Font size
WorksheetsHoá
Total questions: 170
Worksheet time: 1hrs 25mins
X là một cacbonhidrat tạo nên màng tế bào thực vật. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit ở nhiệt độ cao áp suất cao thu được chất Y. Khử chất Y bằng H2 thu được chất hữu cơ Z. Tên gọi của X và Z lần lượt là
Xenlulozo và glucozo
Saccarozo và glucozo
Glucozo và sobitol
Xenlulozo và sobitol
Trong rượu uống (thành phần chính là C2H5OH) thường có chứa một chất độc hại là etanal, gây nôn nao khó chịu, nếu nồng độ cao có thể dẫn đến tử vong. Công thức của etanal là
CH3CHO
CH3OH
HCHO
CH3COOH
Trong công nghiệp, để điều chế NaOH người ta điện phân dung dịch chất X (có màng ngăn). Chất X là
Na2SO4
Na2CO3
NaCl
NaNO3
Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
Valin
Lysin
Glysin
Chất dùng làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu là
Ca(HCO3)2,Mg(HCO3)2
Ca(HCO3)2,MgCl2
CaCl2,Mg(HCO3)2
MgCl2,CaSO4
Chất X có công thức C2H5NH2. Tên gọi của X là
Metylamin
Butylamin
Etylamin
Một số cơ sở sản xuất thực phẩm thiếu lương tâm đã dùng fomon (dung dịch nước của fomanđehit) để bảo quản bún, phở. Công thức hóa học của fomanđehit là
CH3COOH
Ch3OH
CH3CHO
HCHO
Thủy phân este X (có mùi dứa) trong dung dịch NaOH, thu được C2H5COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là
CH3CH2COOCH2CH3
CH3COOCH2CH3
HCOOCH2CH3
CH3CH2COOCH3
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thu được chất rắn là
Fe(OH)3
Fe2O3
FeO
Fe3O4
Câu 122. Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Lên men X (xúc tác enzim) thu được chất hữu cơ Y và khí cacbonic. Hai chất X, Y lần lượt là
glucozơ, etanol
Fructozo,etanol
Glucozo,sobitol
Saccarozo,glucozo
Câu 132: Phương pháp chung để điều chế kim loại kiềm là:
Điện phân dung dịch
Thuỷ luyện
Điện phân nóng chảy
Nhiệt luyện
Hợp chất H2NCH2COOH có tên gọi là:
Alanin
Glysin
Valyn
Axit glutamic
Chất khí X rất ít tan trong nước, trong tự nhiên, X được tạo thành nhờ quá trình quang hợp của cây xanh, X có vai trò vô cùng quan trọng trong sự nóng chảy và sự hô hấp.Chất X là
N2
H2
Co2
O2
Thủy phân este CH3COOCH2CH3, thu được ancol có công thức là
Ch3COOH
Ch3OH
C2H5OH
C3H7OH
Cho Fe dư vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 thu Được dung dịch X. vậy dung dịch X chứa
Fe(NO3)2
Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3
Fe(NO3)3
Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3. Số phản ứng xảy ra là
2
3
4
5
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
HCl
KCl
NaOH
Na2SO4
Chất nào sau đây không thể làm mềm được cứng tạm thời?
Na3PO4
HCl
Na2CO3
Ca(OH)2
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện.
Al
Fe
K
Ba
Anilin không phản ứng với dung dịch chất nào sau đây
H2SO4
Br2
NaCl
HCl
Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
CH3COOC2H5
CH3COOCH3
HCOOCH3
C2H5COOCH3
Kim loại nào sau đây không tan được trong HCl loãng?
Al
Fe
Zn
Cu
Benzyl axetat có mùi hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là
CH3COOC6H5
CH3COOC2H5
C6H5COOCH3
CH3COOCH2C6H5
Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp), ở cực âm thu được khí nào?
H2
Cl2
Hỗn hợp O2 và Cl2
O2
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
CH3COOH
C2H5OH
HCOOCH3
C2H4
Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
KCl
Na2CO3
KNO3
NaCl
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe(OH)3
Fe2O3
FeO
Fe3O4
Dung dịch HCl tác dụng với chất nào sau đây tạo ra hai muối?
Fe(OH)3
FeO
Fe2O3
Fe3O4
Cá có mùi tanh do có chứa một số amin như trimetyl amin,.. Để khử mùi tanh của cá nên rửa cá với
vôi tôi
giấm ăn
đường
muối ăn
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Poli(metylmetacrylat)
Poli(vinylclorua)
Tơ nilon-6,6
Cao su buna
Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Fructozơ
Tinh bột
Glucozơ
Saccarozơ
Cho dãy các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là
Fe
Al
Mg
Cu
Cho các khí sau: CO2, O2, N2 và H2. Khí bị hấp thụ khi dẫn qua dung dịch NaOH là
O2
CO2
N2
H2
Khi lần lượt cho 1 mol mỗi chất: axetilen, glucozơ, axit fomic, andehit axetic tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 dư, chất nào tạo kết tủa có khối lượng lớn nhất
axit fomic
andehit axetic
glucozơ
axetilen
Chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là
Al2(SO4)3
AlCl3
NaAlO2
Al2O3
Thành phần chính của quặng đolomit là
CaCO3.MgCO3
CaCO3.Na2CO3
MgCO3.Na2CO3
FeCO3.Na2CO3
im loại sắt bị thụ động bởi dung dịch
HNO3 đặc, nguội
H2SO4 loãng
HCl đặc, nguội
HCl loãng
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ
H2NCH2COOH
CH3NH2
NaCl
CH3COOH
Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Cu?
Fe(NO3)3
H2SO4 đặc
HNO3 loãng
MgCl2
Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng với kim loại sắt tạo thành muối sắt (III)?
HCl
FeCl3
HNO3
H2SO4
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tính chuyển màu đỏ?
H2NCH2COOH
CH3NH2
NaCl
CH3COOH
Công thức hóa học của sắt (II) sunfat là
FeSO4
Fe2(SO4)3
FeCl3
FeCl2
Cho dung dịch KOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng hơi xanh, để kết tủa này ngoài không khí thì chuyển dần sang màu nâu đỏ. Chất X là
FeCl3
CuCl2
MgCl2
FeCl2
Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
BaCl2 và H2SO4
Fe(NO3)2 và AgNO3
HCl và Na2SO4
KHCO3 và Ca(OH)2
Chất nào sau đây không bị phân hủy khi đun nóng?
Fe(OH)3
Al(OH)3
Na2CO3
NaHCO3
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Poliacrilonitrin
Poli(vinyl clorua)
Policaproamit
Polietilen
Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là
Al
Fe
Cu
Ag
Công thức của nhôm clorua là
AlCl3
Al2Cl3
AlCl2
Al2Cl5
Thí nghiệm nào sau đây tạo ra muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng?
Cho Fe dư vào dung dịch FeCl3
Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư
Cho Fe vào dung dịch CuSO4
Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?
Metan
Etilen
Benzen
Propin
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
KOH
NH4Cl
H2S
H2SO4
Chất dùng làm mềm nước có tính vĩnh cửu là
Ca(OH)2
Na2SO4
Na2CO3
NaOH
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Glyxin
Valin
Lysin
Alanin
Al2O3 tan được trong dung dịch nào sau đây?
NaNO3
CuSO4
NaOH
AgNO3
Sản phẩm tạo ra khi cho Na vào nước là
NaOH
Na2O
Na2O3
Na2CO3
Hiđrocacbon nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon no?
striren
propan
isopren
axetien
Khí được tích tụ lâu ngày dưới lớp bùn ao, đầm lầy... có thành phần chính là
NH3
N2
CO2
CH4
Để xử lý chất thải có tính axit, người ta thường dùng
giấm ăn
Muối ăn
phèn chua
nước vôi trong
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng tráng gương?
metyl fomat
fructozơ
glucozơ
saccarozơ
Thành phần chính của quặng hematit đỏ là sắt(III) oxit. Công thức hóa học của sắt(III) oxit là
FeO
Fe2O3
Fe3O4
Fe(OH)3
Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH ?
MgO
AgCl
MgCl2
Fe3O4
Kim loại sắt không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
HNO3 loãng nguội
HNO3 đặc nguội
HCl đậm đặc
FeCl3
Khí X là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính. Khí X là
NH3
CO
SO2
CO2
Thành phần của phèn chua có chứa muối
Al2(SO4)3
AlCl3
Fe2(SO4)3
Cr2(SO4)3
Trong các kim loại Mg, Cu, Fe, Ag. Kim loại có tính khử mạnh nhất là
Ag
Mg
Cu
Fe
Polime nào sau đây thuộc loại tơ hóa học?
sợi bông
polietilen
tơ tằm
tơ visco
Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Al2O3
Al(OH)3
Cr(OH)3
Al
Dung dịch nào sau đây có pH nhỏ hơn 7?
KHCO3
NaNO3
Fe2(SO4)3
Na2SO4
Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
Ca(HCO3)2, MgCl2
Mg(HCO3)2, CaCl2
MgCl2, CaSO4
Chất nào sau đây tác dụng được với NaOH trong dung dịch?
BaCl2
MgO
K2CO3
HCl
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ nilon-6,6
Tơ tằm
Tơ visco
Tơ capron
Chất nào sau đây được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm?
Na2CO3
NaHCO3
CaCO3
NaCl
Chất nào sau đây là amin bậc 2?
metyl amin
propylamin
đimetylamin
anilin
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
Glucozơ
Metyl axetat
Triolein
Saccarozơ
Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
Vàng
Đỏ
Xanh
Tím
Thành phần chính của quặng boxit là
FeCO3
Al2O3.2H2O
FeS2
Fe3O4
Dung dịch nào sau đây có pH nhỏ hơn 7?
KHCO3
NaNO3
Fe2(SO4)3
Na2SO4
Poli(vinyl clorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
CH2=CHCl
CH2=CH-CH=CH2
CH2=CH2
CH2=CH-CN
Kim loại Al không tan được trong dung dịch
NaOH
H2SO4 loãng
NaCl
HCl
Cho bột kim loại Cu vào dung dịch chất X, thấy Cu tan và thu được dung dịch có màu xanh. Chất X là chất nào trong các chất sau đây?
FeCl2
FeSO4
FeCl3
Fe(NO3)2
Chất nào sau đây không thuộc loại este?
HCOOCH3
CH2=CH-OOC-CH3
(COOCH3)2
CH3COONH4
Để làm trái cây chín nhanh và đồng đều, đẹp hơn so với chín tự nhiên mà không ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người. Hiện nay, nhiều cơ sở kinh doanh dùng khí X để ủ chín trái cây thay thế cho khí axetilen. Vậy khí X là
propilen
butan
etilen
metan
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
kim loại Mg
kim loại Cu
kim loại Ba
kim loại Ag
Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?
Phenylamin(anilin)
Propylamin
Etylamin
Metylamin
Dung dịch Gly-Ala phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaCl
NaOH
KCl
NaNO3
Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Zn
Cu
Al
Mg
Chắc phản ứng được với dung dịch cacl2
Na2CO3
HCl
NaCl
NaNO3
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Al2(SO4)3
KNO3
CaCO3
Al2O3
Ở nhiệt độ cao CO có thể khử được oxit nào sau đây?
Al2O3
MgO
Fe2O3
CaO
Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
HCOOC2H5
CH3COOCH3
C2H5COOH
CH3COOC2H5
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
Ag
K
Ba
Mg
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Mg(OH)2
C2H5OH
NaOH
H3PO4
Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl?
Al
Fe
Mg
Cu
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa hồng?
HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH
H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH
CH3-CH(NH2)-COOH
H2N-CH2-COOH
Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là
Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ
Fructozơ, tinh bột, anđehit fomic
Anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ
Axit fomic, anđehit fomic, glucozơ
Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với CaCO3 giải phóng khí CO2?
C2H5OH
CH3NH2
C6H5NH2
CH3COOH
Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch CaCl2?
Na2CO3
HCl
NaCl
NaNO3
Câu 119: Cho dãy các kim loại: Na, K, Mg, Be. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là
2
3
4
1
Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng?
Ca2+, Mg2+
Cu2+, Fe2+
Zn2+, Al3+
K+, Na+
Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là
Zn, Mg, Cu
Cu, Mg, Zn
Mg, Cu, Zn
Cu, Zn, Mg
Câu 120: Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là
Al
Fe
Cu
Au
Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
Glucozơ
Metylamin
Etyl axetat
Saccarozơ
Câu 128. Metyl propionat có công thức cấu tạo là
CH3COOCH3
HCOOC2H5
C2H5COOC2H5
C2H5COOCH3
Câu 125. Khi đốt than, khí nào sau đây làm cho ta khó thở, gây đau đầu, chóng mặt?
N2
CO
O2
CO2
Câu 121. Dung dịch của chất nào sau đây làm cho quì tím chuyển sang màu đỏ?
Glyxin
Lysin
Alanin
Axit Glutamic
Câu 131: Chất nào sau đây làm mất màu nước brom?
Cacbon đioxit
Propan
Etilen
Metan
Cả phenol và ancol etylic đều phản ứng được với:
NaOH
Br2
NaHCO3
Na
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là: H+ + OH- → H2O.
Cu(OH)2+2HCl → CuCl2+2H2O
NaHCO3+NaOH → Na2CO3+H2O
Ba(OH)2+H2SO4 → BaSO4+2H2O
Ba(OH)2+2HCl → BaCl2+2H2O
Câu 123. Chất Z có phản ứng với dung dịch HCl, còn khi phản ứng với dung dịch nước vôi trong tạo ra chất kết tủa. Chất Z là
Ba(NO3)2
AlCl3
NaHCO3
CaCO3
Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
Poliacrilonitrin
Poli(vinyl clorua)
Polietilen
Poli(etylen-terephtalat)
Kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là
Mg
Au
Cu
Ag
Hợp chất nào sau đây phân tử chỉ có liên kết đơn?
Etilen
Toluen
Axetilen
Propan
Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?
Tinh bột
Saccarozơ
Fructozơ
Glucozơ
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại ?
Đồng
Bạc
Vàng
Nhôm
Câu 124. Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
C2H5OH
NaOH
HCl
H2O
Phương pháp chung để điều chế kim loại kiềm là:
Điện phân dung dịch
Thủy luyện
Điện phân nóng chảy
Nhiệt luyện
Câu 130. Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
Al
giấy quỳ tím
Zn
BaCO3
Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch
Fe(NO3)2
AgNO3
Cu(NO3)2
HNO3
Các bể đựng nước vôi trong để lâu ngày thường có một lớp màng cứng rất mỏng trên bề mặt chạm nhẹ tay vào đó lớp màng sẽ bị vỡ thành phần chính của lớp màng cứng này là
Ca(OH)2
CaO
CaCO3
CaCl2
Valin có công thức phân tử là
C6H14O2N2
C3H7O2N
C5H9O4N
C5H11O2N
Cho Fe tác dụng với dung dịch HCl, thu được chất nào sau đây?
FeCl2
Fe2O3
FeCl3
Fe2Cl3
Khí thải của các nhà máy công nghiệp thường chứa nhiều khí độc SO2, NO2. Có thể dùng chất nào sau đây để xử lý các khí trên hiệu quả và kinh tế nhất?
NaCl
NaOH
CH3COOH
Ca(OH)2
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
FeSO4
Fe(NO3)3
FeO
Fe(OH)2
Kim loại nào không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
K
Na
Fe
Ca
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?
Metylamin
Anilin
Glyxin
Axit axetic
Chất nào sau đây làm mất màu nước brom?
Cacbon đioxit
Propan
Etilen
Metan
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra kết tủa màu trắng hơi xanh, dễ hoá nâu trong không khí?
FeCl3
Fe2(SO4)3
FeO
FeCl2
Chất nào sau đây gọi là muối ăn?
NaNO3
Na2CO3
NaCl
NaHCO3
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được etanol?
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
C2H5COOCH3
HCOOCH3
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
NaCl
Mg(OH)2
CH3COOH
HF
Hai kim loại thường được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy là
Mg, Na
Zn, Na
Cu, Mg
Zn, Cu
Oxit nào sau đây có thể tham gia phản ứng nhiệt nhôm?
BaO
Na2O
CuO
MgO
Hợp chất FeS có tên gọi
Sắt (II) sunfit
Sắt (II) sunfat
Sắt (II) sunfua
Sắt (III) sunfua
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
Xenlulozơ
Amilozơ
Glucozơ
Saccarozơ
Al2O3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
NaOH
NaNO3
H2SO4 loãng
HCl đặc, nguội
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
Anilin
Glyxin
Axit axetic
Etylamin
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Al2(SO4)3
Al
Na2CO3
Al2O3
Dung dịch NaOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)2?
FeSO4
FeO
FeCl3
Fe2O3
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên?
Tơ tằm
Tơ nilon -6
Tơ visco
Tơ olon
“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô, thuận lợi cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là
CaCO3
CaO
CO2 rắn
H2O rắn
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
CH3COOCH3
HCOOCH3
HCOOH
CH3OH
Metylamin (CH3NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
Na2SO4
H2SO4
KCl
KOH
Chất khí X rất ít tan trong nước, trong tự nhiên, X được tạo thành nhờ quá trình quang hợp của cây xanh, X có vai trò vô cùng quan trọng trong sự cháy và sự hô hấp. Chất X là
N2
H2
CO2
O2
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Mg(OH)2
Al(OH)3
AlCl3
Na2CO3
Phản ứng nào sau đây tạo ra kim loại?
Mg + dd FeCl3 dư
Fe + dd FeCl3
Fe + dd CuSO4
Cu + dd FeCl3
Dung dịch nào sau đây có thể được dùng để làm mềm các loại nước cứng?
NaCl
Nước vôi trong
Na2CO3
NaOH
Kim loại nào sau đây khử được ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4?
Ag
Fe
Na
Ba
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Natri hiđroxit
Ancol etylic
Axit axetic
Saccarozơ
Thành phần chính của loại quặng nào sau đây không chứa sắt?
A. Apatit
B. Manhetit
C. Hematit
D. Xiđêrit
Chất nào sau đây được dùng làm chất dẻo?
Nilon-6
Polietilen
Poliacrilonitrin
Polibutadien
Công thức chung của cacbohidrat là:
C12H22O11
Cn(H2O)m
(C6H10O5)n
CnH2nO2
Câu 126. Dung dịch Ala-Gly không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaCl
KOH
HCl
H2SO4
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là
A. β-amino axit
B. este
C. α-amino axit
D. axit cacboxylic
Công thức của tơ nilon-6 là:
(-NH-[CH2]6-CO-)n
(-NH-[CH2]5-CO-)n
(-CH2-CH=CH-CH2)n
(-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n
Câu 127. Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Na2CO3
Al(OH)3
NaHCO3
(NH4)2CO3
Công thức cấu tạo của glyxin là:
A. C2H5NO2
B. C3H7NO2
C. NH2-CH2-COOH
D. NH2-CH(CH3)-COOH
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
MgCl2
CuSO4
HCl
AgNO3
Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hòa. Khí X là:
NO2
NO
NH3
N2
Chất vừa có thể tham gia phản ứng với dung dịch NaOH vừa có thể tham gia phản ứng tráng bạc là:
CH3CHO
CH3COOCH3
HCOOCH3
CH3COOH
Trong công nghiệp nhôm được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
A. Nhiệt phân Al2O3
B. Điện phân nóng chảy AlCl3
C. Điện phân nóng chảy Al2O3
D. Dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao
Kim cương là một dạng thù hình của nguyên tố
A. lưu huỳnh
B. silic
C. phopho
D. cacbon
Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
Etan
Metanol
Metylamin
Stiren
Cho Fe dư vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 thu được dung dịch X. Vậy dung dịch X chứa?
A. Fe(NO3)2
B. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
C. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3
D. Fe(NO3)3
Chất nào sau đây là chất điện li yếu ?
A. HCl
B. MgCl2
C. H3PO4
D. Ca(OH)2
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. poli(vinyl clorua)
B. polistiren
C. polietilen
D. nilon-6,6
Anilin không phản ứng với dung dịch nào sau đây
H2SO4
Br2
NaCL
HCl
Trong rượu uống thường có một chất độc hại là etanal gây nôn nào khó chịu nếu nồng độ cao có thể dẫn đến tử vong. Công thức của etanal
Ch3OH
HCHO
CH3CHO
CH3COOH
Trong công nghiệp để điều chế NaOH Người ta điện phân dung dịch chất X có màng ngăn.chất X là
Na2SO4
NaCl
Na2CO3
NaHCO3
Trộn bột kim loại X với bột ôxít sắt gọi là hỗn hợp tecmit Để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàng đường Ray tàu hỏa.chất X
Al
Fe
Cu
Ag
Câu 132: Phương pháp chung để điều chế kim loại kiềm là:
Điện phân dung dịch
Thuỷ luyện
Điện phân nóng chảy
Nhiệt luyện
