.
Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, visco, nitron và nilon-6,6?
1
2
3
4
Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng.
Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm.
Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng.
Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 và CuSO4
Chất nào sau đây phản ứng với H2O sinh ra khí H2?
BaO.
K
Na2O.
Fe
Amino axit H2N-CH(CH3)-COOH có tên gọi là
Alanin.
Valin.
Glutamic.
Glyxin.
Axit fomic có công thức là
CH3COOH.
CH3CH2OH.
CH3CHO.
HCOOH.
Hợp chất sắt (III) oxit có công thức nào sau đây?
Fe2O3
FeO
Fe3O4
Fe(OH)3
Chất nào sau đây làm mềm được nước có tính cứng vĩnh cửu?
CaCl2
Na3PO4.
HCl.
HNO3.
Thủy tinh hữu cơ là
poli (metyl metacrylat)
poli (vinyl clorua)
poli (metyl acrylat)
poli (vinyl benzen)
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Na2CO3 sinh ra khí CO2?
BaCl2.
HCl.
Ca(OH)2.
NaOH.
Chất nào sau đây thuộc loại tripeptit?
Gly – Ala – Gly.
Saccarozơ.
Gly – Ala – Ala – Gly
Glucozơ.
Kim loại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
W.
Li.
Na.
Hg.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Na.
Ca.
Zn.
Ba.
Este nào sau đây có công thức phân tử C3H6O2?
Etyl axetat.
Propyl axetat.
Phenyl axetat.
Metyl axetat.
Cho các loại tơ: bông, nilon-6, xenlulozơ axetat, nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
2
3
4
5
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
Đá vôi.
Thạch cao sống.
Thạch cao nung.
Thạch cao khan.
Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Al.
Au.
Cu.
Ag.
Mặt trái của “hiệu ứng nhà kính” là gây ra sự khác nhau về khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt, ảnh hưởng đến môi trường sinh thái và cuộc sống còn người. Khí chủ yếu gây ra hiện tượng này là
CO.
CO2.
H2S.
NH3.
Đốt cháy hoàn toàn bột sắt trong khí clo dư, thu được hợp chất trong đó sắt có số oxi hóa là
-2.
+2.
-3.
+3.
Tripanmitin có công thức cấu tạo thu gọn là
(C17H33COO)3C3H5.
(C15H31COO)3C3H5.
(C17H31COO)3C3H5.
(C17H35COO)3C3H5.
Este CH3COOC2H5 có tên gọi là?
Etyl fomat.
Metyl axetat.
Etyl axetat.
Metyl fomat.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
NaCl.
HCl.
Ba(OH)2.
NaOH.
Thuỷ phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y. Chất X có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho. Phát biểu nào sau đây đúng?
X không có phản ứng tráng bạc.
X có tính chất của ancol đa chức.
Y có phân tử khối bằng 342.
Y không tan trong nước.
Chất nào sau đây là este?
CH3COOH.
CH3COONa.
C3H5(OH)3.
CH3COOCH3.
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
Fe.
Ag.
Zn.
Mg.
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Glucozơ.
Tinh bột.
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
Cu2+.
Na+.
Mg2+
Ag+.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Au.
Ca.
Na.
Mg.
Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là
W.
Hg.
Cr.
Pb.
Muối nào của natri sau đây được dùng để chế thuốc chữa đau dạ dày và làm bột nở?
Na2CO3.
NaNO3.
NaHCO3.
NaCl.
PVC được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
CH2=CH2.
CH2=CH-CH3.
CH3-CH3.
CH2=CHCl.
Axit nào sau đây là thuốc hỗ trợ thần kinh và một trong các muối của nó dùng làm gia vị thức ăn?
axit axetic.
axit aminoaxetic.
axit glutamic.
axit benzoic.
Người ta dùng kim loại X phủ lên lá sắt để thu được “sắt tây”, là nguyên liệu phổ biến để làm bao bì đóng thực phẩm. Kim loại X là?
Zn.
Cu.
Cr.
Sn.
Hợp chất sắt (III) hiđroxit có màu nào sau đây?
Xanh tím.
Trắng xanh.
Nâu đỏ.
Vàng nhạt.
Cách làm nào sau đây không dùng để loại độ cứng vĩnh cửu của nước cứng vĩnh cửu?
Dùng Na2CO3.
Dùng Na3PO4.
Dùng phương pháp trao đổi ion.
Đun nóng.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Fe(NO3)3.
NaHCO3.
AlCl3.
MgCl2.
Cho phản ứng: Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + 3/2H2 .Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hóa là
NaOH.
NaAlO2.
H2O.
Al.
Hòa tan hỗn hợp gồm Fe2O3 và Fe(OH)3 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?
Fe2(SO4)3.
FeS.
FeSO4.
FeSO3.
Số nguyên tử hidro có trong phân tử triolein là
110.
102
106
104
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh ra kết tủa?
KHCO3.
KOH.
NaNO3.
Na2SO4.
Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại. Hai kim loại đó là
Fe, Cu.
Fe, Ag.
Zn, Ag.
Cu, Ag.
Cho dãy các chất sau: etyl axetat, G-A-V, saccarozơ, tristearin, lòng trắng trứng, glucozơ, tinh bột. Số chất trong dãy bị thủy phân trong môi trường bazơ là?
3
4
5
6
Một muối vô cơ X khi cho vào dung dịch HCl loãng, dư thu được khí Y (không màu, không mùi, không cháy). Nung nóng X đến khối lượng không đổi, lấy phần rắn cho vào dung dịch HCl loãng, dư thấy khí Y thoát ra. Muối X là
FeCO3.
NaHCO3.
BaCO3.
(NH4)2CO3.
Chất nào sau đây tan được trong dung dịch NaOH dư?
Al.
Fe.
Cu.
Mg.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Ag.
Cu.
Fe.
Mg.
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
1 muối và 1 ancol.
2 muối và 2 ancol.
1 muối và 2 ancol.
2 muối và 1 ancol.
Chất có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là
Fe2O3.
FeO.
FeCl2.
Fe.
Chất nào sau đây dễ bị phân hủy khi nung nóng?
Na2CO3.
NaOH.
Al(OH)3.
KOH.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ tím?
Etylamin.
Etanol.
Axit axetic.
Lysin.
Công thức hóa học của sắt(II) hiđroxit là
FeO.
Fe2O3.
Fe(OH)3.
Fe(OH)2.
Thủy phân este CH3COOCH2CH2CH3 trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
HCOONa.
CH3CH2COONa.
CH3COONa.
CH3CH2CH2COONa.
Khi hít phải khí X con người có cảm giác hưng phấn mạnh (có thể gây ảo giác mạnh) là gây cười. Khí X là
CO2.
CH4.
NO2.
N2O.
Kim loại nào sau đây tác dụng với nước tạo thành dung dịch kiềm?
Cu.
Na.
Fe.
Al.
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Ag.
Na.
Al.
Fe.
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Vàng.
Bạc.
Đồng.
Nhôm.
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
KNO3.
NaNO3.
Na2CO3
NaCl.
Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
poliacrilonitrin.
polietilen.
poli(vinyl clorua).
nilon - 6,6
Cho từ từ đến dự kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. X là kim loại nào sau đây?
Mg.
Zn.
Cu.
Na.
Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?
CH4 và C2H4.
CH4 và C2H6.
C2H4 và C2H6.
C2H2 và C4H4.
Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của nguyên tố nào sau đây?
Nito.
Photpho.
Kali.
Cacbon.
Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?
Polietilen.
Poli(vinyl clorua).
Poli(metyl metacrylat).
Poliacrilonitrin.
Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là
1
3
2
4
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Glyxin.
Metylamin.
Anilin.
Glucozơ.
Chất nào sau đây là đisaccarit?
Glucozơ.
Saccarozo.
Tinh bột.
Xenlulozơ.
Chất nào sau đây là axit béo?
Axit panmitic.
Axit axetic.
Axit fomic.
Axit propionic.
Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là
C2H3COOCH3.
CH3COOC2H5.
C2H5COOH.
CH3COOH.
Khí X tạo ra trong quá trình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính. Trồng nhiều cây xanh sẽ làm giảm nồng độ khí X trong không khí. Khí X là
N2.
H2.
CO2.
O2.
Trong hợp chất CrO3, crom có số oxi hóa là
+2.
+3.
+5.
+6.
Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột.
Bước 2: Đun nóng dung dịch một lát, sau đó để nguội.
Phát biểu nào sau đây sai?
Sau bước 1, dung dịch thu được có màu xanh tím. Sau bước 2, dung dịch bị mất màu.
Có thể dùng dung dịch iot để phân biệt hai dung dịch riêng biệt gồm hồ tinh bột và saccarozơ.
Ở bước 2, khi đun nóng dung dịch, các phân tử iot được giải phóng khỏi các lỗ rỗng trong phân tử tinh bột nên dung dịch bị mất màu. Để nguội, màu xanh tím lại xuất hiện.
Tinh bột có phản ứng màu với iot vì phân tử tinh bột có cấu tạo mạch hở ở dạng xoắn có lỗ rỗng, tinh bột hấp phụ iot cho màu xanh tím.
Dung dịch nào sau đây có thể được dùng để làm mềm các loại nước cứng?
Nước vôi trong.
Na2CO3.
NaCl.
NaOH.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Ag.
Al.
Ca.
Mn.
Công thức của sắt(II) sunfat là
FeS.
FeSO4.
Fe2(SO4)3 .
FeS2 .
