wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài test cuối năm

Total questions: 32

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cho hàm số f(x) liên tục trên R, hàm số y=f'(x) có bảng xét dấu như sau. Số điểm cực trị của hàm số f(x) là

a)
A. 0 .
b)
B. 1 .
c)
C. 2 .
d)
D. 3 .
2.

Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(1;3;0)\vec{a}=(1;\sqrt{3};0)b=(1;0;0)\vec{b}=(-1;0;0) . Góc giữa a\vec{a}b\vec{b} bằng bao nhiêu (độ)?

a)

A. 150

b)

B. 120

c)

C. 60

d)

D. 30

3.
Câu 3. Cho hình lăng trụ tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2, chiều cao bằng 1. Thể tích của khối lăng trụ bằng
a)
A. V=4.
b)

B. V=4/3.

c)

C. V=2/3.

d)
D. V=2.
4.

Câu 4. Cho hàm số f(x)=xx+1f(x)=\frac{x}{x+1} . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Hàm số f(x) liên tục trên R.

b)

B. Hàm số f(x) đồng biến trên R\{-1}.

c)

C. Hàm số f(x) nghịch biến trên (;1)(-\infty;-1) .

d)

D. Hàm số f(x) đồng biến trên (0;+)(0;+\infty) .

5.

Câu 5. Trên khoảng (0;+)(0;+\infty) , đạo hàm của hàm số y=log3xy=\log3x bằng

a)

A. 1xln10\frac{1}{x\ln10} .

b)

B. 13xln10\frac{1}{3x\ln10} .

c)

C. 3xln10\frac{3}{x\ln10} .

d)

D. 1x\frac{1}{x} .

6.

Câu 6. Diện tích S của mặt cầu đường kính 2a2a bằng

a)

A. 16πa216\pi a^2 .

b)

B. 8πa28\pi a^2 .

c)

C. 4πa24\pi a^2 .

d)

D. πa2\pi a^2 .

7.
Câu 7. Cho số phức z tùy ý. Mệnh đề nào sau đây là sai?
a)

A. z.z=z2z.\overline{z}=|z|^2

b)

B. z2=z2z^2=|z|^2

c)

C. z+zRz+\overline{z}\in\mathbb{R}

d)

D. z=z|z|=|-z| .

8.

Câu 8. Cho đường thẳng d: x=y2=z+12d:\ x=\frac{y}{2}=\frac{z+1}{2} và mặt phẳng (P): x+2y=0(P):\ x+2y=0 .

Cô-sin góc giữa d và (P) bằng

a)

A. 13\frac{1}{3} .

b)

B. 33\frac{\sqrt{3}}{3} .

c)

C. 53\frac{\sqrt{5}}{3} .

d)

D. 23\frac{2}{3} .

9.

Câu 9. Cho hàm số y=f(x)y=f(x) , hàm số y=f(x)=ax4+bx2+cy=f'(x)=ax^4+bx^2+c có đồ thị như hình vẽ. Hàm số f(x)f(x) có bao nhiêu điểm cực đại?

a)
A. 0 .
b)
B. 1 .
c)
C. 2 .
d)
D. 3 .
10.

Câu 10. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD . Gọi M,N,P,QM,N,P,Q lần lượt là trung điểm của SA,SB,SC,SDSA,SB,SC,SD . Tính VS.MNPQVS.ABCD\frac{V_{S.MNPQ}}{V_{S.ABCD}} ?

a)

A. 1/8.

b)

B. 1/6.

c)

C. 1/4.

d)

D. 1/3.

11.

Câu 11. Cho hàm số f(x) có f(x)=(x+1)(x23x4)f'(x)=(x+1)\left(x^2-3x-4\right) . Số điểm cực trị của hàm số f(x) là

a)
A. 0 .
b)
B. 1 .
c)
C. 2 .
d)
D. 3 .
12.
Câu 12. Đồ thị của hàm số nào dưới đây không có tiệm cận ngang
a)

A. y=x+1x1y=\frac{x+1}{x-1}

b)

B. y=1ex+1y=\frac{1}{e^x+1}

c)

C. y=x2+1x+1y=\frac{x^2+1}{x+1}

d)

D. y=exy=e^{-x} .

13.

Câu 13. Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=xx21y=\frac{\sqrt{x}}{x^2-1}

a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 0.
14.

Câu 14. Cho khối chóp tam giác S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa , cạnh bên SASA vuông góc với đáy và SA=6aSA=6a . Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC bằng:

a)

A. a3a^3

b)

B. 6a36a^3

c)

C. 3a33a^3

d)

D. 2a32a^3

15.

Câu 15. Cho đồ thị hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+dy=f(x)=ax^3+bx^2+cx+d như hình vẽ bên dưới. Hãy chọn nhận xét đúng về dấu của các hệ số thực a, b, c, da,\ b,\ c,\ d ?

a)
A. a<0, b<0, c=0, d>0
b)
B. a<0, b>0, c=0, d>0
c)
C. a<0, b>0, c<0, d>0
d)
D. a<0, b>0, c=0, d<0.
16.

Câu 16. Phần ảo của số phức z=i1z=i-1

a)

A. 11

b)

B. ii

c)

C. 1-1

d)

D. 1i-1-i .

17.
Câu 17. Hình đa diện 12 mặt đều thuộc loại đa diện nào dưới đây?
a)

A. {3 ; 5}

b)

B. {5 ; 3}

c)

C. {3 ; 4}

d)

D. {4 ; 3}.

18.

Câu 18. Cho đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x) như hình vẽ bên dưới. Số nghiệm thực của phương trình f(x).x=0f(x).\sqrt{x}=0

a)
A. 5
b)
B. 6
c)
C. 4
d)
D. 3.
19.

Câu 19. Tổng số đường TCĐ và TCN của đồ thị hàm số y=2xxx2+32y=\frac{\sqrt{2-x}-x}{\sqrt{x^2+3}-2} là:

a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 0
d)
D. 1.
20.

Câu 20. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=23x5x1y=\frac{2-3x}{5x-1} là đường thẳng có phương trình

a)

A. y=35y=-\frac{3}{5} .

b)

B. y=25y=\frac{2}{5} .

c)

C. x=35x=-\frac{3}{5} .

d)

D. y=35y=\frac{3}{5} .

21.

Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình 13x+5>27\frac{1}{3^{x+5}}>27

a)

A. (;8](-\infty;-8] .

b)

B. (8;+)(-8;+\infty) .

c)

C. (;8)(-\infty;-8) .

d)

D. [8;+)[-8;+\infty) .

22.

Câu 22. Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f(x)=(x24x+3)(x29)f'(x)=\left(x^2-4x+3\right)\left(x^2-9\right) . Hàm số y=f(x)y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

A. (1;+)(1;+\infty) .

b)

B. (3;1)(-3;1) .

c)

C. (;1)(-\infty;1) .

d)

D. (1;2)(-1;2) .

23.

Câu 23. Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên sau. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là

a)
A. 4 .
b)
B. -1 .
c)
C. 0 .
d)
D. 1 .
24.

Câu 24. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y=mx+4x+my=\frac{mx+4}{x+m} nghịch biến trên khoảng (1;1)(-1;1) ?

a)
A. 3 .
b)
B. 4 .
c)
C. 0 .
d)
D. 2 .
25.

Câu 25. Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên đoạn [0;72]\left[0;\frac{7}{2}\right] . Đồ thị của hàm số y=f(x)y=f'(x) như hình bên. Hàm số y=f(x)y=f(x) đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0;72]\left[0;\frac{7}{2}\right] tại điểm x0x_0 nào dưới đây?

a)

A. x0=3x_0=3 .

b)

B. x0=1x_0=1 .

c)

C. x0=0x_0=0 .

d)

D. x0=72x_0=\frac{7}{2} .

26.

Câu 26. Có bao nhiêu số phức z\mathrm{z} thỏa mãn z3i=5|\mathrm{z}-3\mathrm{i}|=5zz4\frac{z}{z-4} là số thuần ảo ?

a)
A. 0
b)
B. Vô số
c)
C. 1
d)
D. 2.
27.

Câu 27. Tập nghiệm của bất phương trình ln(3x+1)0\ln(3x+1)\le0

a)

A. (;0)(-\infty;0) .

b)

B. (;0](-\infty;0] .

c)

C. [13;0]\left[-\frac{1}{3};0\right] .

d)

D. (13;0]\left(-\frac{1}{3};0\right] .

28.

Câu 28. Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt cầu (S): x2+y2+z2+4x6y2z+10=0(S):\ x^2+y^2+z^2+4x-6y-2z+10=0 và mặt phẳng (P): 2xy2z+15=0(P):\ 2x-y-2z+15=0 . Trong các mặt phẳng có phương trình sau đây, mặt phẳng nào song song với mặt phẳng (P)(P) và đồng thời tiếp xúc với mặt cầu (S)(S) ?

a)

A. 2xy2z3=02x-y-2z-3=0 .

b)

B. 2x+y+2z+15=0-2x+y+2z+15=0 .

c)

C. 2x+y+2z+4=0-2x+y+2z+4=0 .

d)

D. 2x+y+2z3=0-2x+y+2z-3=0 .

29.

Câu 29. Cho hàm số y=f(x)y=f(x) , hàm số y=f(x)y=f'(x) có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số y=f(x)y=f(x)

a)
A. 0 .
b)
B. 1 .
c)
C. 2 .
d)
D. 3 .
30.

Câu 30. Khoảng cách từ gốc tọa độ tới tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=2x14+2xy=\frac{2x-1}{4+2x}

a)
A. 2 .
b)
B. 1 .
c)

C. 3\sqrt{3} .

d)

D. 5\sqrt{5} .

31.
Câu 31. Cho hàm số bậc ba y=f(x). Đồ thị hàm số y=f'(x) như hình vẽ bên. Hàm số g(x)=f(x)+\frac{1}{x} nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
a)

A. (2;+)(2;+\infty) .

b)

B. (1;2)(-1;2) .

c)

C. (0;2)(0;2) .

d)

D. (;1)(-\infty;-1) .

32.

Câu 32. Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

a)
A. 2 .
b)
B. 3 .
c)
C. 4 .
d)
D. 1 .