Font size
S
M
L
XL
Worksheetsdfgfngn
Total questions: 165
Worksheet time: 3hrs 45mins
Name
Class
Date
1.
NAP 1: Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là
a)
A. Tính dẫn điện.
b)
B. Ánh kim.
c)
C. Tính dẫn nhiệt.
d)
D. Khối lượng riêng.
2.
NAP 2: Kim loại có độ cứng lớn nhất là
a)
A. Crom.
b)
B. Wonfram.
c)
C. Molipđen.
d)
D. Coban.
3.
NAP 3: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
a)
A. Vonfam.
b)
B. Crom.
c)
C. Sắt.
d)
D. Đồng.
4.
NAP 4: Kim loại nào sau dẫn điện tốt nhất?
a)
A. Cu
b)
B. Ag
c)
C. Au
d)
D. Al
5.
NAP 5: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
a)
A. Zn.
b)
B. Fe.
c)
C. Ag.
d)
D. Hg.
6.
NAP 6: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
a)
A. Al.
b)
B. Os.
c)
C. Mg.
d)
D. Li.
7.
NAP 7: Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là
a)
A. Ba.
b)
B. Pb.
c)
C. Os.
d)
D. Ag.
8.
NAP 8: Cho dãy các kim loại sau: Al, Cu, Au, Fe. Kim loại có tính dẻo nhất trong dãy trên là
a)
A. Al.
b)
B. Fe.
c)
C. Au.
d)
D. Cu.
9.
NAP 9: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại?
a)
A. Xesi.
b)
B. Natri.
c)
C. Liti.
d)
D. Kali.
10.
NAP 10: Kim loại nào sau đây dùng làm đồ trang sức và bảo vệ sức khỏe?
a)
A. Ag.
b)
B. Au.
c)
C. Fe.
d)
D. Cu.
11.
NAP 11: Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng 0,01 mm và dùng làm giấy gói kẹo, gói
a)
A. Ag.
b)
B. Fe.
c)
C. Cu.
d)
D. Al.
12.
NAP 12: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
a)
A. Cu.
b)
B. Ag.
c)
C. Al.
d)
D. Fe.
13.
NAP 13: Kim loại dẫn điện tốt thứ hai sau kim loại Ag là
a)
A. Au.
b)
B. Fe.
c)
C. Al.
d)
D. Cu.
14.
NAP 14: Kim loại nào dẫn điện kém nhất trong số các kim loại dưới đây?
a)
A. Fe.
b)
B. Ag.
c)
C. Al.
d)
D. Au.
15.
NAP 15: Trong số các kim loại sau, cặp kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và thấp
a)
A. W, Hg.
b)
B. Au, W.
c)
C. Fe, Hg.
d)
D. Cu, Hg.
16.
NAP 16: Cho các kim loại sau: Al, Cu, Au, Ag. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong các kim loại này
a)
A. Au.
b)
B. Al.
c)
C. Cu.
d)
D. Ag.
17.
NAP 17: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?
a)
A. Ánh kim
b)
B. Tính dẻo
c)
C. Tính cứng
d)
D. Tính dẫn điện
18.
NAP 18: Những tính chất vật lý chung của kim loại là
a)
A. Tính dẻo, có ánh kim và rất cứng.
b)
B. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
c)
C. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim, có khối lượng riêng lớn.
d)
D. Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim.
19.
NAP 19: Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?
a)
A. Tính dẫn điện.
b)
B. Tính cứng.
c)
C. Khối lượng riêng.
d)
D. Nhiệt độ nóng chảy.
20.
NAP 20: Đa số các kim loại đều tồn tại ở trạng thái rắn, tuy nhiên kim loại nào sau đây ở trạng
a)
A. W.
b)
B. Li.
c)
C. Hg.
d)
D. Cs.
21.
NAP 21: Tính chất hóa học chung của kim loại là
a)
A. Tính bazơ.
b)
B. Tính oxi hóa.
c)
C. Tính khử.
d)
D. Tính axit.
22.
NAP 22: Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
a)
A. Cu.
b)
B. Fe.
c)
C. Mg.
d)
D. Al.
23.
NAP 23: Trong số các kim loại Al, Zn, Fe, Ag. Kim loại nào không tác dụng được với O2 ở nhiệt
a)
A. Ag.
b)
B. Zn.
c)
C. Al.
d)
D. Fe.
24.
NAP 24: Kim loại nào sau đây khi cho tác dụng với dung dịch HCl và khí clo đều cho ra một
a)
A. Au.
b)
B. Mg.
c)
C. Cu.
d)
D. Fe.
25.
NAP 25: Cho kim loại Cu lần lượt phản ứng với các dung dịch: HNO3 (loãng), FeCl3, AgNO3,HCl. Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là
a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
26.
NAP 26: Kim loại Cu không tan được trong dung dịch nào sau đây?
a)
A. ZnCl2.
b)
B. AgNO3.
c)
C. HNO3.
d)
D. FeCl3.
27.
NAP 27: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 1.
d)
D. 4.
28.
NAP 28: Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ thì dùng
a)
A. Bột than.
b)
B. Bột lưu huỳnh.
c)
C. Bột sắt.
d)
D. Nước.
29.
NAP 29: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 1.
d)
D. 3.
30.
NAP 30: Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây có sinh ra chất kết tủa?
a)
A. Na + dung dịch CuSO4.
b)
B. Fe(OH)3 + dung dịch HNO3 loãng.
c)
C. Fe3O4 + dung dịch HCl.
d)
D. Dung dịch KHCO3 + dung dịch KOH.
31.
NAP 31: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
a)
A. Fe + dung dịch CuSO4.
b)
B. Fe + H2SO4 đặc, nguội.
c)
C. Cu + dung dịch Fe(NO3)3.
d)
D. K + H2O.
32.
NAP 32: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng không tan
a)
A. FeCl3.
b)
B. MgCl2.
c)
C. CuCl2.
d)
D. AlCl3.
33.
NAP 34: Kim loại nào sau đây phản ứng dung dịch CuSO4 tạo thành 2 chất kết tủa?
a)
A.Na.
b)
B. Fe.
c)
C. Ba.
d)
D. Zn.
34.
NAP 1: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
a)
A. Fe.
b)
B. Ag.
c)
C. Al.
d)
D. Cu.
35.
NAP 2: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
a)
A. Fe3+
b)
B. Mg2+
c)
C. Ag+
d)
D. Cu2+
36.
NAP 3: Trong các kim loại sau: K, Fe, Ba và Mg. Kim loại có tính khử mạnh nhất là
a)
A. Mg.
b)
B. K.
c)
C. Fe.
d)
D. Ba.
37.
NAP 4: Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh
a)
A. Fe2+
b)
B. Sn2+
c)
C. Cu2+
d)
D. Ni2+
38.
NAP 5: Cho các ion riêng biệt trong dung dịch là Ni2+, Zn2+, Ag+, Sn2+, Fe3+, Pb2+. Ion có tính oxihóa mạnh nhất và ion có tính oxi hóa yếu nhất lần lượt là
a)
A. Fe3+ và Zn2+
b)
B. Ag+ và Zn2+
c)
C. Ni2+ và Sn2+
d)
D. Pb2+ và Ni2+
39.
NAP 6: Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại theo thứ tự tính khử tăng dần?
a)
A. Pb, Sn, Ni, Zn.
b)
B. Ni, Sn, Zn, Pb.
c)
C. Ni, Zn, Pb, Sn.
d)
D. Pb, Ni, Sn, Zn.
40.
NAP 7: Cho dãy kim loại Zn, Fe, Cr. Thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của kim loại từ trái
a)
A. Zn, Fe, Cr.
b)
B. Fe, Zn, Cr.
c)
C. Zn, Cr, Fe.
d)
D. Cr, Fe, Zn.
41.
NAP 8: Thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học?
a)
A. Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
b)
B. Nhúng thanh Ag vào dung dịch Cu(NO3)2.
c)
C. Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3.
d)
D. Cho bột Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.
42.
NAP 9: Cho các kim loại Zn, Ag, Cu, Fe tác dụng với dung dịch chứa Fe3+. Số kim loại phản ứng
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 1.
43.
NAP 10: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
a)
A. Fe(NO3)2, AgNO3.
b)
B. Fe(NO3)3, AgNO3.
c)
C. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.
d)
D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
44.
NAP 11: Cho 1 lượng dư bột Fe vào dung dịch AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
a)
A. Fe(NO3)2, AgNO3.
b)
B. Fe(NO3)3, AgNO3.
c)
C. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3).
d)
D. Chỉ có Fe(NO3)2.
45.
NAP 12: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng này xảy ra
a)
A. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
b)
B. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
c)
C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
d)
D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
46.
NAP 13: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu?
a)
A. Fe +Cu2+ → Fe2+ + Cu.
b)
B. 2Fe3+ + Cu → 2Fe2+ + Cu2+
c)
C. Fe2+ + Cu → Cu2+ + Fe.
d)
D. Cu2+ + 2Fe2+ → 2Fe3+ + Cu.
47.
NAP 14: Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây?
a)
A. AlCl3.
b)
B. Fe2(SO4)3.
c)
C. FeCl2.
d)
D. MgCl2.
48.
NAP 15: Kim loại không tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 là
a)
A. Fe.
b)
B. Cu.
c)
C. Ag.
d)
D. Al.
49.
NAP 16: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
a)
A. kim loại Ba.
b)
B. kim loại Cu.
c)
C. kim loại Ag.
d)
D. kim loại Mg.
50.
NAP 17: Cho hỗn hợp dung dịch gồm Fe(NO3)2 và CuCl2 vào dung dịch AgNO3 dư. Chất rắn thu được sau phản ứng là
a)
A. AgCl, Cu.
b)
B. AgCl, Ag.
c)
C. Ag, Cu.
d)
D. AgCl.
51.
NAP 18: Trường hợp nào sau đây khi cho các chất tác dụng với nhau không tạo ra kim loại?
a)
A. K + dung dịch FeCl3.
b)
B. Mg + dung dịch Pb(NO3)2.
c)
C. Fe + dung dịch CuCl2.
d)
D. Cu + dung dịch AgNO3.
52.
NAP 19 Trong các phản ứng oxi hóa – khử, ion Fe3+ có vai trò là chất
a)
A. oxi hóa.
b)
B. khử.
c)
C. tự oxi hóa khử.
d)
D. oxi hóa hoặc khử.
53.
NAP 20: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch
a)
A. Ba, Ag, Au.
b)
B. Fe, Cu, Ag.
c)
C. Al, Fe, Cr.
d)
D. Mg, Zn, Cu.
54.
NAP 21: Dãy các kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
a)
A. Na, Mg, Fe.
b)
B. Ni, Fe, Pb.
c)
C. Zn, Al, Cu.
d)
D. K, Mg, Cu.
55.
NAP 22: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện
a)
A. Ag.
b)
B. Cu.
c)
C. Na.
d)
D. Fe.
56.
NAP 23: Các kim loại nào trong dãy sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
a)
A. Cu, Ag.
b)
B. Al, Ag.
c)
C. Na, Mg.
d)
D. Cu, Al.
57.
NAP 24: Cho các chất sau đây: CuO, O 2, dung dịch Ca(OH)2, FeO. Số chất tác dụng được với khí
a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
58.
NAP 25: Kim loại nào sau đây chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
a)
A. Zn.
b)
B. Fe.
c)
C. Ag.
d)
D. Na.
59.
NAP 26: Các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng
a)
A. Al, Cu, Ag.
b)
B. Zn, Cu, Ag.
c)
C. Na, Mg, Al.
d)
D. Mg, Fe, Cu.
60.
NAP 27: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
a)
A. Ca, Zn, Cu.
b)
B. Li, Ag, Sn.
c)
C. Al, Fe, Cr.
d)
D. Fe, Cu, Ag.
61.
NAP 28: Hai kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
a)
A. Fe và Cu.
b)
B. Mg và Ba.
c)
C. Na và Cu.
d)
D. Ca và Fe.
62.
NAP 29: Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là
a)
A. Na2CO3.
b)
B. NaOH.
c)
C. NaCl.
d)
D. NaNO3.
63.
NAP 30: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy
a)
A. Cu, Al2O3, Mg.
b)
B. Cu, Al, MgO.
c)
C. Cu, Al, Mg.
d)
D. Cu, Al2O3, MgO.
64.
NAP 31: Cho các kim loại Na, Fe, Mg, Zn, Cu lần lượt phản ứng với dung dịch AgNO3. Số
a)
A.2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
65.
NAP 1: Nguyên tử kim loại kiềm ở trạng thái cơ bản có số electron lớp ngoài cùng là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
66.
NAP 2: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA?
a)
A. Zn.
b)
B. Na.
c)
C. Mg.
d)
D. Ba.
67.
NAP 3. Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm?
a)
A. K.
b)
B. Ca.
c)
C. Zn.
d)
D. Ba.
68.
NAP 4: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
a)
A. Li.
b)
B. K.
c)
C. Ba.
d)
D. Cs.
69.
NAP 5: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
a)
A. điện phân dung dịch NaCl. không có màng ngăn điện cực
b)
B. điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực
c)
C. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực .
d)
D. điện phân NaCl nóng chảy
70.
NAP 6: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại?
a)
A. Natri
b)
B. Liti
c)
C. Kali
d)
D. Rubidi
71.
NAP 7. Để bảo quản các kim loại kiềm, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?
a)
A. Ngâm chìm trong dầu hoả.
b)
B. Để trong bình kín.
c)
C. Ngâm trong nước.
d)
D. Ngâm chìm trong rượu.
72.
NAP 8: Kim loại kiềm X được sử dụng làm tế bào quang điện. X là
a)
A. Kali.
b)
B. Natri.
c)
C. Xesi.
d)
D. Liti.
73.
NAP 9: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo
a)
A. 2
b)
B. 4
c)
C. 3
d)
D. 1
74.
NAP 10: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi sang màu xanh
a)
A. NaNO3
b)
B. NaOH
c)
C. HNO3
d)
D. HCl
75.
NAP 11: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính
a)
A. Al(NO3)3
b)
B. NaHCO3
c)
C. Al
d)
D. MgCl2
76.
NAP 12: Một muối khi tan vào nước tạo thành dd có môi trường kiềm, muối đó là
a)
A. NH4NO3
b)
B. KHSO4
c)
C. NaCl
d)
D. NaHCO3
77.
NAP 13: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
a)
A. RO.
b)
B. R2O.
c)
C. RO2.
d)
D. R2O3.
78.
NAP 14: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng:
a)
A. NaCl.
b)
B. NaOH.
c)
C. NH4NO3.
d)
D. HCl.
79.
NAP 15: Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH không tạo thành kết tủa?
a)
A. Fe(NO3)2.
b)
B. MgCl2.
c)
C. HCl.
d)
D. CuSO4.
80.
NAP 16: Dung dịch nào dưới đây tác dụng được với NaHCO3?
a)
A. CaCl2.
b)
B. NaOH.
c)
C. Na2S.
d)
D. BaSO4.
81.
NAP 17: Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, CO2, NH4Cl. Số chất tác dụng được với
a)
A. 5
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
82.
NAP 18: Natri hiđrocacbonat có công thức là
a)
A. NaOH.
b)
B. Na2CO3.
c)
C. NaHCO3.
d)
D. Na2O.
83.
NAP 19: Dung dịch KOH không phản ứng với chất nào sau đây?
a)
A. CO2.
b)
B. H2S.
c)
C. CO.
d)
D. SO2.
84.
NAP 20: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch KOH?
a)
A. NaHCO3.
b)
B. NaCl.
c)
C. Na2CO3.
d)
D. NaOH.
85.
NAP 21: Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 4s1?
a)
A. Ba.
b)
B. K.
c)
C. Ca.
d)
D. Na.
86.
NAP 22: Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím chuyển màu đỏ?
a)
A. KNO3.
b)
B. NaCl.
c)
C. KHSO4.
d)
D. NaOH.
87.
NAP 23: Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?
a)
A. NaHCO3.
b)
B. NaOH.
c)
C. Na2CO3.
d)
D. NaNO3.
88.
NAP 24: Dung dịch NaOH không phản ứng với chất nào sau đây?
a)
A. SO2.
b)
B. CO2.
c)
C. H2S.
d)
D. H2.
89.
NAP 25: Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm
a)
A. Na2CO3.
b)
B. NaNO3.
c)
C. NaCl.
d)
D. NaHCO3.
90.
NAP 26: Natri hiđroxit có công thức là
a)
A. Na2CO3.
b)
B. Na2O.
c)
C. NaHCO3.
d)
D. NaOH.
91.
NAP 27: Dãy các chất đều phản ứng với nước là
a)
A. NaOH, Na2O
b)
B. K2O, Na
c)
C. NaOH, K
d)
D. KOH, K2O
92.
NAP 28: Kim loại nào sau đây tác dụng với khí nitơ ở ngay nhiệt độ thường?
a)
A. Na.
b)
B. K.
c)
C. Li.
d)
D. Al.
93.
NAP 29: Chất nào sau đây có trong thành phần của phân kali?
a)
A. NaCl
b)
B. (NH2)2CO
c)
C. NH4NO2
d)
D. KNO3
94.
NAP 30: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NaNO3 là
a)
A. Na2O, NO2
b)
B. Na, NO2, O2
c)
C. Na2O, NO2, O2
d)
D. NaNO2, O2
95.
NAP 31: Kali nitrat được dùng làm phân bón và chế tạo thuốc nổ. Công thức của kali nitrat là
a)
A. KHCO3.
b)
B. KNO2.
c)
C. K3PO4.
d)
D. KNO3.
96.
NAP 32: Dung dịch NaHCO3 không tác dụng với dung dịch nào sau đây?
a)
A. NaOH.
b)
B. HCl.
c)
C. Ca(OH)2.
d)
D. K2SO4.
97.
NAP 33: Chất không bị nhiệt phân hủy là
a)
A. KHCO3.
b)
B. KMnO4.
c)
C. Na2CO3.
d)
D. Cu(NO3)2.
98.
NAP 34: Nabica (thuốc muối) là chất rắn màu trắng dùng để chữa đau dạ dày. Công thức của
a)
A. Na2CO3
b)
B. NaHCO3
c)
C. KHCO3
d)
D. Ca(HCO3)2
99.
NAP 35: Trong công nghiệp kim loại nào dưới đây được điều chế bằng điện phân nóng chảy?
a)
A. Na
b)
B. Cu
c)
C. Fe
d)
D. Ag
100.
NAP 1: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
a)
A. Ca, Ba
b)
B. Sr, K
c)
C. Na, Ba
d)
D. Be, Al
101.
NAP 2: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
a)
A. K.
b)
B. Ca.
c)
C. Na.
d)
D. Al.
102.
NAP 3: Trong các kim loại sau: Na, K, Mg, Al. Kim loại thuộc nhóm kim loại kiềm thổ là
a)
A. Mg.
b)
B. Na.
c)
C. K.
d)
D. Al.
103.
NAP 4: Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường?
a)
A. Cu
b)
B. Fe
c)
C. Ca
d)
D. Ag
104.
NAP 5: Cặp kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở điều kiện thường?
a)
A. Ca và Li.
b)
B. K và Na.
c)
C. Na và Ba
d)
D. Be và Mg.
105.
NAP 6: Cho lần lượt các kim loại. Be; Na, K, Ba, Ca, Fe, Ag vào nước. Số phản ứng xảy ra ở điều
a)
A. 3.
b)
B. 5.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
106.
NAP 7: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH
a)
A. Zn
b)
B. Al
c)
C. Na
d)
D. Mg
107.
NAP 8: Kim loại nào sau đây khi cho vào dung dịch CuSO4 bị hòa tan hết và phản ứng tạo
a)
A. Na.
b)
B. Fe.
c)
C. Ba.
d)
D. Zn.
108.
NAP 9: Thành phần chính của quặng photphorit là canxi photphat. Công thức của canxi
a)
A. Ca(H2PO4)2.
b)
B. CaHPO4.
c)
C. Ca3(PO4)2.
d)
D. CaSO4.
109.
NAP 10: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
a)
A. RO.
b)
B. R2O3.
c)
C. R2O.
d)
D. RO2.
110.
NAP 11: Canxi hidroxit Ca(OH)2 còn gọi là
a)
A. Thạch cao khan
b)
B. vôi sống
c)
C. thạch cao sống
d)
D. vôi tôi
111.
NAP 12: Clorua vôi là chất có công thức nào sau đây?
a)
A. CaCl2
b)
B. CaO.CaCl2
c)
C. CaOCl2
d)
D. Ca(ClO)2
112.
NAP 13: Ở điều kiện thường, hợp chất nào sau đây tác dụng được với nước?
a)
A. Mg.
b)
B. Al2O3.
c)
C. CaO.
d)
D. Be
113.
NAP 14: Cho khí CO2 vào lượng dư dung dịch nào sau đây sẽ tạo kết tủa?
a)
A. MgCl2.
b)
B. Ca(OH)2.
c)
C. Ca(HCO3)2.
d)
D. NaOH.
114.
NAP 15: Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. KCl.
b)
B. KNO3.
c)
C. NaCl.
d)
D. Na2CO3.
115.
NAP 16: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?
a)
A. Na2CO3 và Ba(HCO3)2.
b)
B. KOH và H2SO4.
c)
C. CuSO4 và HCl.
d)
D. NaHCO3 và HCl.
116.
NAP 17: Muối nào sau đây dễ bị phân huỷ khi đun nóng?
a)
A. Ca(HCO3)2
b)
B. Na2SO4.
c)
C. CaCl2.
d)
D. NaCl.
117.
NAP 18: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
a)
A. NaCl.
b)
B. Ca(HCO3)2.
c)
C. KCl.
d)
D. KNO3.
118.
NAP 19: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
a)
A. NaOH.
b)
B. Na2CO3.
c)
C. NaCl.
d)
D. BaCl2.
119.
NAP 20: Thạch cao sống có công thức là
a)
A. CaSO4.
b)
B. CaSO4.H2O.
c)
C. CaSO4.4H2O.
d)
D. CaSO4.2H2O.
120.
NAP 21: Loại đá (hay khoáng chất) không chứa canxi cacbonat là
a)
A. thạch cao.
b)
B. đá vôi.
c)
C. đá hoa.
d)
D. đá phấn.
121.
NAP 22: Thạch cao nung được dùng để bó bột, đúc tượng do có hiện tượng giãn nở thể tích khi
a)
A. CaSO4.
b)
B. CaSO4.2H2O.
c)
C. CaSO4.H2O.
d)
D. Ca(HCO3)2.
122.
NAP 23: Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng
a)
A. Đá vôi.
b)
B. Vôi sống.
c)
C. Phèn chua.
d)
D. Thạch cao.
123.
NAP 24: Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +2 duy nhất trong hợp chất?
a)
A. Mg.
b)
B. Na.
c)
C. Fe.
d)
D. Al.
124.
NAP 25: Chất X còn gọi là vôi tôi, là chất rắn màu trắng, ít tan trong nước. X là một bazơ mạnh vôi, vật liệu xây dựng,.. Công thức của X là
a)
A. CaO.
b)
B. CaCO3.
c)
C. Ca(OH)2.
d)
D. CaSO4.
125.
NAP 26: Chất nào sau đây tan trong nước có hòa tan khí CO2?
a)
A. Ca3(PO4)2.
b)
B. CaCO3.
c)
C. BaSO4.
d)
D. CaSO4.
126.
NAP 27: Chất nào sau đây còn được gọi là vôi tôi?
a)
A. CaO.
b)
B. Ca(OH)2.
c)
C. CaCO3.
d)
D. Ca(HCO3)2.
127.
NAP 28: Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
a)
A. KCl.
b)
B. KNO3.
c)
C. NaCl.
d)
D. Ca(HCO3)2.
128.
NAP 29: Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?
a)
A. NaCl.
b)
B. Na2SO4.
c)
C. Ca(HCO3)2.
d)
D. CaCl2.
129.
NAP 30: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
a)
A. Ba.
b)
B. Na.
c)
C. Be.
d)
D. K.
130.
NAP 31: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường?
a)
A. Zn.
b)
B. Be.
c)
C. Fe.
d)
D. Ba.
131.
NAP 32: Chất X tác dụng với dung dịch HCl. Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh
a)
A. Ca(HCO3)2.
b)
B. CaCO3.
c)
C. AlCl3.
d)
D. BaCl2.
132.
NAP 33: Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất
a)
A. CaO.
b)
B. Ca(OH)2.
c)
C. CaSO4.
d)
D. CaCO3.
133.
NAP 34: Chất X phản ứng với HCl, chất X phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa. Chất X
a)
A. Ca(NO3)2.
b)
B. NaHCO3.
c)
C. NaCl.
d)
D. K2SO4.
134.
NAP 35: Sục khí CO2 vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa có màu
a)
A. nâu đen.
b)
B. trắng.
c)
C. xanh thẫm.
d)
D. trắng xanh.
135.
NAP 36: Để điều chế Mg từ dung dịch MgCl2, có thể dung phương pháp:
a)
A. Cho natri đẩy magie ra khỏi dung dịch.
b)
B. Cô cạn dung dịch MgCl2, sau đó điện phân nóng chảy.
c)
C. Điện phân nóng chảy dung dịch MgCl2.
d)
D. Cho nhôm đẩy magie ra khỏi dung dịch.
136.
NAP 1: Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
a)
A. Ag.
b)
B. Al.
c)
C. Cr.
d)
D. Fe.
137.
NAP 2: Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các
a)
A. Fe.
b)
B. Ag.
c)
C. Cr.
d)
D. W.
138.
NAP 3: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
a)
A. +2, +4, +6.
b)
B. +2, +3, +6.
c)
C. +1, +2, +4, +6.
d)
D. +3, +4, +6.
139.
NAP 4: Cặp kim loại bền trong không khí và nước nhờ có lớp màng oxit rất mỏng bền bảo vệ là
a)
A. Fe, Al.
b)
B. Fe, Cr.
c)
C. Al, Cr.
d)
D. Mn, Cr.
140.
NAP 5: Hợp chất Cr(OH)3 phản ứng được với dung dịch
a)
A. NaCl.
b)
B. Na2SO4.
c)
C. KCl.
d)
D. HCl.
141.
NAP 6: Hợp chất Cr2O3 phản ứng được với dung dịch
a)
A. NaOH loãng.
b)
B. H2SO4 loãng.
c)
C. HCl loãng.
d)
D. HCl đặc.
142.
NAP 7: Hợp chất Cr2O3 phản ứng được với dung dịch
a)
A. NaOH đặc.
b)
B. H2SO4 loãng.
c)
C. HCl loãng.
d)
D. KOH loãng.
143.
NAP 8: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
a)
A. CrCl3.
b)
B. NaOH.
c)
C. KOH.
d)
D. Cr(OH)3.
144.
NAP 9: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là
a)
A. Fe, Al, Cr.
b)
B. Fe, Al, Ag.
c)
C. Fe, Al, Cu.
d)
D. Fe, Zn, Cr.
145.
NAP 10: Crom không phản ứng với chất nào sau đây?
a)
A. dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng.
b)
B. dung dịch NaOH đặc, đun nóng.
c)
C. dung dịch HNO3 đặc, đun nóng.
d)
D. dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng.
146.
NAP 13: Công thức crom(III) oxit là
a)
A. CrO.
b)
B. CrO3.
c)
C. Cr2O3.
d)
D. Cr2(SO4)3.
147.
NAP 14: Công thức crom(III) sunfat là
a)
A. NaCrO2.
b)
B. CrO3.
c)
C. CrSO4.
d)
D. Cr2(SO4)3.
148.
NAP 15: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung
a)
A. CrCl3.
b)
B. CrCl2.
c)
C. Cr(OH)3.
d)
D. Na2CrO4.
149.
NAP 16: Crom(III) oxit có màu gì?
a)
A. Màu vàng.
b)
B. Màu lục xám.
c)
C. Màu đỏ thẫm.
d)
D. Màu lục thẫm.
150.
NAP 17: Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3 là
a)
A. +6.
b)
B. +2.
c)
C. +4.
d)
D. +3.
151.
NAP 18: Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
a)
A. Na2Cr2O7.
b)
B. Cr(OH)3.
c)
C. CrO.
d)
D. Na2CrO4.
152.
NAP 19: Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?
a)
A. màu vàng.
b)
B. màu đỏ thẫm.
c)
C. màu xanh lục.
d)
D. màu da cam.
153.
NAP 20: Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?
a)
A. Màu da cam.
b)
B. Màu đỏ thẫm.
c)
C. Màu lục thẫm.
d)
D. Màu vàng.
154.
NAP 21: Dung dịch K2CrO4 có màu gì?
a)
A. Màu da cam.
b)
B. Màu đỏ thẫm.
c)
C. Màu lục thẫm.
d)
D. Màu vàng.
155.
NAP 22: Công thức hoá học của kali cromat là
a)
A. K2Cr2O7.
b)
B. KNO3.
c)
C. K2SO4.
d)
D. K2CrO4.
156.
NAP 23: Công thức hóa học của natri đicromat là
a)
A. Na2Cr2O7.
b)
B. NaCrO2.
c)
C. Na2CrO4.
d)
D. Na2SO4.
157.
NAP 24: Công thức hoá học của axit cromic là
a)
A. H2Cr2O7.
b)
B. HNO3.
c)
C. H2SO4.
d)
D. H2CrO4.
158.
NAP 25: Công thức hoá học của axit đicromic là
a)
A. H2Cr2O7.
b)
B. HNO3.
c)
C. H2SO4.
d)
D. H2CrO4.
159.
NAP 26: Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
a)
A. NaCrO2.
b)
B. Cr2O3.
c)
C. K2Cr2O7.
d)
D. CrSO4.
160.
NAP 27: Oxit nào sau đây là oxit axit?
a)
A. CaO.
b)
B. CrO3.
c)
C. Na2O.
d)
D. MgO.
161.
NAP 28: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
a)
A. Cr(OH)2.
b)
B. Cr2O3.
c)
C. Cr(OH)3.
d)
D. Al2O3.
162.
NAP 29: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch
a)
A. không màu sang màu vàng.
b)
B. không màu sang màu da cam.
c)
C. màu vàng sang màu da cam.
d)
D. màu da cam sang màu vàng.
163.
NAP 31: Crom(III) hiđroxit có màu gì?
a)
A. Màu vàng.
b)
B. Màu lục xám.
c)
C. Màu đỏ thẫm.
d)
D. Màu lục thẫm.
164.
NAP 32: Oxi nào sau đây tác dụng với H2O tạo hỗn hợp axit?
a)
A. SO2.
b)
B. CrO3.
c)
C. P2O5.
d)
D. SO3.
165.
NAP 33: Cho dãy các oxit: Al2O3, FeO, CrO3, Cr2O3. Số oxit lưỡng tính trong dãy là
a)
A. 1.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
Reset
