wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá

Total questions: 170

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

X là một cacbonhidrat tạo nên màng tế bào thực vật. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit ở nhiệt độ cao áp suất cao thu được chất Y. Khử chất Y bằng H2 thu được chất hữu cơ Z. Tên gọi của X và Z lần lượt là

a)

Xenlulozo và glucozo

b)

Saccarozo và glucozo

c)

Glucozo và sobitol

d)

Xenlulozo và sobitol

2.

Trong rượu uống (thành phần chính là C2H5OH) thường có chứa một chất độc hại là etanal, gây nôn nao khó chịu, nếu nồng độ cao có thể dẫn đến tử vong. Công thức của etanal là

a)

CH3CHO

b)

CH3OH

c)

HCHO

d)

CH3COOH

3.

Trong công nghiệp, để điều chế NaOH người ta điện phân dung dịch chất X (có màng ngăn). Chất X là

a)

Na2SO4

b)

Na2CO3

c)

NaCl

d)

NaNO3

4.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)
alanin
b)

Valin

c)

Lysin

d)

Glysin

5.

Chất dùng làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu là

a)

Ca(HCO3)2,Mg(HCO3)2

b)

Ca(HCO3)2,MgCl2

c)

CaCl2,Mg(HCO3)2

d)

MgCl2,CaSO4

6.

Chất X có công thức C2H5NH2. Tên gọi của X là

a)
proylamin
b)

Metylamin

c)

Butylamin

d)

Etylamin

7.

Một số cơ sở sản xuất thực phẩm thiếu lương tâm đã dùng fomon (dung dịch nước của fomanđehit) để bảo quản bún, phở. Công thức hóa học của fomanđehit là

a)

CH3COOH

b)

Ch3OH

c)

CH3CHO

d)

HCHO

8.

Thủy phân este X (có mùi dứa) trong dung dịch NaOH, thu được C2H5COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3CH2COOCH2CH3

b)

CH3COOCH2CH3

c)

HCOOCH2CH3

d)

CH3CH2COOCH3

9.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3

b)

Fe2O3

c)

FeO

d)

Fe3O4

10.

Câu 122. Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Lên men X (xúc tác enzim) thu được chất hữu cơ Y và khí cacbonic. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

glucozơ, etanol

b)

Fructozo,etanol

c)

Glucozo,sobitol

d)

Saccarozo,glucozo

11.

Câu 132: Phương pháp chung để điều chế kim loại kiềm là:

a)

Điện phân dung dịch

b)

Thuỷ luyện

c)

Điện phân nóng chảy

d)

Nhiệt luyện

12.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên gọi là:

a)

Alanin

b)

Glysin

c)

Valyn

d)

Axit glutamic

13.

Chất khí X rất ít tan trong nước, trong tự nhiên, X được tạo thành nhờ quá trình quang hợp của cây xanh, X có vai trò vô cùng quan trọng trong sự nóng chảy và sự hô hấp.Chất X là

a)

N2

b)

H2

c)

Co2

d)

O2

14.

Thủy phân este CH3COOCH2CH3, thu được ancol có công thức là

a)

Ch3COOH

b)

Ch3OH

c)

C2H5OH

d)

C3H7OH

15.

Cho Fe dư vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 thu Được dung dịch X. vậy dung dịch X chứa

a)

Fe(NO3)2

b)

Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

c)

Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

d)

Fe(NO3)3

16.

Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3. Số phản ứng xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

HCl

b)

KCl

c)

NaOH

d)

Na2SO4

18.

Chất nào sau đây không thể làm mềm được cứng tạm thời?

a)

Na3PO4

b)

HCl

c)

Na2CO3

d)

Ca(OH)2

19.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện.

a)

Al

b)

Fe

c)

K

d)

Ba

20.

Anilin không phản ứng với dung dịch chất nào sau đây

a)

H2SO4

b)

Br2

c)

NaCl

d)

HCl

21.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

CH3COOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOCH3

d)

C2H5COOCH3

22.

Kim loại nào sau đây không tan được trong HCl loãng?

a)

Al

b)

Fe

c)

Zn

d)

Cu

23.

Benzyl axetat có mùi hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là

a)

CH3COOC6H5

b)

CH3COOC2H5

c)

C6H5COOCH3

d)

CH3COOCH2C6H5

24.

Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp), ở cực âm thu được khí nào?

a)

H2

b)

Cl2

c)

Hỗn hợp O2 và Cl2

d)

O2

25.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

HCOOCH3

d)

C2H4

26.

Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

KCl

b)

Na2CO3

c)

KNO3

d)

NaCl

27.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3

b)

Fe2O3

c)

FeO

d)

Fe3O4

28.

Dung dịch HCl tác dụng với chất nào sau đây tạo ra hai muối?

a)

Fe(OH)3

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4

29.

Cá có mùi tanh do có chứa một số amin như trimetyl amin,.. Để khử mùi tanh của cá nên rửa cá với

a)

vôi tôi

b)

giấm ăn

c)

đường

d)

muối ăn

30.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

Poli(metylmetacrylat)

b)

Poli(vinylclorua)

c)

Tơ nilon-6,6

d)

Cao su buna

31.

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

a)

Fructozơ

b)

Tinh bột

c)

Glucozơ

d)

Saccarozơ

32.

Cho dãy các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là

a)

Fe

b)

Al

c)

Mg

d)

Cu

33.

Cho các khí sau: CO2, O2, N2 và H2. Khí bị hấp thụ khi dẫn qua dung dịch NaOH là

a)

O2

b)

CO2

c)

N2

d)

H2

34.

Khi lần lượt cho 1 mol mỗi chất: axetilen, glucozơ, axit fomic, andehit axetic tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 dư, chất nào tạo kết tủa có khối lượng lớn nhất

a)

axit fomic

b)

andehit axetic

c)

glucozơ

d)

axetilen

35.

Chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là

a)

Al2(SO4)3

b)

AlCl3

c)

NaAlO2

d)

Al2O3

36.

Thành phần chính của quặng đolomit là

a)

CaCO3.MgCO3

b)

CaCO3.Na2CO3

c)

MgCO3.Na2CO3

d)

FeCO3.Na2CO3

37.

im loại sắt bị thụ động bởi dung dịch

a)

HNO3 đặc, nguội

b)

H2SO4 loãng

c)

HCl đặc, nguội

d)

HCl loãng

38.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ

a)

H2NCH2COOH

b)

CH3NH2

c)

NaCl

d)

CH3COOH

39.

Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Cu?

a)

Fe(NO3)3

b)

H2SO4 đặc

c)

HNO3 loãng

d)

MgCl2

40.

Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng với kim loại sắt tạo thành muối sắt (III)?

a)

HCl

b)

FeCl3

c)

HNO3

d)

H2SO4

41.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tính chuyển màu đỏ?

a)

H2NCH2COOH

b)

CH3NH2

c)

NaCl

d)

CH3COOH

42.

Công thức hóa học của sắt (II) sunfat là

a)

FeSO4

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeCl3

d)

FeCl2

43.

Cho dung dịch KOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng hơi xanh, để kết tủa này ngoài không khí thì chuyển dần sang màu nâu đỏ. Chất X là

a)

FeCl3

b)

CuCl2

c)

MgCl2

d)

FeCl2

44.

Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

BaCl2 và H2SO4

b)

Fe(NO3)2 và AgNO3

c)

HCl và Na2SO4

d)

KHCO3 và Ca(OH)2

45.

Chất nào sau đây không bị phân hủy khi đun nóng?

a)

Fe(OH)3

b)

Al(OH)3

c)

Na2CO3

d)

NaHCO3

46.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

Poliacrilonitrin

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Policaproamit

d)

Polietilen

47.

Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ag

48.

Công thức của nhôm clorua là

a)

AlCl3

b)

Al2Cl3

c)

AlCl2

d)

Al2Cl5

49.

Thí nghiệm nào sau đây tạo ra muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe dư vào dung dịch FeCl3

b)

Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư

c)

Cho Fe vào dung dịch CuSO4

d)

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng

50.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Benzen

d)

Propin

51.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

KOH

b)

NH4Cl

c)

H2S

d)

H2SO4

52.

Chất dùng làm mềm nước có tính vĩnh cửu là

a)

Ca(OH)2

b)

Na2SO4

c)

Na2CO3

d)

NaOH

53.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Glyxin

b)

Valin

c)

Lysin

d)

Alanin

54.

Al2O3 tan được trong dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

CuSO4

c)

NaOH

d)

AgNO3

55.

Sản phẩm tạo ra khi cho Na vào nước là

a)

NaOH

b)

Na2O

c)

Na2O3

d)

Na2CO3

56.

Hiđrocacbon nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon no?

a)

striren

b)

propan

c)

isopren

d)

axetien

57.

Khí được tích tụ lâu ngày dưới lớp bùn ao, đầm lầy... có thành phần chính là

a)

NH3

b)

N2

c)

CO2

d)

CH4

58.

Để xử lý chất thải có tính axit, người ta thường dùng

a)

giấm ăn

b)

Muối ăn

c)

phèn chua

d)

nước vôi trong

59.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng tráng gương?

a)

metyl fomat

b)

fructozơ

c)

glucozơ

d)

saccarozơ

60.

Thành phần chính của quặng hematit đỏ là sắt(III) oxit. Công thức hóa học của sắt(III) oxit là

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)3

61.

Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH ?

a)

MgO

b)

AgCl

c)

MgCl2

d)

Fe3O4

62.

Kim loại sắt không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

HNO3 loãng nguội

b)

HNO3 đặc nguội

c)

HCl đậm đặc

d)

FeCl3

63.

Khí X là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính. Khí X là

a)

NH3

b)

CO

c)

SO2

d)

CO2

64.

Thành phần của phèn chua có chứa muối

a)

Al2(SO4)3

b)

AlCl3

c)

Fe2(SO4)3

d)

Cr2(SO4)3

65.

Trong các kim loại Mg, Cu, Fe, Ag. Kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Ag

b)

Mg

c)

Cu

d)

Fe

66.

Polime nào sau đây thuộc loại tơ hóa học?

a)

sợi bông

b)

polietilen

c)

tơ tằm

d)

tơ visco

67.

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

Cr(OH)3

d)

Al

68.

Dung dịch nào sau đây có pH nhỏ hơn 7?

a)

KHCO3

b)

NaNO3

c)

Fe2(SO4)3

d)

Na2SO4

69.

Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?

a)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

b)

Ca(HCO3)2, MgCl2

c)

Mg(HCO3)2, CaCl2

d)

MgCl2, CaSO4

70.

Chất nào sau đây tác dụng được với NaOH trong dung dịch?

a)

BaCl2

b)

MgO

c)

K2CO3

d)

HCl

71.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ tằm

c)

Tơ visco

d)

Tơ capron

72.

Chất nào sau đây được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm?

a)

Na2CO3

b)

NaHCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

73.

Chất nào sau đây là amin bậc 2?

a)

metyl amin

b)

propylamin

c)

đimetylamin

d)

anilin

74.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?

a)

Glucozơ

b)

Metyl axetat

c)

Triolein

d)

Saccarozơ

75.

Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu

a)

Vàng

b)

Đỏ

c)

Xanh

d)

Tím

76.

Thành phần chính của quặng boxit là

a)

FeCO3

b)

Al2O3.2H2O

c)

FeS2

d)

Fe3O4

77.

Dung dịch nào sau đây có pH nhỏ hơn 7?

a)

KHCO3

b)

NaNO3

c)

Fe2(SO4)3

d)

Na2SO4

78.

Poli(vinyl clorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?

a)

CH2=CHCl

b)

CH2=CH-CH=CH2

c)

CH2=CH2

d)

CH2=CH-CN

79.

Kim loại Al không tan được trong dung dịch

a)

NaOH

b)

H2SO4 loãng

c)

NaCl

d)

HCl

80.

Cho bột kim loại Cu vào dung dịch chất X, thấy Cu tan và thu được dung dịch có màu xanh. Chất X là chất nào trong các chất sau đây?

a)

FeCl2

b)

FeSO4

c)

FeCl3

d)

Fe(NO3)2

81.

Chất nào sau đây không thuộc loại este?

a)

HCOOCH3

b)

CH2=CH-OOC-CH3

c)

(COOCH3)2

d)

CH3COONH4

82.

Để làm trái cây chín nhanh và đồng đều, đẹp hơn so với chín tự nhiên mà không ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người. Hiện nay, nhiều cơ sở kinh doanh dùng khí X để ủ chín trái cây thay thế cho khí axetilen. Vậy khí X là

a)

propilen

b)

butan

c)

etilen

d)

metan

83.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

kim loại Mg

b)

kim loại Cu

c)

kim loại Ba

d)

kim loại Ag

84.

Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?

a)

Phenylamin(anilin)

b)

Propylamin

c)

Etylamin

d)

Metylamin

85.

Dung dịch Gly-Ala phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

KCl

d)

NaNO3

86.

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội?

a)

Zn

b)

Cu

c)

Al

d)

Mg

87.

Chắc phản ứng được với dung dịch cacl2

a)

Na2CO3

b)

HCl

c)

NaCl

d)

NaNO3

88.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Al2(SO4)3

b)

KNO3

c)

CaCO3

d)

Al2O3

89.

Ở nhiệt độ cao CO có thể khử được oxit nào sau đây?

a)

Al2O3

b)

MgO

c)

Fe2O3

d)

CaO

90.

Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

C2H5COOH

d)

CH3COOC2H5

91.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Ag

b)

K

c)

Ba

d)

Mg

92.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

Mg(OH)2

b)

C2H5OH

c)

NaOH

d)

H3PO4

93.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl?

a)

Al

b)

Fe

c)

Mg

d)

Cu

94.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa hồng?

a)

HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH

b)

H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH

c)

CH3-CH(NH2)-COOH

d)

H2N-CH2-COOH

95.

Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là

a)

Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ

b)

Fructozơ, tinh bột, anđehit fomic

c)

Anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ

d)

Axit fomic, anđehit fomic, glucozơ

96.

Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với CaCO3 giải phóng khí CO2?

a)

C2H5OH

b)

CH3NH2

c)

C6H5NH2

d)

CH3COOH

97.

Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch CaCl2?

a)

Na2CO3

b)

HCl

c)

NaCl

d)

NaNO3

98.

Câu 119: Cho dãy các kim loại: Na, K, Mg, Be. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

99.

Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng?

a)

Ca2+, Mg2+

b)

Cu2+, Fe2+

c)

Zn2+, Al3+

d)

K+, Na+

100.

Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là

a)

Zn, Mg, Cu

b)

Cu, Mg, Zn

c)

Mg, Cu, Zn

d)

Cu, Zn, Mg

101.

Câu 120: Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Au

102.

Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

a)

Glucozơ

b)

Metylamin

c)

Etyl axetat

d)

Saccarozơ

103.

Câu 128. Metyl propionat có công thức cấu tạo là

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

C2H5COOC2H5

d)

C2H5COOCH3

104.

Câu 125. Khi đốt than, khí nào sau đây làm cho ta khó thở, gây đau đầu, chóng mặt?

a)

N2

b)

CO

c)

O2

d)

CO2

105.

Câu 121. Dung dịch của chất nào sau đây làm cho quì tím chuyển sang màu đỏ?

a)

Glyxin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Axit Glutamic

106.

Câu 131: Chất nào sau đây làm mất màu nước brom?

a)

Cacbon đioxit

b)

Propan

c)

Etilen

d)

Metan

107.

Cả phenol và ancol etylic đều phản ứng được với:

a)

NaOH

b)

Br2

c)

NaHCO3

d)

Na

108.

Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là: H+ + OH- → H2O.

a)

Cu(OH)2+2HCl → CuCl2+2H2O

b)

NaHCO3+NaOH → Na2CO3+H2O

c)

Ba(OH)2+H2SO4 → BaSO4+2H2O

d)

Ba(OH)2+2HCl → BaCl2+2H2O

109.

Câu 123. Chất Z có phản ứng với dung dịch HCl, còn khi phản ứng với dung dịch nước vôi trong tạo ra chất kết tủa. Chất Z là

a)

Ba(NO3)2

b)

AlCl3

c)

NaHCO3

d)

CaCO3

110.

Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

Poliacrilonitrin

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Polietilen

d)

Poli(etylen-terephtalat)

111.

Kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Mg

b)

Au

c)

Cu

d)

Ag

112.

Hợp chất nào sau đây phân tử chỉ có liên kết đơn?

a)

Etilen

b)

Toluen

c)

Axetilen

d)

Propan

113.

Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?

a)

Tinh bột

b)

Saccarozơ

c)

Fructozơ

d)

Glucozơ

114.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại ?

a)

Đồng

b)

Bạc

c)

Vàng

d)

Nhôm

115.

Câu 124. Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

C2H5OH

b)

NaOH

c)

HCl

d)

H2O

116.

Phương pháp chung để điều chế kim loại kiềm là:

a)

Điện phân dung dịch

b)

Thủy luyện

c)

Điện phân nóng chảy

d)

Nhiệt luyện

117.

Câu 130. Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là

a)

Al

b)

giấy quỳ tím

c)

Zn

d)

BaCO3

118.

Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch

a)

Fe(NO3)2

b)

AgNO3

c)

Cu(NO3)2

d)

HNO3

119.

Các bể đựng nước vôi trong để lâu ngày thường có một lớp màng cứng rất mỏng trên bề mặt chạm nhẹ tay vào đó lớp màng sẽ bị vỡ thành phần chính của lớp màng cứng này là

a)

Ca(OH)2

b)

CaO

c)

CaCO3

d)

CaCl2

120.

Valin có công thức phân tử là

a)

C6H14O2N2

b)

C3H7O2N

c)

C5H9O4N

d)

C5H11O2N

121.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HCl, thu được chất nào sau đây?

a)

FeCl2

b)

Fe2O3

c)

FeCl3

d)

Fe2Cl3

122.

Khí thải của các nhà máy công nghiệp thường chứa nhiều khí độc SO2, NO2. Có thể dùng chất nào sau đây để xử lý các khí trên hiệu quả và kinh tế nhất?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

CH3COOH

d)

Ca(OH)2

123.

Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

FeSO4

b)

Fe(NO3)3

c)

FeO

d)

Fe(OH)2

124.

Kim loại nào không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?

a)

K

b)

Na

c)

Fe

d)

Ca

125.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?

a)

Metylamin

b)

Anilin

c)

Glyxin

d)

Axit axetic

126.

Chất nào sau đây làm mất màu nước brom?

a)

Cacbon đioxit

b)

Propan

c)

Etilen

d)

Metan

127.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra kết tủa màu trắng hơi xanh, dễ hoá nâu trong không khí?

a)

FeCl3

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeO

d)

FeCl2

128.

Chất nào sau đây gọi là muối ăn?

a)

NaNO3

b)

Na2CO3

c)

NaCl

d)

NaHCO3

129.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được etanol?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

HCOOCH3

130.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

NaCl

b)

Mg(OH)2

c)

CH3COOH

d)

HF

131.

Hai kim loại thường được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy là

a)

Mg, Na

b)

Zn, Na

c)

Cu, Mg

d)

Zn, Cu

132.

Oxit nào sau đây có thể tham gia phản ứng nhiệt nhôm?

a)

BaO

b)

Na2O

c)

CuO

d)

MgO

133.

Hợp chất FeS có tên gọi

a)

Sắt (II) sunfit

b)

Sắt (II) sunfat

c)

Sắt (II) sunfua

d)

Sắt (III) sunfua

134.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

a)

Xenlulozơ

b)

Amilozơ

c)

Glucozơ

d)

Saccarozơ

135.

Al2O3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaNO3

c)

H2SO4 loãng

d)

HCl đặc, nguội

136.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

Anilin

b)

Glyxin

c)

Axit axetic

d)

Etylamin

137.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Al2(SO4)3

b)

Al

c)

Na2CO3

d)

Al2O3

138.

Dung dịch NaOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)2?

a)

FeSO4

b)

FeO

c)

FeCl3

d)

Fe2O3

139.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên?

a)

Tơ tằm

b)

Tơ nilon -6

c)

Tơ visco

d)

Tơ olon

140.

“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô, thuận lợi cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

a)

CaCO3

b)

CaO

c)

CO2 rắn

d)

H2O rắn

141.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOCH3

c)

HCOOH

d)

CH3OH

142.

Metylamin (CH3NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

Na2SO4

b)

H2SO4

c)

KCl

d)

KOH

143.

Chất khí X rất ít tan trong nước, trong tự nhiên, X được tạo thành nhờ quá trình quang hợp của cây xanh, X có vai trò vô cùng quan trọng trong sự cháy và sự hô hấp. Chất X là

a)

N2

b)

H2

c)

CO2

d)

O2

144.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Mg(OH)2

b)

Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

Na2CO3

145.

Phản ứng nào sau đây tạo ra kim loại?

a)

Mg + dd FeCl3 dư

b)

Fe + dd FeCl3

c)

Fe + dd CuSO4

d)

Cu + dd FeCl3

146.

Dung dịch nào sau đây có thể được dùng để làm mềm các loại nước cứng?

a)

NaCl

b)

Nước vôi trong

c)

Na2CO3

d)

NaOH

147.

Kim loại nào sau đây khử được ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4?

a)

Ag

b)

Fe

c)

Na

d)

Ba

148.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

Natri hiđroxit

b)

Ancol etylic

c)

Axit axetic

d)

Saccarozơ

149.

Thành phần chính của loại quặng nào sau đây không chứa sắt?

a)

A. Apatit

b)

B. Manhetit

c)

C. Hematit

d)

D. Xiđêrit

150.

Chất nào sau đây được dùng làm chất dẻo?

a)

Nilon-6

b)

Polietilen

c)

Poliacrilonitrin

d)

Polibutadien

151.

Công thức chung của cacbohidrat là:

a)

C12H22O11

b)

Cn(H2O)m

c)

(C6H10O5)n

d)

CnH2nO2

152.

Câu 126. Dung dịch Ala-Gly không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl

b)

KOH

c)

HCl

d)

H2SO4

153.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là

a)

A. β-amino axit

b)

B. este

c)

C. α-amino axit

d)

D. axit cacboxylic

154.

Công thức của tơ nilon-6 là:

a)

(-NH-[CH2]6-CO-)n

b)

(-NH-[CH2]5-CO-)n

c)

(-CH2-CH=CH-CH2)n

d)

(-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n

155.

Câu 127. Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

a)

Na2CO3

b)

Al(OH)3

c)

NaHCO3

d)

(NH4)2CO3

156.

Công thức cấu tạo của glyxin là:

a)

A. C2H5NO2

b)

B. C3H7NO2

c)

C. NH2-CH2-COOH

d)

D. NH2-CH(CH3)-COOH

157.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

MgCl2

b)

CuSO4

c)

HCl

d)

AgNO3

158.

Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hòa. Khí X là:

a)

NO2

b)

NO

c)

NH3

d)

N2

159.

Chất vừa có thể tham gia phản ứng với dung dịch NaOH vừa có thể tham gia phản ứng tráng bạc là:

a)

CH3CHO

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOH

160.

Trong công nghiệp nhôm được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

a)

A. Nhiệt phân Al2O3

b)

B. Điện phân nóng chảy AlCl3

c)

C. Điện phân nóng chảy Al2O3

d)

D. Dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao

161.

Kim cương là một dạng thù hình của nguyên tố

a)

A. lưu huỳnh

b)

B. silic

c)

C. phopho

d)

D. cacbon

162.

Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?

a)

Etan

b)

Metanol

c)

Metylamin

d)

Stiren

163.

Cho Fe dư vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 thu được dung dịch X. Vậy dung dịch X chứa?

a)

A. Fe(NO3)2

b)

B. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

c)

C. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

d)

D. Fe(NO3)3

164.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu ?

a)

A. HCl

b)

B. MgCl2

c)

C. H3PO4

d)

D. Ca(OH)2

165.

Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

A. poli(vinyl clorua)

b)

B. polistiren

c)

C. polietilen

d)

D. nilon-6,6

166.

Anilin không phản ứng với dung dịch nào sau đây

a)

H2SO4

b)

Br2

c)

NaCL

d)

HCl

167.

Trong rượu uống thường có một chất độc hại là etanal gây nôn nào khó chịu nếu nồng độ cao có thể dẫn đến tử vong. Công thức của etanal

a)

Ch3OH

b)

HCHO

c)

CH3CHO

d)

CH3COOH

168.

Trong công nghiệp để điều chế NaOH Người ta điện phân dung dịch chất X có màng ngăn.chất X là

a)

Na2SO4

b)

NaCl

c)

Na2CO3

d)

NaHCO3

169.

Trộn bột kim loại X với bột ôxít sắt gọi là hỗn hợp tecmit Để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàng đường Ray tàu hỏa.chất X

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ag

170.

Câu 132: Phương pháp chung để điều chế kim loại kiềm là:

a)

Điện phân dung dịch

b)

Thuỷ luyện

c)

Điện phân nóng chảy

d)

Nhiệt luyện