wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là thao tác tạo miền lưu trữ mới trên AccuMark 9.0 ?

4 lines
2.

Đâu là thao tác xuất các bảng thống số ra file nén?

4 lines
3.

Đâu là thao tác nhập các bảng thông số vào miền lưu trữ?

4 lines
4.

Tại Menu: Pattern Processing, Digitizing, PDS có bao nhiêu phần mềm con?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

Đâu là tên bảng thống kê chi tiết mẫu?

a)

Model

b)

Rule table

c)

Piece list

d)

Order

6.

Lệnh Global Override trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?

a)

Đặt chi tiết tại tâm khoảng trống

b)

Vượt luật toàn thể

c)

Vượt luật một lần

d)

Quay chi tiết

7.

Trong thực đơn View (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để gập đôi chi tiết?

a)

Unfold Mirror

b)

Fold Mirror

c)

Mirror Line

d)

Facing

8.

Tại Menu: Marker Creation, Editors có bao nhiêu phần mềm con?

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

9.

Tại Menu: Plotting and Cutting có bao nhiêu phần mềm con?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

10.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một đường đối xứng qua một đường?

a)

A) Perpendicular Online

b)

B) Perpendicular Offline

c)

C) Perpendicular 2 Points

d)

D) Mirror Line

11.

Tại Menu: AccuMark Explorer, Utilities có bao nhiêu phần mềm con?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

12.

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây dùng để di chuyển đường

a)

Anchor

b)

Offset

c)

Modify Length

d)

Line

13.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một chi tiết tay áo?

a)

Collar

b)

Skirt

c)

Sleeve

d)

Facing

14.

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây dùng để cắt gọt đường

a)

Rotate

b)

Combine Lines

c)

Split line

d)

Clip Line

15.

Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Fabric), lệnh nào dưới đây dùng để tăng giảm thông số mẫu?

a)

Scale

b)

Shrink/Stretch

c)

Define Seam

16.

Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Fabric), lệnh nào dưới đây dùng để tăng giảm thông số mẫu?

a)

Scale

b)

Shrink/Stretch

c)

Define Seam (Shift+F7)

d)

Swap/Sew Cut (Shift+F8)

17.

Trong thực đơn View (nhóm lệnh Point), lệnh nào dưới đây dùng để hiển thị các điểm nội vi?

a)

Add Dart

b)

Fold Dart

c)

Open Dart

d)

Intermediate

18.

Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Seam), lệnh nào dưới đây dùng để tạo góc đường may vị trí xẻ tà?

a)

Turnback Corner

b)

Slanted Step Corner

c)

Define Seam (Shift+F7)

d)

Swap/Sew Cut (Shift+F8)

19.

Đâu là tên bảng thông số môi trường sử dụng?

a)

Rule Table

b)

User Environment

c)

P-Notch

d)

Annotation

20.

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây dùng để là trơn đường

a)

Line

b)

Anchor

c)

Offset

d)

Smooth Line

21.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để vẽ đường cong qua 2 điểm?

a)

A) Standard (Alt + F5)

b)

B) Multiple Add Drills (Alt + F6)

c)

C) 2-Point (Alt+7)

d)

D) 2-Point Curve (Alt+8)

22.

Lệnh nào dưới đây dùng để đóng/tắt vùng làm việc Work Area?

a)

File/New (Ctrl+N)

b)

File/Open (Ctrl+O)

c)

File/Close

d)

File/Save As

23.

Trong thực đơn View (nhóm lệnh Zoom), lệnh nào dưới đây dùng để phóng to vị trí bất kỳ?

a)

Zoom Out (F8)

b)

Zoom In (F7)

c)

Pan (F5)

d)

Zoom to Selected (F4)

24.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để vẽ đường tròn qua 3 điểm?

a)

Circles/Curved Intersection

b)

Circles/Center

c)

Circles/2 Point Center

d)

Circles/3 Point

25.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để vẽ đường tròn biết tâm và bán kính?

a)

Circles/Curved Intersection

b)

Circles/Center

c)

Circles/2 Point Center

d)

Circles/3 Point

26.

Lệnh nào dưới đây dùng để lưu nhanh chi tiết mẫu?

a)

File/New (Ctrl+N)

b)

File/Open (Ctrl+O)

c)

File/Close

d)

File/Save

27.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một chi tiết váy xoè?

a)

Collar

b)

Skirt

c)

Sleeve

d)

Facing

28.

Lệnh nào dưới đây dùng để lưu chi tiết mẫu với tên mới?

a)

File/Open (Ctrl+O)

b)

File/Save (Ctrl+S)

c)

File/Save As Image File (Ctrl+Q)

d)

File/Save As

29.

Lệnh Place trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?

a)

Đặt chi tiết

b)

Lật chi tiết

c)

Sắp bằng 2 cạnh của chi tiết

d)

Quay chi tiết

30.

Trong thực đơn Menu Grade - nhóm lệnh View, lệnh nào dưới đây dùng để dồn cỡ

a)

Show Nest All

b)

Edit Dellta

c)

Create Dellta

d)

Restack Graded Nest

31.

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây dùng để nối các đường

a)

Rotate

b)

Combine Lines ( Ctrl+F9)

c)

Split line ( Ctrl+F10)

d)

Clip Line (Ctrl+F8)

32.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Offset Uneven (Ctrl+F6) dùng để thiết kế đường nào dưới đây?

a)

Sao chép đường song song từ một đường cho trước

b)

Sao chép đường không song song từ một đường cho trước

c)

Sao chép đường từ một vị trí tới vị trí khác

d)

Tạo một đường đối xứng qua một đường

33.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một chi tiết mex?

a)

Fusible

b)

Facing

c)

Sleeve

d)

Skirt

34.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để vẽ đường tròn qua 2 điểm?

a)

Circles/Curved Intersection

b)

Circles/Center

c)

Circles/2 Point Center

d)

Circles/3 Point

35.

Trong thực đơn Menu Modify –Nhóm lệnh Delete lệnh nào dưới đây dùng đề xóa chi tiết

a)

Delete Point (Alt+F1)

b)

Delete Lines (Ctrl+F1)

c)

Delete Notch

d)

Delete Piece from Work Area (Shift+F1)

36.

Đâu là tên bảng tham số quy định in sơ đồ giác?

a)

Lay Limits

b)

P-Marker Plot

c)

P-Piece Plot

d)

Block Buffer

37.

Lệnh nào dưới đây dùng để mở một vùng làm việc mới (Work Area)?

a)

File/New (Ctrl+N)

b)

File/Open (Ctrl+O)

c)

File/Close

d)

File/Save As

38.

Trong thực đơn Menu Modify –Nhóm lệnh Delete lệnh nào dưới đây dùng đề xóa ghi chú

a)

Delete All Pieces from Work Area (F10)

b)

Delete Annotation

c)

Delete Notch

d)

Delete Piece from Work Area (Shift+F1)

39.

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây dùng để di chuyển đường, đồng thời giữ nguyên hình dáng và kích thước của đường

a)

Anchor

b)

Offset

c)

Modify Length

d)

Line

40.

Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Dart), lệnh nào dưới đây dùng để mở chiết ly?

a)

Add Dart

b)

Fold Dart

c)

Open Dart

d)

Intermediate

41.

Trong thực đơn View (nhóm lệnh Zoom), lệnh nào dưới đây dùng để xếp các chi tiết trên vùng làm việc thành một hàng ngang?

a)

Zoom to Selected (F4)

b)

Full Scale (F3)

c)

Separate (F2)

d)

Zoom Actual (1:1)

42.

Trong thực đơn View (nhóm lệnh Zoom), lệnh nào dưới đây dùng để xem toàn bộ một chi tiết mẫu được chọn trên vùng làm việc?

a)

Zoom Out (F8)

b)

Zoom In (F7)

c)

Pan (F5)

d)

Zoom to Selected (F4)

43.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để dựng một đường vuông góc tại một điểm đã chọn trên một đường?

a)

A) Perpendicular Online

b)

B) Perpendicular Offline

c)

C) Perpendicular 2 Points

d)

D) Mirror Line

44.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Perpendicular Online dùng để thiết kế đường nào dưới đây?

a)

Đường thẳng qua 2 điểm

b)

Đường cong qua 2 điểm

c)

Đường vuông góc tại một điểm đã chọn trên đường

d)

Đường tròn qua 2 điểm

45.

Đâu là thông tin thể hiện tên bảng thống kê chi tiết Model?

a)

MD

b)

PN

c)

LN

d)

CU

46.

Đâu là tên bảng thông số ghi chú in mẫu và sơ đồ giác?

a)

Rule Table

b)

User Environment

c)

P-Notch

d)

Annotation

47.

Trong thực đơn Menu Modify –Nhóm lệnh Delete lệnh nào dưới đây dùng đề xóa tất cả các chi tiết.

a)

Delete All Pieces from Work Area (F10)

b)

Delete Annotation

c)

Delete Notch

d)

Delete Piece from Work Area (Shift+F1)

48.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh 2-Point Curve dùng để thiết kế đường nào dưới đây?

a)

Đường thẳng qua 2 điểm

b)

Đường cong qua 2 điểm

c)

Đường vuông góc tại một điểm đã chọn trên đường

d)

Đường tròn qua 2 điểm

49.

Đâu là thông tin thể hiện cỡ chi tiết đang được chọn trong phần mềm Easy Marking?

a)

SZ

b)

WI

c)

CT

d)

PN

50.

Trong thực đơn View (nhóm lệnh Zoom), lệnh nào dưới đây dùng để xem tất cả các đối tượng có trên vùng làm việc?

a)

Zoom to Selected (F4)

b)

Full Scale (F3)

c)

Separate (F2)

d)

Zoom Actual (1:1)

51.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để dựng một đường vuông góc từ một điểm bên ngoài với một đường được chọn?

a)

A) Perpendicular Online

b)

B) Perpendicular Offline

c)

C) Perpendicular 2 Points

d)

D) Mirror Line

52.

Để thực hiện thiết kế đường vòng cổ sau của thân áo qua 3 điểm, thì sử dụng lệnh nào dưới đây là nhanh ?

a)

2-Point (Alt + 7)

b)

2-Point Curve (Alt + 8)

c)

Digitized (Ctrl + F7)

d)

Multiple Add Point Line (Alt

53.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để vẽ đường tròn biết tâm và bán kính?

a)

A) Circles/Curved Intersection

b)

B) Circles

54.

Đâu là thông tin thể hiện số lượng chi tiết trên sơ đồ chưa giác/đã giác?

a)

SZ

b)

WI

c)

CT

d)

PN

55.

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây dùng để di chuyển đường, song song và đồng dạng

a)

Anchor

b)

Offset

c)

Modify Length

d)

Line

56.

Lệnh nào dưới đây dùng để mở chi tiết mẫu đã có sẵn?

a)

File/New (Ctrl+N)

b)

File/Open (Ctrl+O)

c)

File/Close

d)

File/Save As

57.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để sao chép đường từ một vị trí tới một vị trí khác?

a)

A) Offset Even (Ctrl+F4)

b)

B) Coppy Line (Ctrl + F5)

c)

C) Offset Uneven (Ctrl+F6)

d)

D) Digitized (Ctrl + F7)

58.

Đâu là thông tin thể hiện tên chi tiết được chiếu sáng trong phần mềm Easy Marking?

a)

MD

b)

PN

c)

LN

d)

CU

59.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để bóc tách chi tiết?

a)

Trace (Shift + F3)

b)

Rectangle (Shift + F6)

c)

Coppy Piece

d)

Binding

60.

Trong thực đơn Menu Modify – Nhóm lệnh Notch actions lệnh nào dưới đây dùng để di chuyển dấu bấm trên đường

a)

Notch

b)

Reference

c)

Group

d)

Positions

61.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Coppy Line (Ctrl+F5) dùng để thiết kế đường nào dưới đây?

a)

Dựng đường vuông góc từ 1 điểm bên ngoài với 1 đường được chọn

b)

Dựng đường trung trực của 1 đường được chọn

c)

Vẽ đường tự do qua nhiều điểm

d)

Sao chép đường từ một vị trí tới vị trí khác

62.

Biểu tượng thuộc Menu chức năng nào?

a)

Pattern Processing, Digitizing, PDS.

b)

AccuMark Explorer, Utilities.

c)

Marker Creation, Editors.

d)

Plotting and Cutting.

63.

Trong thực đơn Menu Modify – Nhóm lệnh Notch actions lệnh nào dưới đây dùng để di chuyển dấu bấm trên đường

a)

Notch

b)

Reference

c)

Group

d)

Positions

64.

Khi dựng hình chữ nhật cơ bản, muốn điền thông số chiều dài và chiều rộng, thì phải chọn vào tuỳ chọn nào trên User Input?

a)

Beg (Begin)

b)

End

c)

Dist

d)

Chuyển chế độ Cursor sang chế độ Value

65.

Sử dụng lệnh Perpendicular Online để thiết kế ngang cổ, thì điền thông số rộng ngang cổ vào ô nào trên User Input?

a)

Value Input

b)

Beg

c)

End

d)

Dist

66.

Lệnh nào dưới đây dùng để lưu chi tiết mẫu thành file ảnh?

a)

File/Open (Ctrl+O)

b)

File/Save (Ctrl+S)

c)

File/Save As Image File (Ctrl+Q)

d)

File/Save As

67.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để sao chép tạo một chi tiết mẫu mới từ chi tiết mẫu gốc?

a)

Trace (Shift + F3)

b)

Rectangle (Shift + F6)

c)

Coppy Piece

d)

Binding

68.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh 2-Point dùng để thiết kế đường nào dưới đây?

a)

Đường thẳng qua 2 điểm

b)

Đường cong qua 2 điểm

c)

Đường vuông góc tại một điểm đã chọn trên đường

d)

Đường tròn qua 2 điểm

69.

Trong thực đơn Menu Modify – Nhóm lệnh Notch actions lệnh nào dưới đây dùng để đổi dấu bấm thường thành dấu bấm bám theo 1 điểm mốc

a)

Notch

b)

Reference

c)

Group

d)

Positions

70.

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây dùng để sửa đường theo chiều dài đường cho trước

a)

Anchor

b)

Offset

c)

Modify Length

d)

Line

71.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Notch), lệnh nào dưới đây dùng để thêm dấu bấm?

a)

A) Standard (Alt + F5)

b)

B) Multiple Add Drills (Alt + F6)

c)

C) 2-Point (Alt+7)

d)

D) 2-Point Curve (Alt+8)

72.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Digitized (Ctrl+F7) dùng để thiết kế đường nào dưới đây?

a)

Dựng đường vuông góc từ 1 điểm bên ngoài với 1 đường được chọn

b)

Dựng đường trung trực của 1 đường được chọn

c)

Vẽ đường tự do qua nhiều điểm

d)

Sao chép đường từ một vị trí tới vị trí khác

73.

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Point Actions lệnh nào dưới đây dùng để di chuyền điểm đơn

a)

Smooth

b)

Move Single Points ( Alt+F12)

c)

Move Points ( Alt+F2)

d)

Move Smooth Line

74.

Đâu là tên bảng tác nghiệp giác sơ đồ?

a)

Model

b)

Order

c)

Piece list

d)

Size code

75.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Perpendicular 2 Points dùng để thiết kế đường nào dưới đây?

a)

Dựng đường vuông góc từ 1 điểm bên ngoài với 1 đường được chọn

b)

Dựng đường trung trực của 1 đường được chọn

c)

Vẽ đường tự do qua nhiều điểm

d)

Sao chép đường từ một vị trí tới vị trí khác

76.

Để thiết kế dựng đường ngang cổ áo, sâu cổ áo trên cơ sở hình chữ nhật cơ bản đã có, thì sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Perpendicular Online

b)

2- Point (Alt+7)

c)

Offset Even (Ctrl+F4)

d)

Cả 3 đáp án trên

77.

Đâu là tên bảng tác nghiệp giác sơ đồ?

a)

Model

b)

Order

c)

Piece l

78.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một chi tiết nẹp ve (nẹp trong áo jacket)?

a)

Collar

b)

Skirt

c)

Sleeve

d)

Facing

79.

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây dùng để cắt gọt đường

a)

Rotate

b)

Combine Lines ( Ctrl+F9)

c)

Split line ( Ctrl+F1

80.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để vẽ đường thẳng qua 2 điểm?

a)

A) Standard (Alt + F5)

b)

B) Multiple Add Drills (Alt + F6)

c)

C) 2-Point (Alt+7)

d)

D) 2-Point Curve (Alt+8)

81.

Trong thực đơn Menu Modify – Nhóm lệnh Notch actions lệnh nào dưới đây dùng để xác định vị trí dấu bấm giữ nguyên không thay đổi theo tỷ lệ mẫu

a)

Notch

b)

Reference

c)

Group

d)

Positions

82.

Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Seam), lệnh nào dưới đây dùng để đổi đường may thành đường cắt hoặc ngược lại?

a)

Scale

b)

Shrink/Stretch

c)

Define Seam (Shift+F7)

d)

Swap/Sew Cut (Shift+F8)

83.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Point), lệnh nào dưới đây dùng để thêm dấu X trên chi tiết mẫu?

a)

A) Mark

b)

B) Multiple Add Drills Distance (Alt + F7)

c)

C) Multiple Add Point Line (Alt + F8)

d)

D) Multiple Add Point Line Distance (Alt + F9)

84.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để biến góc vuông của chi tiết thành một đường cong nguýt tròn?

a)

A) Circles/Curved Intersection

b)

B) Circles/Center

c)

C) Circles/2 Point Center

d)

D) Circles/3 Point

85.

Lệnh Center trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?

a)

Đặt chi tiết tại tâm khoảng trống

b)

Vượt luật toàn thể

c)

Vượt luật một lần

d)

Quay chi tiết

86.

Muốn dựng hình chữ nhật để làm cơ sở thiết kế chi tiết cơ bản như (thân áo, tay áo, thân quần...), thì sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Trace (Shift+F3)

b)

Rectangle (Shift+F6)

c)

Define Seam (Shift+F7)

d)

Swap Sew Cut (Shift+F8)

87.

Đâu là tên bảng thông số quy định dấu bấm?

a)

Rule Table

b)

P-Notch

c)

Annotation

88.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để dựng đường trung trực của một đường được chọn?

a)

A) Perpendicular Online

b)

B) Perpendicular Offline

c)

C) Perpendicular 2 Points

d)

D) Mirror Line

89.

Để thực hiện thiết kế đường vòng cổ trước của thân áo, thì sử dụng lệnh nào dưới đây ít thao thao tác nhất?

a)

2-Point (Alt + 7)

b)

2-Point Curve (Alt + 8)

c)

Digitized (Ctrl + F7)

d)

Multiple Add Point Line (Alt + F8)

90.

Trong thực đơn Menu Grade nhóm lệnh Create/Edit lệnh nào dưới đây dùng để nhẩy mẫu các điểm theo trục Ox và OY cho các điểm mới.

a)

Show Nest All

b)

Edit Dellta

c)

Create Dellta

d)

Restack Graded Nest

91.

Trong thực đơn View (nhóm lệnh Zoom), lệnh nào dưới đây dùng để xem chi tiết với tỉ lệ 1:1?

a)

Zoom to Selected (F4)

b)

Full Scale (F3)

c)

Separate (F2)

d)

Zoom Actual (1:1)

92.

Đâu là Menu quản lý hệ thống trên AccuMark 9.0 ?

a)

Pattern Processing, Digitizing, PDS

b)

AccuMark Explorer, Utilities

c)

Marker Creation, Editors

d)

Plotting and Cutting

93.

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây dùng để tách đường

a)

Rotate

b)

Combine Lines ( Ctrl+F9)

c)

Split line ( Ctrl+F10)

d)

Clip Line (Ctrl+F8)

94.

Trong thực đơn Menu Modify – Nhóm lệnh Notch actions lệnh nào dưới đây dùng để xác định nhóm các dấu bấm bám theo một điểm gốc

a)

Notch

b)

Reference

c)

Group

d)

Positions

95.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Circles/2 Point dùng để thiết kế đường nào dưới đây?

a)

Đường thẳng qua 2 điểm

b)

Đường cong qua 2 điểm

c)

Đường vuông góc tại một điểm đã chọn

96.

Đâu là thông tin thể hiện chiều dài sơ đồ trong phần mềm Easy Marking?

a)

MD

b)

PN

c)

LN

d)

CU

97.

Trong thực đơn View (nhóm lệnh Zoom), lệnh nào dưới đây dùng để di chuyển chi tiết mẫu trên vùng làm việc?

a)

Zoom Out (F8)

b)

Zoom In (F7)

c)

Pan (F5)

d)

Zoom to Selected (F4)

98.

Đâu là thông tin thể hiện phần trăm hữu ích sơ đồ đang và đã giác trong phần mềm Easy Marking?

a)

MD

b)

PN

c)

LN

d)

CU

99.

Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Seam), lệnh nào dưới đây dùng để tạo góc đường may cho gấu quần?

a)

Turnback Corner

b)

Slanted Step Corner

c)

Define Seam (Shift+F7)

d)

Swap/Sew Cut (Shift+F8)

100.

Trong thực đơn Modify – Nhóm lệnh Piece Actions lệnh nào dưới đây dùng để lật chi tiết

a)

Flip Piece

b)

Rotate Piece

c)

Set and Rotate Piece

d)

Realign Grain

101.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Point), lệnh nào dưới đây dùng để thêm điểm/dấu khoan trên chi tiết mẫu?

a)

Add Point/Drill (Alt + F4)

b)

Multiple Add Drills (Alt + F6)

c)

Multiple Add Drills Dista

102.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một chi tiết cổ áo?

a)

Collar

b)

Skirt

c)

Sleeve

d)

Facing

103.

Trong thực đơn Menu Grade nhóm lệnh Create/Edit lệnh nào dưới đây dùng để hiệu chỉnh điểm nhẩy mẫu theo trục Ox và OY

a)

Show Nest All

b)

Edit Dellta

c)

Create Dellta

d)

Restack Graded Nest

104.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Offset Even (Ctrl+F4) dùng để thiết kế đường nào dưới đây?

a)

Sao chép đường song song từ một đường cho trước

b)

Sao chép đường không song song từ một đường cho trước

c)

Sao chép đường từ một vị trí tới vị trí khác

d)

Tạo một đường đối xứng qua một đường

105.

Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Seam), lệnh nào dưới đây dùng để ra hoặc bỏ đường may?

a)

Scale

b)

Shrink/Stretch

c)

Define Seam (Shift+F7)

d)

Swap/Sew Cut (Shift+F8)

106.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để sao chép đường song song từ một đường cho trước?

a)

A) Offset Even (Ctrl+F4)

b)

B) Coppy Line (Ctrl + F5)

c)

C) Offset Uneven (Ctrl+F6)

d)

D) Digitized (Ctrl + F7)

107.

Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Dart), lệnh nào dưới đây dùng để đóng chiết ly?

a)

Add Dart

b)

Fold Dart

c)

Open Dart

d)

Intermediate

108.

Trong thực đơn Menu Modify –Nhóm lệnh Delete lệnh nào dưới đây dùng đề xóa đường

a)

Delete Point (Alt+F1)

b)

Delete Lines (Ctrl+F1)

c)

Delete Notch

d)

Delete Piece from Work Area (Shift+F1)

109.

Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Dart), lệnh nào dưới đây dùng để tạo chiết ly mới?

a)

Add Dart

b)

Fold Dart

c)

Open Dart

d)

Intermediate

110.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để vẽ đường tự do qua nhiều điểm?

a)

A) Offset Even (Ctrl+F4)

b)

B) Coppy Line (Ctrl + F5)

c)

C) Offset Uneven (Ctrl+F6)

d)

D) Digitized (Ctrl + F7)

111.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Circles/2 Point dùng để thiết kế đường nào dưới đây?

a)

Đường thẳng qua 2 điểm

b)

Đường cong qua 2 điểm

c)

Đường vuông góc tại một điểm đã chọn trên đường

d)

Đường tròn qua 2 điểm

112.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Point), lệnh nào dưới đây dùng để thêm dấu khoan cách đều nhau theo khoảng cách trên chi tiết mẫu?

a)

A) Add Point/Drill (Alt + F4)

b)

B) Multiple Add Drills (Alt + F6)

c)

C) Multiple Add Drills Distance (Alt + F7)

d)

D) Multiple Add Point Line (Alt + F8)

113.

Khi dựng hình chữ nhật cơ bản, muốn đặt tên cho chi tiết, thì phải điền vào ô nào trên User Input?

a)

Value Input

b)

Beg

c)

End

d)

Dist

114.

Trong thực đơn Menu Grade lệnh nào dưới đây dùng để đo khoảng cách 2 dấu bấm các cỡ

a)

Measure Graded Line Length

b)

Measure Graded Between Notches

c)

Measure Straight Graded

d)

Copy X Rule

115.

Sử dụng lệnh Perpendicular Online để dựng đường sâu cổ, thì điền thông số hạ sâu cổ vào ô nào trên User Input?

a)

Value Input

b)

Beg

c)

End

d)

Dist

116.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Point), lệnh nào dưới đây dùng để thêm điểm cách đều nhau theo khoảng cách trên một đường?

a)

A) Mark

b)

B) Multiple Add Drills Distance (Alt + F7)

c)

C) Multiple Add Point Line (Alt + F8)

d)

D) Multiple Add Point Line Distance (Alt + F9)

117.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một chi tiết hình chữ nhật?

a)

Trace (Shift + F3)

b)

Rectangle (Shift + F6)

c)

Coppy Piece

d)

Binding

118.

Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Fabric), lệnh nào dưới đây dùng để thêm/bớt độ co/giãn của vải?

a)

Scale

b)

Shrink/Stretch

c)

Define Seam (Shift+F7)

d)

Swap/Sew Cut (Shift+F8)

119.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một chi tiết hình chữ nhật có chiều dài từ một đường đã chọn?

a)

Trace (Shift + F3)

b)

Rectangle (Shift + F6)

c)

Coppy Piece

d)

Binding

120.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để sao chép đường không song song từ một đường cho trước?

a)

A) Offset Even (Ctrl+F4)

b)

B) Coppy Line (Ctrl + F5)

c)

C) Offset Uneven (Ctrl+F6)

d)

D) Digitized (Ctrl + F7)

121.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Point), lệnh nào dưới đây dùng để thêm dấu khoan cách đều nhau trên chi tiết mẫu?

a)

A) Add Point/Drill (Alt + F4)

b)

B) Multiple Add Drills (Alt + F6)

c)

C) Multiple Add Drills Distance (Alt + F7)

d)

D) Multiple Add Point Line (Alt + F8)

122.

Đâu là thông tin thể hiện thông tin khổ rộng sơ đồ trong phần mềm Easy Marking?

a)

SZ

b)

WI

c)

CT

d)

PN

123.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Point), lệnh nào dưới đây dùng để thêm điểm cách đều nhau trên một đường của chi tiết mẫu?

a)

A) Add Point/Drill (Alt + F4)

b)

B) Multiple Add Drills (Alt + F6)

c)

C) Multiple Add Drills Distance (Alt + F7)

d)

D) Multiple Add Point Line (Alt + F8)

124.

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Point Actions lệnh nào dưới đây dùng để di chuyền điểm tự do

a)

Smooth

b)

Move Single Points ( Alt+F12)

c)

Move Points ( Alt+F2)

d)

Move Smooth Line

125.

Thanh tiêu đề Title Bar trong Easy Marking thể hiện thông tin gì?

a)

Đường dẫn lưu sơ đồ và tên sơ đồ

b)

Đường dẫn lưu sơ đồ

c)

Tên sơ đồ

d)

Đường dẫn lưu sơ đồ, tên sơ đồ, chiều dài sơ đồ.

126.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Point), lệnh nào dưới đây dùng để thêm điểm/dấu khoan trên chi tiết mẫu?

a)

A) Add Point/Drill (Alt + F4)

b)

B) Multiple Add Drills (Alt + F6)

c)

C) Multiple Add Drills Distance (Alt + F7)

d)

D) Multiple Add Point Line (Alt + F8)

127.

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây dùng để xoay đường

a)

Rotate

b)

Combine Lines ( Ctrl+F9)

c)

Split line ( Ctrl+F10)

d)

Clip Line (Ctrl+F8)

128.

Đâu là tên bảng quy tắc nhảy mẫu?

a)

Rule Table

b)

User Environment

c)

P-Notch

d)

Annotation

129.

Khi dựng hình chữ nhật cơ bản, muốn điền thông số chiều dài và chiều rộng, thì phải điền vào ô nào trên User Input?

a)

Beg

b)

End

c)

X và Y

d)

Dist

130.

Trong thực đơn Menu Grade lệnh nào dưới đây dùng để đo khoảng cách 2 điểm các cỡ

a)

Measure Graded Line Length

b)

Measure Graded Between Notches

c)

Measure Straight Graded

d)

Copy X Rule

131.

Trong thực đơn View (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để mở chi tiết gập đôi?

a)

Unfold Mirror

b)

Fold Mirror

c)

Mirror Line

d)

Facing

132.

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Point Actions lệnh nào dưới đây dùng để di chuyền điểm và làm trơn đường

a)

Smooth

b)

Move Single Points ( Alt+F12)

c)

Move Points ( Alt+F2)

d)

Move Smooth Line

133.

Đâu là tên bảng thống kê chi tiết mẫu?

a)

Model

b)

Rule table

c)

Piece list

d)

Order

134.

Trong thực đơn Modify – Nhóm lệnh Piece Actions lệnh nào dưới đây dùng để ghép 2 chi tiết

a)

Combine Pieces

b)

Mirror Piece

c)

Open Mirror

d)

Grade Options

135.

Đâu là tên bảng thông số tăng mẫu và khoảng đệm?

a)

Lay Limits

b)

P-Marker Plot

c)

P-Piece Plot

d)

Block Buffer

136.

Trong thực đơn Menu Grade lệnh nào dưới đây dùng để đo đường các cỡ

a)

Measure Graded Line Length

b)

Measure Graded Between Notches

c)

Measure Straight Graded

d)

Copy X Rule

137.

Trong thực đơn Menu Grade - nhóm lệnh View, lệnh nào dưới đây dùng để xem các cỡ nhẩy mẫu

a)

Show Nest All

b)

Edit Dellta

c)

Create Dellta

d)

Restack Graded Nest

138.

Đâu là tên bảng thông số quy định tiêu chuẩn kỹ thuật giác sơ đồ?

a)

Lay Limits

b)

P-Marker Plot

c)

P-Piece Plot

d)

Block Buffer

139.

Trong thực đơn View (nhóm lệnh Zoom), lệnh nào dưới đây dùng để thu nhỏ các đối tượng trên vùng làm việc?

a)

Zoom Out (F8)

b)

Zoom In (F7)

c)

Pan (F5)

d)

Zoom to Selected (F4)

140.

Trong thực đơn Menu Modify –Nhóm lệnh Delete lệnh nào dưới đây dùng để xóa điểm

a)

Delete Point (Alt+F1)

b)

Delete Lines (Ctrl+F1)

c)

Delete Notch

d)

Delete Piece from Work

141.

Trong thực đơn Menu Modify –Nhóm lệnh Delete lệnh nào dưới đây dùng để xóa điểm

a)

Delete Point (Alt+F1)

b)

Delete Lines (Ctrl+F1)

c)

Delete Notch

d)

Delete Piece from Work Area (Shift+F1)

142.

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Point Actions lệnh nào dưới đây dùng để di chuyền điểm trượt trên đường

a)

Smooth

b)

Move Single Points ( Alt+F12)

c)

Move Points ( Alt+F2)

d)

Move Smooth Line

143.

Trong thực đơn Menu Modify –Nhóm lệnh Delete lệnh nào dưới đây dùng đề xóa dấu bấm

a)

Delete Point (Alt+F1)

b)

Delete Lines (Ctrl+F1)

c)

Delete Notch

d)

Delete Piece from Work Area (Shift+F1)

144.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Perpendicular Offline dùng để thiết kế đường nào dưới đây?

a)

Dựng đường vuông góc từ 1 điểm bên ngoài với 1 đường được chọn

b)

Dựng đường trung trực của 1 đường được chọn

c)

Vẽ đường tự do qua nhiều điểm

d)

Sao chép đường từ một vị trí tới vị trí khác

145.

Đâu là tên bảng tham số quy định in mẫu?

a)

Lay Limits

b)

P-Marker Plot

c)

P-Piece Plot

d)

Block Buffer

146.

Đâu là tên bảng thông số quy định tiêu chuẩn kỹ thuật giác sơ đồ?

a)

Lay Limits

b)

P-Marker Plot

c)

P-Piece Plot

d)

Block Buffer

147.

Để thực hiện thiết kế đường vòng cổ sau của thân áo qua 3 điểm, thì sử dụng lệnh nào dưới đây là nhanh ?

a)

2-Point (Alt + 7)

b)

2-Point Curve (Alt + 8)

c)

Digitized (Ctrl + F7)

d)

Multiple Add Point Line (Alt + F8)