wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhạc lý 3

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Số chỉ nhịp

a)

Số chỉ nhịp  Số chỉ nhịp được đặt đầu bản nhạc trước khóa nhạc. Số chỉ nhịp trông như một phân số, trong đó số ở trên biểu thị số phách có trong một ô nhịp; số ở dưới biểu thị cho độ dài của mỗi phách

b)

Số chỉ nhịp Trong một bản nhạc, số chỉ nhịp được đặt đầu bản nhạc trước khóa nhạc. Số chỉ nhịp trông như một phân số, trong đó số ở trên biểu thị số phách có trong một ô nhịp; số ở dưới biểu thị cho độ dài của mỗi phách

c)

Số chỉ nhịp Trong một bản nhạc, số chỉ nhịp được đặt đầu bản nhạc sau khóa nhạc. Số chỉ nhịp trông như một phân số, trong đó số ở trên biểu thị số phách có trong một ô nhịp; số ở dưới biểu thị cho độ dài của mỗi phách

d)

Số chỉ nhịp Trong một bản nhạc, số chỉ nhịp được đặt đầu bản nhạc sau khóa nhạc.

2.

Nhịp đơn

a)

nhịp có một trọng âm (phách mạnh) trong một ô nhịp

 Ví dụ: Nhịp 2/4, nhịp 2/8, nhịp 3/4, nhịp 3/8…

b)

nhịp cóhai trọng âm (phách mạnh) trong một ô nhịp

 Ví dụ: Nhịp 2/4, nhịp 2/8, nhịp 3/4, nhịp 3/8…

c)

nhịp có ba trọng âm (phách mạnh) trong một ô nhịp

 Ví dụ: Nhịp 2/4, nhịp 2/8, nhịp 3/4, nhịp 3/8…

d)

nhịp có bốn trọng âm (phách mạnh) trong một ô nhịp

 Ví dụ: Nhịp 2/4, nhịp 2/8, nhịp 3/4, nhịp 3/8…

3.

Nhịp kép

a)

Nhịp kép nhịp có từ 1 phách mạnh trở lên, nó có do 2 hay nhiều nhịp đơn tạo thành.

Ví dụ: Nhịp 4/4, nhịp 4/8, nhịp 6/8, nhịp 9/8…

b)

Nhịp kép nhịp có từ 2 phách nhẹ trở lên, nó có do 2 hay nhiều nhịp đơn tạo thành.

Ví dụ: Nhịp 4/4, nhịp 4/8, nhịp 6/8, nhịp 9/8…

c)

Nhịp kép nhịp có từ 2 phách mạnh trở lên, nó có do 2 hay nhiều nhịp đơn tạo thành.

Ví dụ: Nhịp 4/4, nhịp 4/8, nhịp 6/8, nhịp 9/8…

d)

Nhịp kép nhịp có từ 2 phách mạnh trở lên, nó có do 2 hay nhiều nhịp kép tạo thành.

Ví dụ: Nhịp 4/4, nhịp 4/8, nhịp 6/8, nhịp 9/8…

4.

Nhịp hỗn hợp

a)

Nhịp hỗn hợp là nhịp chứa toàn phách đơn

b)

Nhịp hỗn hợp là nhịp chứa toàn phách kép

c)

Nhịp hỗn hợp là nhịp chứa 1 phách đơn và 1 phách kép

d)

Nhịp hỗn hợp là nhịp chứa cả phách đơn và phách kép

5.

Nhịp 2/4

a)

Nhịp 2/4: là nhịp đơn gồm hai phách mỗi phách bằng 1 nốt trắng phách thứ nhất mạnh, phách thứ hai nhẹ.

b)

Nhịp 2/4: là nhịp đơn gồm hai phách mỗi phách bằng 1 nốt đen phách thứ nhất mạnh, phách thứ hai nhẹ.

c)

Nhịp 2/4: là nhịp đơn gồm hai phách mỗi phách bằng 1 nốt chấm dôi phách thứ nhất mạnh, phách thứ hai nhẹ.

d)

Nhịp 2/4: là nhịp đơn gồm hai phách mỗi phách bằng 1 nốt lặng phách thứ nhất mạnh, phách thứ hai nhẹ.

6.

Nhịp 3/4

a)

Nhịp 3/4:  là nhịp đơn có 3 phách, phách đầu mạnh, 2 phách sau nhẹ.

b)

Nhịp 3/4:  là nhịp đơn có 2 phách, phách đầu mạnh, phách sau nhẹ.

c)

Nhịp 3/4:  là nhịp đơn có 4 phách, 2 phách đầu mạnh, 2 phách sau nhẹ.

d)

Nhịp 3/4:  là nhịp đơn có 3 phách, 2 phách đầu mạnh, 1 phách sau nhẹ.

7.

Nhịp 4/4

a)

Nhịp 4/4: Là loại nhịp kép 4 phách: Phách đầu(mạnh);Phách hai nhẹ;Phách 3 mạnh;Phách 4 nhẹ;Trường độ mỗi phách tương đương một nốt đen.

b)

Nhịp 4/4: Là loại nhịp kép 4 phách: Phách đầu(mạnh);Phách hai nhẹ;Phách 3 mạnh vừa;Phách 4 nhẹ;Trường độ mỗi phách tương đương một nốt trắng.

c)

Nhịp 4/4: Là loại nhịp kép 4 phách: Phách đầu(mạnh);Phách hai nhẹ;Phách 3 mạnh vừa;Phách 4 nhẹ;Trường độ mỗi phách tương đương hai nốt đen.

d)

Nhịp 4/4: Là loại nhịp kép 4 phách: Phách đầu(mạnh);Phách hai nhẹ;Phách 3 mạnh vừa;Phách 4 nhẹ;Trường độ mỗi phách tương đương một nốt đen.

8.

Nhịp 3/8

a)

Nhịp 3/8 là nhịp đơn có ba phách, Phách thứ nhất mạnh, phách thứ hai nhẹ và thứ ba mạnh. mỗi phách có giá trị trường độ bằng một nốt móc đơn (một phần tám nốt tròn).

b)

Nhịp 3/8 là nhịp đơn có ba phách, Phách thứ nhất mạnh, phách thứ hai và thứ ba nhẹ. mỗi phách có giá trị trường độ bằng một nốt móc đơn (một phần tám nốt tròn).

c)

Nhịp 3/8 là nhịp đơn có ba phách, Phách thứ nhất nhẹ, phách thứ hai và thứ ba mạnh. mỗi phách có giá trị trường độ bằng một nốt móc đơn (một phần tám nốt tròn).

d)

Nhịp 3/8 là nhịp đơn có ba phách, Phách thứ nhất và phách thứ hai mạnh, phách thứ ba nhẹ. mỗi phách có giá trị trường độ bằng một nốt móc đơn (một phần tám nốt tròn).

9.

nhịp 6/8

a)

Nhịp 6/8 là nhịp kép, gần như là 2 nhịp 3/8 cộng lại. Gồm 6 phách: phách 1 mạnh, phách 2 và 3 nhẹ, phách 4 mạnh vừa, phách 5 và 6 nhẹ.-Mỗi phách tương đương 1 móc đơn

b)

Nhịp 6/8 là nhịp kép, gần như là 2 nhịp 3/8 cộng lại. Gồm 6 phách: phách 1 nhẹ, phách 2 và 3 mạnh, phách 4 mạnh vừa, phách 5 và 6 nhẹ.-Mỗi phách tương đương 1 móc đơn

c)

Nhịp 6/8 là nhịp kép, gần như là 2 nhịp 3/8 cộng lại. Gồm 6 phách: phách 1 mạnh, phách 2 và 3 nhẹ, phách 4 mạnh, phách 5 và 6 nhẹ.-Mỗi phách tương đương 1 móc đơn

d)

Nhịp 6/8 là nhịp kép, gần như là 2 nhịp 3/8 cộng lại. Gồm 6 phách: phách 1 nhẹ, phách 2 và 3 mạnh, phách 4 mạnh vừa, phách 5 và 6 nhẹ.-Mỗi phách tương đương 1 móc đơn

10.

Đảo phách

a)

Đảo phách là sự dịch chuyển trọng âm từ phách nhẹ sang phách mạnh hoặc từ phần mạnh sang phần nhẹ của phách.

b)

Đảo phách là sự dịch chuyển âm thanh từ phách mạnh sang phách nhẹ hoặc từ phần mạnh sang phần nhẹ của phách.

c)

Đảo phách là sự dịch chuyển tiết tấu từ phách mạnh sang phách nhẹ hoặc từ phần mạnh sang phần nhẹ của phách.

d)

Đảo phách là sự dịch chuyển trọng âm từ phách mạnh sang phách nhẹ hoặc từ phần mạnh sang phần nhẹ của phách.

11.

Có mấy dạng đảo phách?

a)

Có 3 dạng đảo phách: Đảo phách trong 2 ô nhịp ( nhịp đơn hoặc nhịp kép); Đảo phách từ ô nhịp này sang ô nhịp khác; Đảo phách trong 1 phách

b)

Có 3 dạng đảo phách: Đảo phách trong 1 ô nhịp ( nhịp đơn hoặc nhịp kép); Đảo phách từ ô nhịp này sang ô nhịp khác; Đảo phách trong 1 phách

c)

Có 3 dạng đảo phách: Đảo phách trong 1 ô nhịp ( nhịp đơn hoặc nhịp kép); Đảo phách từ khuông nhạc này sang khuông nhạc khác; Đảo phách trong 1 phách

d)

Có 3 dạng đảo phách: Đảo phách trong nhiều ô nhịp ( nhịp đơn hoặc nhịp kép); Đảo phách từ ô nhịp này sang ô nhịp khác; Đảo phách trong 1 phách

12.

Nghich phách

a)

Nghịch phách: Dấu lặng chiếm chỗ ở phách nhẹ hoặc phần nhẹ của phách 

b)

Nghịch phách: Dấu lặng chiếm chỗ ở chỗ nghỉ hoặc phần mạnh của phách 

c)

Nghịch phách: Dấu lặng chiếm chỗ ở phách mạnh 

d)

Nghịch phách: Dấu lặng chiếm chỗ ở phách mạnh hoặc phần mạnh của phách 

13.

Nhịp độ

a)

Nhịp độ (hay tempo) là tốc độ hay độ nhanh của một bản nhạc

b)

Nhịp độ (hay tempo) là mật độ hay độ nhanh của một bản nhạc

c)

Nhịp độ (hay tempo) là tốc độ hay độ chậm của một bản nhạc

d)

Nhịp độ (hay tempo) là tốc độ hay độ nhanh chậm của một bản nhạc

14.

Nhóm nhịp độ chậm

a)

Nhóm nhịp độ chậm

  • Lento cực chậm

  • Largo chậm rãi

  • Grave nặng nề

b)

Nhóm nhịp độ chậm

  • Largo cực chậm

  • Grave chậm rãi

  • Lento nặng nề

c)

Nhóm nhịp độ chậm

  • Largo cực chậm

  • Lento chậm rãi

  • Grave nặng nề

d)

Nhóm nhịp độ chậm

  • Grave chậm

  • Lento chậm rãi

  • Largo nặng nề

15.

Nhóm nhịp độ vừa

a)

Nhóm nhịp độ vừa

  • Andante chậm vừa

  • Andantino thong thả, thanh thản

  • Moderato vừa phải

  • Allegretto hơi nhanh

  • Allegro moderato nhanh vừa

b)

Nhóm nhịp độ vừa

  • Andante nhanh vừa

  • Andantino thong thả, thanh thản

  • Moderato vừa phải

  • Allegretto hơi nhanh

  • Allegro moderato chậm vừa

c)

Nhóm nhịp độ vừa

  • Andante chậm vừa

  • Andantino thong thả, thanh thản

  • Moderato hơn nhanh

  • Allegretto vừa phải

  • Allegro moderato nhanh vừa

d)

Nhóm nhịp độ vừa

  • Andante chậm vừa

  • Andantino vừa phải

  • Moderato thong thả, thanh thản

  • Allegretto hơi nhanh

  • Allegro moderato nhanh vừa

16.

Nhóm nhịp độ nhanh

a)

Nhóm nhịp độ nhanh

  • Allegro nhanh

  • Vivo cực nhanh

  • Vivace rất nhộn nhịp

  • Presto rất nhanh

  • Prestissmo nhộn nhịp

b)

Nhóm nhịp độ nhanh

  • Allegro rất nhanh

  • Vivo nhộn nhịp

  • Vivace rất nhộn nhịp

  • Presto nhanh

  • Prestissmo cực nhanh

c)

Nhóm nhịp độ nhanh

  • Allegro nhanh

  • Vivo nhộn nhịp

  • Vivace rất nhộn nhịp

  • Presto rất nhanh

  • Prestissmo cực nhanh

d)

Nhóm nhịp độ nhanh

  • Allegro chậm

  • Vivo nhộn nhịp

  • Vivace rất nhộn nhịp

  • Presto rất nhanh

  • Prestissmo cực nhanh

17.

Tiết tấu

a)

Tiết tấu là cấu trúc thời gian của âm nhạc.

b)

Tiết tấu là cấu trúc thời gian (có đặc trưng lặp đi lặp lại )

c)

Tiết tấu là cấu trúc nhịp điệu (có đặc trưng lặp đi lặp lại ) của âm nhạc.

d)

Tiết tấu là cấu trúc thời gian (có đặc trưng lặp đi lặp lại ) của âm nhạc.

18.

Quãng

a)

Quãng là sự kết hợp đồng thời hoặc nối tiếp nhau của hai âm thanh

Có hai loại quãng là quãng giai điệu và quãng hòa thanh.

 quãng tăng là quãng trưởng hoặc đúng tăng lên 1 cung, quãng giảm là quãng thứ hoặc đúng giảm 0.5 cung. 

b)

Quãng là sự kết hợp đồng thời hoặc nối tiếp nhau của hai âm thanh

Có hai loại quãng là quãng giai điệu và quãng hòa thanh.

 quãng tăng là quãng trưởng hoặc đúng tăng lên 0.5 cung, quãng giảm là quãng thứ hoặc đúng giảm 0.5 cung. 

c)

Quãng là sự kết hợp đồng thời hoặc nối tiếp nhau của hai âm thanh

Có hai loại quãng là quãng giai điệu và quãng hòa thanh.

 quãng tăng là quãng trưởng hoặc đúng tăng lên 0.5 cung, quãng giảm là quãng thứ hoặc đúng giảm 1 cung. 

d)

Quãng là sự kết hợp đồng thời hoặc nối tiếp nhau của hai âm thanh

Có hai loại quãng là quãng giai điệu và quãng hòa thanh.

 quãng tăng là quãng trưởng hoặc đúng tăng lên 1 cung, quãng giảm là quãng thứ hoặc đúng giảm 1 cung. 

19.

Quãng đơn

a)

Quãng đơn là những quãng không vượt quá một quãng 6.

b)

Quãng đơn là những quãng không vượt quá một quãng 4.

c)

Quãng đơn là những quãng không vượt quá một quãng 8.

d)

Quãng đơn là những quãng không vượt quá một quãng 2.

20.

Quãng kép

a)

Quãng kép là quãng lớn hơn một quãng 8

b)

Quãng kép là quãng bé hơn một quãng 8

c)

Quãng kép là quãng bằng một quãng 8

d)

Quãng kép là quãng lớn hơn một quãng 6