Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra hóa phân tích 1

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

C% (kl/kl)

a)

số gam chất  tan có trong 100g dung dịch

b)

số gam chất  tan có trong 100ml dung dịch

c)

số gam chất  tan có trong 100mg dung dịch

d)

số ml chất  tan có trong 100g dung dịch

2.

Nồng độ đương lượng CN

a)

Số đương lượng một chất hòa tan trong 1lit dung dịch

b)

số gam chất  tan có trong 100g dung dịch

c)

số mol chất  tan có trong 1l dung dịch

d)

số ml chất  tan có trong 100ml dung dịch

3.

Nồng độ mol

a)

Số đương lượng một chất hòa tan trong 1lit dung dịch

b)

số gam chất  tan có trong 100g dung dịch

c)

số mol chất  tan có trong 1l dung dịch

d)

số ml chất  tan có trong 100ml dung dịch

4.

Tính đương lượng gam của chất tham gia phản ứng

NaOH + H2SO4 -->  Na2SO4 + H2O

a)

ENaOH = 40

E H2SO4 = 49

b)

ENaOH = 40

E H2SO4 = 98

c)

ENaOH = 49

E H2SO4 = 49

d)

ENaOH = 98

E H2SO4 = 49

5.

Tính đương lượng gam của chất tham gia phản ứng

KMnO4 + KCl + H2SO4→ K2SO4 + MnSO4 + Cl2 + H2O

a)

EKMnO4 = 31,6

E H2SO4 = 98

b)

EKMnO4 = 31,6

EKCl = 74,5

c)

EKMnO4 = 31,6

EKCl = 74,5

E H2SO4 = 49

d)

EKMnO4 = 31,6

EKCl = 74,5

E H2SO4 = 98

6.

Yêu cầu của phản ứng hóa học trong chuẩn độ

a)

-          DD chuẩn đã chọn phải phản ứng hoàn toàn với chất cần định lượng theo một phương trình phản ứng.

Phản ứng phải diễn ra nhanh. Với các phản ứng chậm, cần tăng tốc độ phản ứng bằng cách: đun nóng, thêm xúc tác

b)

-          Phản ứng phải chọn lọc, nghĩa là dd chuẩn chỉ tác dụng với chất cần định lượng, không phản ứng với bất kỳ chất nào khác.

-          Phải có chỉ thị thích hợp để xác định điểm tương đương của phản ứng chuẩn độ với sai số chấp nhận được.

c)

-          DD chuẩn đã chọn phải phản ứng hoàn toàn với chất cần định lượng theo một phương trình phản ứng.

-          Phản ứng phải diễn ra nhanh. Với các phản ứng chậm, cần tăng tốc độ phản ứng bằng cách: đun nóng, thêm xúc tác

-          không phản ứng với bất kỳ chất nào

d)

-          DD chuẩn đã chọn phải phản ứng hoàn toàn với chất cần định lượng theo một phương trình phản ứng.

-          Phản ứng phải diễn ra chậm.

-          Phản ứng phải chọn lọc, nghĩa là dd chuẩn chỉ tác dụng với chất cần định lượng, không phản ứng với bất kỳ chất nào khác.

7.

Công thức tính của kỹ thuật chuẩn độ trực tiếp:

a)

  VANA = VBNB

b)

VANA = VBNB + NCVC

c)

VANA = VBNB = NCVC

8.

Công thức tính của kỹ thuật chuẩn độ thay thế:

a)

  VANA = VBNB

b)

VANA = VBNB + NCVC

c)

VANA = VBNB = NCVC

9.

Công thức tính của kỹ thuật chuẩn độ thừa trừ:

a)

  VANA = VBNB

b)

VANA = VBNB + NCVC

c)

VANA = VBNB = NCVC

10.

Một chất dùng làm chất gốc phải thỏa mãn những yêu cầu:

a)

Chất đó phải thuộc loại phân tích hoặc tinh khiết hóa học (lượng tạp chất < 0,1%)

b)

Thành phần hóa học ứng với một công thức xác định kể cả hàm lượng nước kết tinh.

c)

-Chất gốc và dung dịch pha từ nó phải  không bền vững.

d)

Khối lượng mol phân tử của chất gốc cần đủ lớn