wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP CHÍNH TẢ

Total questions: 30

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chọn những từ viết đúng chính tả

a)

trẻ trung

b)

vỏ trấu

c)

châu bò

d)

châu chấu

e)

chi âm

2.

Tìm tiếng phù hợp với hình:

a)
b)
3.

c...'...

a)

ao

b)

au

c)

ai

4.

cầu tr..........

a)

ươc

b)

ươt

c)

ươp

5.

thác n....'....

a)

ươc

b)

ươt

c)

ươp

6.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

________ chân

a)

bướt

b)

bước

7.

Con chọn từ viết đúng chính tả?

a)

chiếc lượt

b)

chiếc lược

8.

cầu ______

a)

trược

b)

trượt

9.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm

_____ chơi

a)

lượt

b)

nượt

c)

lược

d)

nược

10.

Xe cộ không được ________ đèn đỏ

a)

vượt

b)

vược

11.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm

a)

ươc

b)

ươt

c)

ướt

d)

ước

12.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm

a)

ươc

b)

ươt

c)

ướt

d)

ước

13.
a)

cầu vượt

b)

thước kẻ

c)

cốc nước

d)

lướt ván

14.
a)

cầu vượt

b)

lướt ván

c)

cốc nước

d)

thước kẻ

15.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt dấu hỏi, dấu ngã

a)

rãnh rỗi

b)

rảnh rỗi

16.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt ch/tr

a)

đọc truyện

b)

đọc chuyện

17.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt x/s

a)

xông hơi

b)

sông hơi

18.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt d/gi

a)

dật mình

b)

giật mình

19.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt ng/ngh

a)

nghành nghề

b)

ngành nghề

20.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt dấu hỏi, dấu ngã

a)

sữa xe

b)

sửa xe

21.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt eo/oeo

a)

ngoằn nghèo

b)

ngoằn ngoèo

22.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt an/ang

a)

biên bản

b)

biên bảng

23.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt ay/ây

a)

cấy cày

b)

cáy cầy

24.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Trang trọng

b)

Chân trọng

c)

Trân thành

25.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lòa xòa

b)

sắc xảo

c)

lung nấu

d)

dành dật

26.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

dành dật

b)

giành dật

c)

rành dật

d)

giành giật

27.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

xôn sao

b)

sao suyến

c)

lao xao

d)

sào sạt

28.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

leo chèo

b)

leo trèo

c)

neo chèo

d)

neo trèo

29.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

rảnh rỗi

b)

dảnh dỗi

c)

giảnh dỗi

d)

rảnh dỗi

30.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

đường sá

b)

phố sá

c)

xa sôi

d)

xôi động