wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập toán 1

Total questions: 104

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

8 + 2 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

2.

Hình trên có mấy con bò?

a)

16

b)

17

c)

18

3.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

4.

Hải có: 8 bông hoa

Hải cho Lan : 3 bông hoa

Hải còn lại: ....... bông hoa?

a)

7 bông hoa

b)

6 bông hoa

c)

5 bông hoa

5.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

..... + 1 = 18

a)

16

b)

17

c)

15

6.

Phép tính nào có kết quả bằng 13 ?

a)

3 + 7

b)

10 + 5

c)

11 + 2

7.

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

12 và 15

b)

8 và 15

c)

12 và 17

8.

Đoạn thẳng nào dài hơn?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đoạn thẳng CD

9.

Hình trên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

10.

Cần thêm bao nhiêu con gà nữa để được một chục con?

a)

2 con

b)

4 con

c)

3 con

11.

Chọn đáp án có 1 chục con vật được khoanh tròn?

a)
b)
c)
12.

Số? 10 + ..... = 15

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Mai gấp: 5 cái mũ

Lan gấp: 4 cái mũ

Cả hai bạn gấp: ........ cái mũ?

a)

10 cái mũ

b)

9 cái mũ

c)

8 cái mũ

d)

7 cái mũ

14.

16 là kết quả của phép tính nào?

a)

12 + 3

b)

15 + 2

c)

17 - 2

d)

18 - 2

15.

Chọn dấu điền vào phép tính sau: 18 - 8 .......... 10 + 2

a)

>

b)

<

c)

=

16.

Dưới ao có: 15 con vịt

Đã lên bờ: 5 con vịt

Còn lại: ...... con vịt?

a)

10 con vịt

b)

12 con vịt

c)

14 con vịt

d)

15 con vịt

17.

12 + 3 - 5 = ?

a)

12

b)

14

c)

10

d)

13

18.

17 - 5 = 10 + .....

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

19.

Số lớn nhất có một chữ số là: ....

a)

0

b)

1

c)

9

20.

Số bé nhất có hai chữ số là:...

a)

12

b)

10

c)

11

d)

13

21.

Trong các số từ 0 đến 10, số lớn nhất có một chữ số là:

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

22.

Dấu điền vào chỗ chấm của: 5 + 4….. 4 + 5

a)

>

b)

<

c)

=

23.

9 – 4 + 3 =?

a)

8

b)

7

c)

2

d)

5

24.

Cho dãy số: 1, 3,…, 7, 9. Số điền vào chỗ chấm là:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

5

25.

9 -.... = 1

a)

10

b)

8

c)

7

d)

6

26.

Có: 7 cái kẹo

Ăn: 3 cái kẹo

Còn lại: …. cái kẹo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Kết quả phép tính: 9 – 3 = ?

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

28.

Các số: 1, 3, 7, 2, 10 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

1, 3, 7, 2, 10

b)

7, 10, 2, 3, 1

c)

1, 2, 3, 7, 10

d)

10, 7, 3, 2, 1

29.

10 - 6 = ?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

30.

10 - ... = 2

a)

10

b)

8

c)

7

d)

2

31.

Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống:

Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là ......

a)

99

b)

10

c)

100

d)

98

32.

90 + 10 = ......

a)

100

b)

80

c)

200

d)

90

33.

Có bao nhiêu số tròn chục có 2 chữ số?

a)

10 số

b)

8 số

c)

9 số

d)

Không có số nào

34.

Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là:

a)

10

b)

99

c)

90

d)

11

35.

Một số có chữ số hàng chục là hai và chữ số hàng đơn vị là tám thì số đó là

a)

18

b)

28

c)

38

d)

48

36.

Điền số thích hợp vào chỗ trống

Cho x = 4 và y = 3.

x + y = .......

a)

43

b)

34

c)

7

d)

1

37.

Số lớn nhất có 2 chữ số mà tổng hai chữ số của số đó bằng 12 là

a)

93

b)

84

c)

75

d)

66

38.

Số trong hình đọc là gì?

a)

Xáu mươi tư

b)

Sáu mươi tư

c)

Bốn mươi sáu

d)

Bốn mươi xáu

39.

Nếu x = 10, y = 2, z = x + y thì z bằng bao nhiêu

a)

201

b)

12

c)

21

d)

102

40.

Số bảy mươi tư là số

a)

47

b)

74

c)

704

d)

407

41.

Sắp xếp các số: 10, 25, 31, 9, 99

theo thứ tự từ bé đến lớn

a)

9, 10, 25, 31, 99

b)

99, 31, 25, 10, 9

c)

9, 99, 10, 31, 25

d)

10, 25, 31, 9, 99

42.

Số ?

34 + ... = 45

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

43.

10, 11, 12,...?.., 14,..?...

a)

16,17

b)

13,15

c)

15,13

d)

17,16

44.

2 chục = .... đơn vị

a)

10

b)

20

c)

2

d)

0

45.

Cả gà mái và gà trống là 15 con, trong đó có 10 gà trống. Hỏi có bao nhiêu gà mái?

a)

10 gà mái

b)

15 gà mái

c)

5 gà mái

d)

8 gà mái

46.

15 + 3 - 2 =?

a)

15

b)

10

c)

16

d)

14

47.

12 gồm .... chục và .... đơn vị

a)

1 chục và 2 đơn vị

b)

2 chục và 1 đơn vị

c)

1 chục và 3 đơn vị

d)

1 chục và 5 đơn vị

48.

Có 12 quả táo, cho bạn 10 quả táo. Hỏi còn lại bao nhiêu quả táo?

a)

10

b)

2

c)

12

d)

8

49.

Số mười lăm viết như thế nào?

a)

15

b)

16

c)

5

d)

10

50.

Số bé nhất có 1 chữ số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

9

51.

Số lớn nhất có 1 chữ số là?

a)

1

b)

9

c)

8

d)

10

52.

12 + 2 ...?... 10 + 4

a)

=

b)

>

c)

<

53.

Em hãy tìm số lớn nhất.

a)

87

b)

83

c)

40

d)

47

e)

35

54.

Kết quả phép tính này là:

a)

79

b)

97

c)

75

d)

87

55.

5 cm đọc là...

a)

Năm xăng- ti- mét

b)

Năm mét

c)

5cm

d)

Năm cm

56.

Lan có 10 quả bóng bay, Lan được Thu cho thêm 4 quả bóng bay nữa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu quả bóng bay?

a)

15 bóng bay

b)

11 bóng bay

c)

12 bóng bay

d)

14 bóng bay

57.

Đoạn thẳng nào dài hơn?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đoạn thẳng CD

58.

Hình trên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

59.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm:

a)

4

b)

5

c)

3

60.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

61.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

62.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

63.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

64.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

65.

Tìm x:

X - 28 = 14

a)

32

b)

14

c)

42

66.

Tìm kết quả của phép tính:

100 - 4 =?

a)

60

b)

6

c)

96

67.

Một cửa hàng đồ chơi có 84 ô tô và máy báy, trong đó có 45 ô tô. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu máy bay?

a)

49

b)

39

c)

41

68.

Các số điền vào ô trống lần lượt là:

a)

20 và 11

b)

10 và 11

c)

10 và 21

69.

Tìm X:

X + 8 = 25

a)

x = 33

b)

x = 27

c)

x = 17

70.

Tính:

16kg + 22kg + 8kg = ?

a)

36kg

b)

46kg

c)

56kg

71.

Phép tính nào dưới dưới đây có kết quả là 100?

a)

55 + 35

b)

23 + 76

c)

69 + 31

72.

Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?

a)

3

b)

4

c)

5

73.

Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là 90.

a)

9

b)

90

c)

99

74.

Một tuần có……ngày:

a)

7 ngày

b)

14 ngày

c)

30 ngày

75.

Các số 33, 54, 45 và 28 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

33, 45, 54, 28

b)

45, 28, 33, 54

c)

28, 33, 45, 54

76.

Hiệu của số lớn nhất có 2 chữ số và số lớn nhất có 1 chữ số là?

a)

90

b)

99

c)

10

77.

Lớp 3A có 45 học sinh. Lớp 3B ít hơn lớp 3A là 7 học sinh. Hỏi Lớp 3B có bao nhiêu học sinh?

a)

52

b)

42

c)

38

78.

Điền số vào chỗ chấm:

92 = ....... + 36

a)

56

b)

66

c)

46

79.

x – 19 = 28.

Trong phép tính trên x gọi là gì?

a)

số bị trừ

b)

số trừ

c)

hiệu

80.

Số liền sau của 29 là: 

a)

30

b)

28

c)

31

81.

Tính tổng, biết các số hạng là 48 và 17:

a)

31

b)

65

c)

55

82.

Mẹ vắt được 67 lít sữa bò, chị vắt được 33 lít sữa bò. Hỏi mẹ và chị vắt được bao nhiêu lít sữa bò?

a)

34

b)

90

c)

100

83.

Các số: 89, 98, 57, 16 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là

a)

16, 57, 89, 98

b)

16, 57, 98, 89

c)

98, 89, 57, 16

84.

Số bé nhất có hai chữ số là:

a)

9

b)

10

c)

99

85.

42 + 18 = ☐ - 36 = ☐ 

Số thích hợp điền vào ô trống lần lượt là:

a)

50 và 14 

b)

60 và 24

c)

60 và 34

86.

Điền vào chỗ chấm:

85kg + 15kg = ……

a)

100

b)

90kg

c)

100kg

87.

Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái được nhiều hơn Lan 16 bông hoa. Liên hái được số bông hoa là:

a)

39 bông hoa

b)

30 bông hoa

c)

40 bông hoa 

88.

Kết quả của phép tính nào bé hơn 45 ?

a)

24 + 27

b)

73 – 28

c)

62 – 37  

89.

Dãy số được viết theo thứ tự giảm dần là:

a)

91; 57; 58; 73; 24

b)

91; 73; 58; 57; 24 

c)

91; 73; 57; 58; 24

90.
a)

35

b)

45

c)

48

d)

56

91.
a)

10

b)

90

c)

98

d)

99

92.
a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

93.
a)

39 cây

b)

57 cây

c)

56 cây

d)

38 cây

94.

Phép tính trong chú chim màu nào đúng?

a)

màu đỏ

b)

màu vàng

c)

màu xanh

95.
a)

7 cái bánh

b)

17 cái bánh

c)

15 cái bánh

96.
a)

>

b)

<

c)

=

97.

Bây giờ là mấy giờ?

a)

3 giờ

b)

12 giờ

c)

8 giờ

d)

7 giờ

98.

Hôm nay là thứ mấy?

a)

thứ Bốn

b)

thứ Tư

c)

thứ Sáu

d)

thứ Bảy

99.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

12, 6, 13, 39.

b)

39, 13, 12, 6.

c)

6, 12, 13, 39.

d)

6, 13, 12, 39.

100.

Cho phép tính: 56 – 32. Kết quả của phép tính trên là?

a)

88

b)

28

c)

24

101.

Một tuần lễ có……ngày:

a)

7 ngày

b)

14 ngày

c)

30 ngày

102.

Trong các số sau: Số nào là số tròn chục?

a)

25

b)

38

c)

40

d)

1

103.

Số tròn chục điền vào chỗ chấm:

30 <....< 60

a)

25, 26

b)

40, 50

c)

30, 60

d)

50, 60

104.

85 gồm ..................

a)

5 chục và 8 đơn vị

b)

8 chục và 5 đơn vị

c)

8 chục

d)

5 chục