Font size
WorksheetsHSK1 (B1-6)
Total questions: 24
Worksheet time: 7mins
Nguyên âm [ou] phát âm gần giống vần “ao” trong tiếng Việt
Đúng
Sai
Nước Mỹ trong tiếng Trung là gì?
美丽
美国
韩国
西班牙
“Em gái” và “chị gái” trong tiếng Trung là?
Em gái là 妹妹,chị gái là 姐姐
Em gái là 姐姐, chị gái là 妹妹
Em gái là 弟弟, chị gái là 姐姐
Em gái là 妹妹, chị gái là 哥
“Ngân hàng” trong tiếng Trung là gì?
学校
食堂
银行
邮局
Công thức “不太+ adj” dùng cho biểu đạt cảm thán hoặc sự bất mãn đối với những sự việc có mức độ quá cao.
Đúng
Sai
Số 15 trong tiếng Trung là gì?
A. 十五
B. 一十五
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai
Vận mẫu “uo” gần giống vần gì trong tiếng Việt?
oau
ây
ua
oai
Hỏi nghề nghiệp trong tiếng Trung như thế nào?
你做什么工作?
是工作是谁?
你喜欢做什么?
你当老师吗?
“Tôi là người Việt Nam” Trong tiếng Trung là gì?
我是越南
我是越南国人
我是越南人
我很越南人
Nhóm vận mẫu j/q/x khi phát âm, đầu lưỡi cần chạm vào mặt sau của răng cửa hàm trên.
Sai
Đúng
Nguyên âm [ie] phát âm gần giống vần “ia” trong tiếng Việt
Đúng
Sai
Khi nào vận mẫu [iou] được viết thành [iu]?
Khi phía trước không có thanh mẫu
Khi phía trước có thanh mẫu
Khi âm tiết liền trước là thanh 2
Tuỳ từng trường hợp cụ thể
“Em trai” trong tiếng Trung là gì?
哥哥
妹妹
姐姐
弟弟
“Bạn là người nước nào?” trong tiếng Trung là gì?
你是谁?
你是哪国人?
你在哪儿?
你吃吗?
Khi đầu 1 âm tiết bắt đầu bằng u thì pinyin trình bày thế nào?
viết u thành w
viết u thành y
viết u thành wu
giữ nguyên
Cấu trúc “đi đâu, làm gì” trong tiếng Trung là?
去 + địa điểm + động từ
在 + địa điểm + động từ
Động từ + 去 + địa điểm
“Về trường học” trong tiếng Trung là gì?
在食堂
去学校
在学习
回学校
Khi nào nguyên âm [i] được đọc là ư
A. zh, z, ch, sh
B. s, c, r
C. j, q, x
D. Cả A và B
E. Cả B và C
Khi 2 âm tiết mang thanh 3 đi liền với nhau thì:
Vẫn đọc 2 thanh 3
Âm đầu tiên đọc thành thanh 2
Âm thứ 2 đọc thành thanh 2
Âm đầu tiên đọc thành thanh 4
Nguyên âm [eng] được đọc gần giống vần “âng” trong tiếng Việt
Đúng
Sai
Các số 1,4,7,9 trong tiếng Trung là gì
一,二,三,四
一,四,七,九
一,七,六,九
一,五,九,七
Khi ü, üan, üe, ün kết hợp với i,q,x, thì phải bỏ 2 dấu chấm trên nguyên âm ü
Đúng
Sai
Khi âm tiết chỉ bao gồm nguyên âm i/ u/ ü thì nó được trình bày dưới dạng pinyin như thế nào?
yi/ yu/ ü
yi/ wu/ yu
Thêm “吗”ở cuối câu khẳng định để làm gì?
Tạo sắc thái tự nhiên
Tạo câu hỏi yes/no
Cả 2 đáp án trên đúng
