WorksheetsTEST KHTN 8
Total questions: 25
Worksheet time: 6hrs 15mins
Biến đổi nào sau đây là biến đổi hóa học
H2O2 bị phân hủy thành khí oxygen và khí hydrogen
Băng và tuyết tan khi mùa xuân tới
Mùi trong tủ lạnh có dùng than để hấp phụ
Cồn để ngoài không khí dễ bay hơi
Hình bên mô tả thí nghiệm về định luật bảo toàn khối lượng: Hai quả cầu có bọc sắt A và B có khối lượng và kích thước như nhau được treo vào giá đỡ cân bằng. Sau khi đốt quả cầu B thì hiện tượng của thanh giá đỡ là
Thanh giá đỡ ở vị trí cân bằng
Thanh giá đỡ nghiêng về bên quả cầu A
Thanh giá đỡ nghiêng về bên quả cầu B
Thực hiện phản ứng của Mg và HCl trong bình kín như hình và cân khối lượng của bình phản ứng như hình (đơn vị cân trong hình tính bằng gam).
Sau phản ứng xảy ra (Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 ↑) đem cân bình phản ứng hãy dự đoán khối lượng của bình ?
Khối lượng bình bằng 271,5 g
Khối lượng bình nhỏ hơn 271,5 g
Khối lượng bình lớn hơn 271,5 g
Trong điều kiện thiếu oxiưygen, thực vật có thể hô hấp bằng cách chuyển hóa glucose (C6H12O6) thành ethanol (C2H5OH) và khí carbonic (CO2). Phản ứng trên được mô tả bằng phản ứng phân tử đúng là :
C6H12O6 → C2H5OH + 3CO2
2C6H12O6 → 6C2H5OH + CO2
2C6H12O6 → 6C2H5OH + CO2
C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2
Tính khối lượng mol phân tử Na2O (biết MNa = 23; MO= 16)
39 g/mol
62 g/mol
55 g/mol
78 g/mol
Tính số mol có trong 54,8 mL thủy ngân (Hg) biết khối lượng riêng của thủy ngân D = 13,6/mL và khối lượng mol của thủy ngân M = 201 g/mol
0,002 mol
3,708 mol
4,029 mol
0,020 mol
Trong 225 mL nước có hòa tan 25 gam KCl. Nồng độ phần trăm của dung dịch là
10%
11%
12%
13%
Số mol chất tan có trong 300 mL dung dịch H2SO4 0,2M là
0,60 mol
0,05 mol
0,06 mol
0,50 mol
Muốn pha 300 gam dung dịch NaCl 20% thì khối lượng NaCl cần lấy là
50 gam
40 gam
60 gam
70 gam
Dung dịch H2O2 3̀% ở điều kiện thường phân hủy rất chậm theo phương trình
2H2O2 (aq) → 2H2O (aq) + O2 (g) (1)
Tốc độ phân hủy H2O2 sẽ nhanh hơn rất nhiều khi có mặt chất xúc tác MnO2.
Đánh giá nhận định sau đúng (Đ) hay sai (S) .
Tốc độ phản ứng (1) sẽ nhanh hơn nếu thay dung dịch H2O2 3% bằng dung dịch H2O2 10%.
Đúng.
Sai.
Thực hiện thí nghiệm giữa hydrochloric acid và calcium carbonate được biểu diễn như hình vẽ. Trường hợp nào tốc độ phản ứng là chậm nhất ?
Dãy gồm các chất FeO, MgO, CuO thuộc loại hợp chất nào ?
Acid
Base
Oxide acid
Oxide base
Phenlophtalein là một chất chỉ thị tổng hợp. Màu của phenolphatalein trong dung dịch acid và base lần lượt là :
đỏ và xanh.
xanh và đỏ.
hồng và không màu.
không màu và hồng.
Nghệ là một chất chỉ thị tự nhiên: nếu môi trường kiềm (pH > 7,5 ) nghệ sẽ chuyển màu đỏ. Nếu nhỏ vài giọt dung dịch chất A lên lát cắt củ nghệ thấy chuyển màu đỏ có thể kết luận dung dịch A là dung dịch nào trong các dung dịch sau đây ?
HCl.
NaCl.
Na2SO4.
NaOH.
Phát biểu nào sau đây đúng ?
Các hợp chất acid, base và muối phải chứa nguyên tố O.
Hợp chất base phải chứa nguyên tố O, muối không nhất thiết chứa nguyên tố O.
Hợp chất acid phải chứa nguyên tố H, muối không được chứa nguyên tố H.
Muối phải chứa các nguyên tố kim loại, base không được chứa các nguyên tố kim loại.
Dinitrogen pentoxide có công thức hóa học là
NO.
NO2.
N2O5.
N2O4.
Muối NaHCO3 có tên gọi là
sodium carbonate.
sodium hydrogencarbonate.
sodium hydrogenphosphate.
sodium hydrogensulfide
Có ba cốc dung dịch không màu A, B và C đựng các dung dịch HCl, quỳ tím, NaCl (không sắp xếp theo thứ tự này).
Một học sinh lấy một lượng thích hợp hai cốc dung dịch A và B trộn đều, về sự thay đổi màu sắc và suy đoán tương ứng của dung dịch sau khi trộn, cách nào sau đây là hợp lý nhất?
Nếu trộn A và B chuyển sang màu đỏ thì C phải là dung dịch NaCl.
Nếu trộn A và B chuyển sang màu đỏ thì C phải là dung dịch HCl.
Nếu A và B sau khi trộn vẫn không chuyển màu thì C phải là dung dịch HCl.
Nếu A và B sau khi trộn vẫn không chuyển màu thì C phải là dung dịch NaCl.
Oxide nào dưới đây là oxide trung tính ?
SO2.
ZnO.
Na2O.
NO.
Thành phần anion gốc acid của muối Na2SO4 là
Na+.
S2-.
SO42-.
SO32-.
Cho a gam nhôm tác dụng vừa đủ với 200ml dung dich HCl 1,5M. Giá trị của a là
(Al =27, H=1, Cl=35,5)
13,5
2,7
5,4
8,1
Cho 13 gam kẽm (Zn) tác dụng với 0,3 mol dung dịch hydrochloric acid (HCl). Khối lượng muối zinc (II) chloride (ZnCl2) được tạo thành trong phản ứng này là:
(biết Zn=65; Cl=35,5; H=1)
20,4 gam
10,2 gam
30,6 gam
40,5 gam
Xét phản ứng SO3 + H2O → H2SO4 .
Nếu 500 gam sulfur trioxide (SO3) phản ứng với lượng nước dư để tạo ra 575 gam sulfuric acid thì hiệu suất của phản ứng trên là bao nhiêu ?
(S=32; O=16; H=1)
91,2 %
88,3 %
82,7 %
93,9 %
Cho 22,4 gam sắt phản ứng hết với dung dịch hydrochloric acid loãng thì thu được V lít khí H2 ở điều kiện chuẩn. Giá trị của V là
(Fe=56; Cl=35,5; H=1)
9,916.
4,958.
7,437
19,832.
Chất rắn A bị phân hủy ở 1 nhiệt độ nhất định tạo ra các khí B, C và D theo phương trình phản ứng sau:
2A(s) → B(g) + 2C(g) + 3D(g)
Trong cùng 1 thể tích, nếu đo thấy tổng khối lượng các khi sinh ra gấp 15 lần khí H2 thì khối lượng mol của A là bao nhiêu g/mol ?
(a)
