wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đại địa chất

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

phát sinh tảo

a)

thái

b)

cổ

c)

trung

d)

nguyên

2.

phát sinh ngành động vật

a)

silua (cổ)

b)

cambri (cổ)

c)

cacbon (cổ)

d)

tam diệp (trung)

3.

phân hoá tảo

a)

pecmi

b)

cambri

c)

ocdovic

d)

silua

4.

phát sinh thực vật

a)

ocdovic

b)

triat

c)

jura

d)

devon

5.

tảo ngự trị

a)

kreta

b)

triat

c)

ocdovic

d)

cacbon

6.

cây có mạch và động vật lên cạn

a)

pecmi

b)

silua

c)

ocdovic

d)

cambri

7.

phân hoá cá xương

a)

devon

b)

silua

c)

cacbon

d)

cambri

8.

phát sinh lưỡng cư, bò sát

a)

devon

b)

ocdovic

c)

silua

d)

pecmi

9.

dương xỉ phát triển mạnh

a)

ocdovic

b)

cacbon

c)

pecmi

d)

triat

10.

xuất hiện thực vật có hạt

a)

cacbon

b)

devon

c)

ocdovic

d)

tam diẹp

11.

lưỡng cư ngự trị

a)

devon

b)

cacbon

c)

silua

d)

kreta

12.

phát sinh bò sát

a)

devon

b)

cacbon

c)

pecmi

d)

triat

13.

phân hoá bò sát

a)

pecmi

b)

cacbon

c)

jura

d)

triat

14.

phân hoá côn trùng

a)

pecmi

b)

devon

c)

kreta

d)

cambri

15.

cây hạt trần ngự trị

a)

triat

b)

jura

c)

kreta

d)

đệ tam

16.

phân hoá bò sát cổ

a)

kreta

b)

cambri

c)

triat

d)

jura

17.

cá xương phát triển

a)

kreta

b)

triat

c)

jura

d)

cambri

18.

phát sinh chim thú

a)

devon

b)

cacbon

c)

triat

d)

silua

19.

bò sát cổ ngự trị

a)

siua

b)

jura

c)

kreta

d)

triat

20.

phân hoá chim

a)

triat

b)

jura

c)

kreta

d)

cambri

21.

xuất hiện thực vật có hoa

a)

jura

b)

kreta

c)

triat

d)

devon

22.

tiến hoá dộng vật có vú

a)

devon

b)

kreta

c)

jura

d)

cambri

23.

phát sinh nhóm linh trưởng

a)

đệ tam

b)

cacbon

c)

cambri

d)

silua

24.

cây có hoa ngự trị (hạt kín)

a)

đệ tam

b)

jura

c)

kreta

d)

pecmi

25.

phân hoá chim, thú, côn trùng

a)

cacbon

b)

devon

c)

đệ tam

d)

cambri