wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập về từ loại

Total questions: 101

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

2.

...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

3.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

4.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

5.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.

a)

đặc điểm, tính chất

b)

hoạt động, trạng thái

c)

màu sắc, tên

d)

tên, hình dáng

6.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

7.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

8.

Tìm tính từ trong câu sau: "Cha em là một người chăm chỉ và kĩ tính."

a)

chăm chỉ

b)

kĩ tính

c)

cha em

d)

chăm chỉ, kĩ tính

9.

Tìm các danh từ có trong câu sau:

Thuyền rẽ sóng lướt bon bon như đang nhớ núi rừng phải lướt cho nhanh để về cho kịp.

a)

thuyền

b)

bon bon

c)

sóng

d)

nhớ

e)

núi rừng

10.

Tìm các tính từ có trong câu sau:

Cơn gió dịu dàng thổi qua khu vườn rồi đem vào căn phòng một mùi hương man mát.

a)

dịu dàng

b)

thổi qua

c)

mùi hương

d)

man mát

11.

Các từ " Hạt nắng, nhà nước, người lao động" thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

12.

Những từ nào là động từ?

a)

sách

b)

viết

c)

đọc

d)

sạch sẽ

13.

Câu: Nước chảy đá mòn. Có các danh từ là?

a)

nước, chảy

b)

đá, mòn

c)

nước, đá

d)

chảy, mòn

14.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

15.

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:

a)

tiếng đàn

b)

đàn, vườn

c)

vườn

d)

tiếng đàn, vườn

16.

Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".

a)

con gà, lá chanh

b)

c)

con gà, lá

d)

lá chanh

17.

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.

a)

Lá, lành

b)

Lá, đùm

c)

Lành, rách

d)

Lá, rách

18.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

19.

Trong các từ sau, từ nào là từ láy ?

a)

bờ bãi

b)

ruộng đồng

c)

bình minh

d)

lao xao

20.

Trong câu "Ngoài đồng, các cô chú nông dân đang gặt lúa." có trạng ngữ là:

a)

các cô chú

b)

ngoài đồng

c)

đang gặt lúa

d)

nông dân

21.

Tìm tính từ trong câu sau: "Cha em là một người chăm chỉ và kĩ tính."

a)

chăm chỉ

b)

kĩ tính

c)

cha em

d)

chăm chỉ, kĩ tính

22.

Dấu phẩy trong câu sau có tác dụng gì?

Từ những năm 30 của thế kỷ XX, chiếc áo dài cổ truyền được cải tiến dần thành chiếc áo dài "tân thời".

a)

Ngăn cách trạng ngữ với CN và VN.

b)

Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu.

c)

Ngăn cách trạng ngữ với CN và VN, ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu.

d)

Ngăn cách các vế câu trong câu ghép.

23.

Tìm các danh từ có trong câu sau:

Thuyền rẽ sóng lướt bon bon như đang nhớ núi rừng phải lướt cho nhanh để về cho kịp.

a)

thuyền

b)

bon bon

c)

sóng

d)

nhớ

e)

núi rừng

24.

Trong những từ sau, từ nào là động từ: bài tập, viết bài, ghi chép, học tập, suy nghĩ.

a)

bài tập

b)

viết bài

c)

ghi chép

d)

học tập

e)

suy nghĩ

25.

Tìm các tính từ có trong câu sau:

Cơn gió dịu dàng thổi qua khu vườn rồi đem vào căn phòng một mùi hương man mát.

a)

dịu dàng

b)

thổi qua

c)

mùi hương

d)

man mát

26.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Những tàu lá chuối vàng ối xõa xuống như nhưng đuôi áo, vạt áo.

a)

Những tàu lá chuối

b)

Những tàu lá chuối vàng ối

c)

Tàu lá chuối

d)

Lá chuối

27.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Rải rác khắp thung lũng, tiếng gà gáy râm ran.

a)

thung lũng

b)

rải rác khắp thung lũng

c)

tiếng gà

d)

tiếng gà gáy

28.

"Trong rừng, tiếng suối chảy róc rách." thuộc kiểu câu gì?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

cảm cảm

29.

Lúa chín vàng xuộm ở ngoài đồng.

Trạng ngữ trong câu trên là:

a)

lúa chín

b)

ngoài đồng

c)

ở ngoài đồng

d)

vàng xuộm

30.

"Vì vắng tiếng cười, vương quốc nọ thật buồn chán." thuộc kiểu câu:

a)

câu cảm

b)

câu kiến

c)

Ai thế nào?

d)

Ai làm gì?

31.

Xác định vị ngữ trong câu sau:

Qua khe dậu, ló ra mấy quả ở đỏ chói.

a)

qua khe dậu

b)

quả ớt

c)

đỏ chói

d)

ló ra

32.

Kim Đồng và các đồng đội của anh đã dũng cảm vượt qua mọi khó khăn.

Chủ ngữ trong câu trên là:

a)

Kim Đồng

b)

Kim Đồng và các đồng đội

c)

Kim Đồng và các đồng đội của anh

d)

dũng cảm

33.

Trong các từ sau, từ nào là danh từ?

"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"

a)

mưa, đi

b)

mưa, gió

c)

mưa, nhanh

d)

mưa, to

34.

Câu: "Em là học sinh lớp 5/8." thuộc dạng câu kể nào sau đây?

a)

Câu kể Ai làm gì?

b)

Câu kể Ai là gì?

c)

Câu kể Ai thế nào?

35.

Câu: "Các bác sĩ đang hết mình cứu chữa cho bệnh nhân bị Covid - 19." thuộc kiểu câu kể nào sau đây?

a)

Câu kể Ai làm gì?

b)

Câu kể Ai thế nào?

c)

Câu kể Ai là gì?

36.

Cặp quan hệ từ : “Không những hoa hồng nhung đẹp mà nó còn rất thơm.” thể hiện quan hệ gì ?

a)

Nguyên nhân và kết quả

b)

Tương phản

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết và kết quả

37.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im”

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

38.

Danh từ là gì?

a)

Là tên riêng của người, nơi chốn

b)

Tên của một sự vật

c)

Là những từ chỉ sự vật

d)

Tất cả ý trên đều đúng

39.

"Hôm qua, tổ chúng tôi tham gia trồng cây xanh tại địa phương"

Đâu là CHỦ NGỮ?

a)

Hôm qua

b)

tổ chúng tôi tham gia

c)

tổ chúng tôi

d)

tổ

40.

Trong câu sau "Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây"

Có bao nhiêu danh từ?

a)

1 danh từ

b)

2 danh từ

c)

3 danh từ

d)

4 danh từ

41.

Trong câu sau"Thôi được, ta sẽ thả mày ra. Có điều mày hãy cho ta hay, vì sao họ nhà Sóc chúng mày lúc nào cũng vui vẻ như vậy?"

Các đại từ xưng hô trong câu này là gì?

(a)  

42.

Chủ ngữ của câu: “Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói.” là gì?

a)

Quả ớt dỏ chói

b)

Mấy quả ớt đỏ chói

c)

Khe dậu

d)

Quả ớt

43.
  1. 1. Từ nào sau đây là danh từ?

a)

Lung linh

b)

Ông sao

c)

Nhấp nháy

d)

Tuyệt đẹp

44.
  1. 2. Ông em có mái tóc bạc phơ như phủ đầy phấn trắng? Tính từ trong câu trên là?

a)

Ông em

b)

Phấn trắng

c)

Mái tóc

d)

Bạc phơ

45.

Mùa xuân, hoa nở đẹp tươi? Trong câu trên có mấy danh từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Những sợi nắng vàng nhảy nhót trong sân vườn của bà? Động từ trong câu trên là?

a)

Sợi nắng

b)

Sân vườn

c)

Nhảy nhót

d)

Vườn của bà

47.

Từ nào sau đây là tính từ?

a)

Chạy nhảy

b)

Tươi cười

c)

Vui vẻ

d)

Mỉm cười

48.

Trên bầu trời, chị mây đang nô đùa cùng những sợi nắng vàng trông mới vui vẻ làm sao.

Câu trên có bao nhiêu động từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Tìm tính từ trong câu sau?

Những chú chim be bé đang vươn vai thức dậy chào đón bình minh.

a)

Chú chim

b)

be bé

c)

vươn vai

d)

bình minh

50.

Mùa hè, tiếng ve kêu râm ran nhộn nhịp khắp sân trường.

Trong câu trên có bao nhiêu danh từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Những từ nào sau đây toàn là động từ?

a)

Chạy nhảy, vui cười

b)

ôm ấp, phấn khởi

c)

bơi lội, nhặt bóng

d)

quét nhà, um tùm

52.

Đáp án chỉ chứa tính từ là?

a)

Lấp lánh, xanh biếc, vui nhộn

b)

Bầu trời, xinh đẹp, rộng lớn

c)

Ăn cơm, trắng tinh, cái bát

d)

Ấm áp, rực rỡ, xinh đẹp

53.

Đâu là các danh từ trong hai câu thơ sau:

Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót, chim kêu suốt cả ngày

a)

cảnh, rừng, Việt Bắc, vượn, chim, ngày

b)

hót, kêu, ngày

c)

hay, hót, kêu, suốt

d)

vượn, chim, hay, ngày

54.

Từ kén trong bộ phận được in đậm ở câu văn nào dưới đây là danh từ?

a)

Những kén tằm vàng óng.

b)

Công chúa đang kén chồng.

c)

Bé Hồng rất kén ăn.

d)

Cả a,b,c đều đúng.


55.

Từ “đông” trong câu nào dưới đây là danh từ?

a)

Mùa đông, từng cơn gió bấc tràn về.

b)

Nước đã đông lại thành đá.

c)

Ngoài đường, xe cộ qua lại đông đúc.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.


56.

Danh từ là gì?

a)

Danh từ là các từ chỉ hoạt động, trạng thái.

b)

Danh từ là các từ chỉ đặc điểm, tính chất.

c)

Danh từ là các từ chỉ sự vật ( người, vật, hiện tượng, đơn vị, khái niệm)

d)

Danh từ là từ chỉ hiện tượng

57.

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:

a)

tiếng đàn

b)

đàn, vườn

c)

vườn

d)

tiếng đàn, vườn

58.

Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".

a)

con gà, lá chanh

b)

c)

con gà, lá

d)

lá chanh

59.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, về

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

60.

Từ trong những kết hợp từ in đậm nào ở các câu văn dưới đây tạo thành một động từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau.

c)

Cuộc sống của anh ấy thật gò bó.

d)

Cả a,b,c đều sai

61.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

62.

Từ trong trong câu văn: "Bầu trời cao và trong." thuộc từ loại gì?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Quan hệ từ

63.

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.

a)

Lá, lành

b)

Lá, đùm

c)

Lành, rách

d)

Lá, rách

64.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

65.

Dòng nào chỉ gồm các tính từ trong dãy các từ sau: niềm vui, vui nhộn, vui chơi, yêu thương, đáng yêu, tình yêu, thương yêu, dễ thương.

a)

Niềm vui, vui nhộn, vui chơi

b)

Yêu thương, đáng yêu, tình yêu

c)

Vui nhộn, đáng yêu, dễ thương

d)

Tình yêu, thương yêu, dễ thương

66.

Đại từ hắn thay thế cho cụm từ nào trong đoạn văn sau:

Chuyện bố tôi mất việc cũng đơn giản thôi. Nó bắt nguồn từ người thợ quét vôi bị thằng sếp Tây ở nhà máy mắng bằng tiếng Việt ngay bên cạnh cái bàn nguội của bố tôi, vì mấy giọt vôi bắn vào đôi giày của hắn.

a)

Từ hắn thay thế cho từ "bố tôi"

b)

Từ hắn thay thế cho từ "nó"

c)

Từ hắn thay thế cho cụm từ “thằng sếp Tây”

d)

Từ hắn thay thế cho cụm từ "người thợ quét vôi"

67.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây không biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả?

a)

Không những... mà…

b)

Vì ... nên

c)

Do ... nên

d)

Nhờ ... nên

68.

Chỉ ra các quan hệ từ trong câu văn sau: Cò và Vạc là hai anh em, nhưng tính nết rất khác nhau.

a)

Cò, Vạc

b)

Anh em, tính nết

c)

Anh em, khác nhau

d)

Và, nhưng

69.

Chọn quan hệ từ thích hợp để hoàn thiện câu văn dưới đây: Chỉ ba tháng sau, ...... siêng năng, cần cù, Hoàng đã học giỏi nhất lớp.

a)

b)

nhưng

c)

tuy

d)

nhờ

70.

Cặp quan hệ từ trong câu văn dưới đây biểu thị quan hệ gì?

Tuy cô giáo đã tận tình giúp đỡ Nam nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.

a)

Quan hệ nguyên nhân – kết quả

b)

Quan hệ giả thiết – kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ tăng tiến

71.

Có thể dùng cặp quan hệ từ nào dưới đây để hoàn thiện câu văn sau: .... trời mưa to .... nước sông dâng cao.

a)

Tuy ... nhưng

b)

Vì ... nên

c)

Càng ... càng

d)

Mặc dù ... nhưng

72.

Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?

a)

Nếu

b)

Cả

c)

Vào

d)

Nếu... thì...

73.

Chỉ ra đại từ xưng hô trong đoạn văn sau:


Sóc nhảy nhót chuyền cành thế nào ngã trúng ngay vào Chó Sói đang ngủ. Chó Sói choàng dậy tóm được Sóc, định ăn thịt, Sóc bèn van xin :

- Xin ông thả cháu ra...

a)

Sóc, Chó Sói

b)

Sóc, cháu

c)

Chó sói, ông

d)

Ông, cháu

74.

Có thể thay thế từ "nhà trường" trong câu "Nhà trường rất to. Nhà trường mới xây xong". bằng đại từ nào?

a)

b)

tôi

c)

ông

d)

mày

75.

Từ nào là đại từ trong câu sau:


Ai làm cho bể kia đầy.

Cho ao kia cạn cho gầy cò con.

a)

Ai

b)

c)

Bể

d)

Ao

76.

Có thể thay thế từ được in đậm ở câu văn dưới đây bằng đại từ nào trong các đại từ sau: "Một con quạ khát nước, con quạ tìm thấy một cái lọ."

a)

Quạ

b)

Chú

c)

d)

Hắn

77.

Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:

Dù giáp mặt cùng biển rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

(Theo Quang Huy)

a)

2 danh từ

b)

4 danh từ

c)

6 danh từ

d)

8 danh từ

78.

. Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:

a)

tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen

b)

sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo

c)

giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi

d)

xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt

79.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

80.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ sau: Lên thác xuống ghềnh

a)

lên

b)

lên, xuống

c)

thác

d)

thách, ghềnh

81.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

82.

Dãy từ nào dưới đây chỉ chứa một động từ?

a)

cây, hái, cắt, xanh

b)

ăn, uống, ngủ, nghỉ

c)

mây, trời, sông, chảy

d)

nhảy, múa, chơi, cười

83.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

84.

Đâu là động từ chỉ trạng thái trong câu văn sau: Cha giận tôi nhiều nhưng không hề mắng tôi.

a)

Giận

b)

Hề

c)

Mắng

d)

Giận, mắng

85.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

86.

Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?

a)

b)

cơn

c)

những

d)

hạt


87.

Đâu là danh từ trong câu thành ngữ: Nước chảy bèo trôi.

a)

nước, chảy

b)

nước, bèo

c)

chảy, trôi

d)

nước, trôi

88.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, xuôi

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

89.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

90.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

91.

Từ nào dưới đây không phải là động từ:

a)

múa

b)

xinh

c)

viết

d)

ngủ

92.

Xác định tính từ trong câu: "Chiếc áo mẹ may rất thẳng."

4 lines
93.

Xác định động từ trong câu: "Hôm nay, bạn em học bài rất tốt."

4 lines
94.

Xác định danh từ trong câu: "Trời mưa, mẹ và bé Bông phải trú tạm ở hiên nhà."

4 lines
95.

"Cao lớn" là loại từ:

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Từ láy

96.

Tìm tính từ: "Bạch dương xanh tuyệt đẹp tròn mùa hè."

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Bach dương

b)

Xanh

c)

Mùa hè

d)

Tuyệt đẹp

97.

Đặt 1 câu hỏi về việc học tập của em ở lớp.

4 lines
98.

Đặt 1 câu hỏi để tự hỏi chính mình.

4 lines
99.

Đặt 1 câu hỏi để hỏi về ước mơ của bạn mình.

4 lines
100.

Động từ trong câu: "Mẹ nấu cho em bữa cơm rất ngon." là:

a)

Mẹ

b)

Rất ngon

c)

Bữa cơm

d)

Nấu

101.

Tìm những từ láy trong câu: "Mát-xco-va luôn là thành phố để nhớ như những gì lãng mạn và đẹp đẽ nhất."

4 lines