Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỘ ĐỀ KỸ THUẬT ĐIỆN CUỐI KỲ

Total questions: 141

Worksheet time: 3hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Cho 1 nhánh như hình vẽ. Tìm câu đúng

4 lines
2.

Một điện cảm tuyến tính. Nếu dòng điện chạy qua giảm 2 lần. Tìm câu đúng?

4 lines
3.

Áp và dòng của 1 mạch điện có các giá trị sau. Xác định tính chất của tải. Tìm câu sai?

4 lines
4.

Dòng điện qua cuộn dây lý tưởng có điểm cảm L có dạng: i L (t) =Im sin(ωt). Tìm câu sai?

4 lines
5.

{u(t)=100√2sin(314t+80o)(V) i(t)=10√2sin(314t−10o)(V) Tìm công suất tác dụng P toàn mạch:

4 lines
6.

Tìm I, Biết XL=XC=R=20Ω ;U=200V

4 lines
7.

Cho động cơ không đồng bộ 3 pha rôto dây quấn Y/Δ – 380/220V. R1=0,36Ω;X1=0.955Ω;R2′=0,245Ω;X2′=0,94Ω;p=2;f=50Hz; U1=380V. Khi mở máy giảm điện áp đi 20% Uđm thì có thể mở được máy với Mclớn nhất bằng bao nhiêu?

4 lines
8.

Xác định P,Q toàn mạch và dòng I1,I. Biết Ud=380V, phụ tải 3 pha đối xứng có P1=35540W,cosφ=0,6. Tải Z2có P2=10000

4 lines
9.

Dòng điện của máy biến áp tụ ngẫu hình bên thay đổi như thế nào khi ta điều chỉnh tăng số vòng dây W2? Biết điện áp nguồn U1 không đổi. Tìm câu đúng?

4 lines
10.

Xác định sự thay đổi của các dòng sau khi ngắt khóa K. Tìm câu sai?

4 lines
11.

Máy biến áp 1 pha Sđm=2kVA;U1đm=380V;U2đm=27V. Khi có tải I2=I2đm;cosφ=0,8 thì hiệu suất là 0,97. Xác định I1đm, công suất của

4 lines
12.

Động cơ không đồng bộ 3 pha có khí hiệu Δ/Y – 380/220V làm việc với lưới điện Ud=220V. Khi mở máy dây quấn stato được nối Y. Xác định dòng mở máy dây, dòng mở máy pha và mômen mở máy của động cơ. Tìm câu sai?

4 lines
13.

Trong các biểu thức quan hệ sau đây giữa công suất điện từ Pđt, mômen điện từ Mđt, công suất cơ Pcơ, tổn hao trong dây quấn rôto ΔPd2, công suốt cơ hữu ích trên trục P2 của động cơ không đồng bộ 3 pha, bỏ qua tổn hao trong mạch từ ΔPst2. Tìm câu sai?

4 lines
14.

Xác định điện trở mắc nối tiếp vào mạch phần ứng của động cơ một

4 lines
15.

Hỏi sự thay đổi của chỉ số các đồng hồ như thế nào? Khi f tăng, biết U=const. Tìm câu sai?

4 lines
16.

Cho I 1̇ =I 1√2sin(ωt);I 2̇ =I 2√2sin(ωt−π/6). Biểu diễn I =I 1⃗⃗ +I 2⃗⃗⃗. Tìm câu sai?

4 lines
17.

Xác định tính chất của phản ứng phần ứng của máy điện đồng bộ.Tìm câu đúng?

4 lines
18.

Xác định dòng điện I 2 ,I, công suất toàn mạch Q, S ở hình bên. Biết I 1 = 10A;R 1 =R 2 =X 1 =X 2 =X C =5Ω. Tìm câu sai?

4 lines
19.

Xác định R và X C . Biết P=90W;I=5A;I 2 =4A. Tìm câu đúng?

4 lines
20.

Cho mạch điện. Khi U=100V;f=50Hz thì Q L =200Var;Q C =−400Var. Xác định Q L và Q C khi U= 200V;f=100Hz. Tìm câu đúng?

4 lines
21.

Giải mạch điện bằng phương pháp dòng điện nhánh. Biết R=10Ω;R 1 =9Ω;R 2 = 4Ω;X L =8Ω:X C =12Ω;U=100V. Tìm câu sai?

4 lines
22.

Một máy phát đồng bộ có p đôi cực, tốc độ từ trường quay n 1 . Xác định tốc độ rôto n. Tìm câu đúng?

4 lines
23.

Xác định tính chất của phản ứng phần ứng của máy điện đồng bộ. Tì

4 lines
24.

Động cơ không đồng bộ 3 pha rôto lồng sóc có Pđm=22KW;Y/Δ−380/220V ;cosφ=0,91;η=0,91;n=1461 vòng/phút;p=2;f=50Hz;Iđm=40,36A;Imở/Idm=2;Mmở/Mđm=1,2;Ud=380V. Tìm Imở,Mmở khi điện áp giảm 5%Uđm; Tính Mmax khi Uđc=Uđm. Tìm câu sai?

4 lines
25.

Tìm sự thay đổi của các dòng sau khi đóng K. Biết X_L = X_C. Tìm câu sai?

4 lines
26.

Cho mạch 3 pha đối xứng. Xác định I3,P,Q,cosφtm. Biết Z1=(6+6j)Ω;I1=26A;Z2=(4−12j)Ω;I2=30A. Tìm câu sai?

4 lines
27.

Về chức năng các bộ phận của máy điện. Tìm câu sai?

4 lines
28.

Biết dòng và áp của 1 mạch điện İ=40−30j=50.e−j37o;U̇=60−80j=100.e^-j53o. Xác định S,P,Q, cosφ của mạch. Tìm câu sai?

4 lines
29.

Hai máy biến áp 1 pha có cùng công suất định mức, cùng điện áp định mức sơ cấp và thứ cấp, nhưng máy số I có điện áp ngắn mạch unI% lớn hơn unII% của máy số II. Cho 2 máy làm việc song song, viết biểu thức so sánh dòng điện sơ cấp của máy I (I1I) và dòng điện sơ cấp của máy II (I1II). Tìm câu đúng?

4 lines
30.

Tìm công thức sai?

4 lines
31.

Cho mạch điện, biết đồ thị vecto. Tìm câu đúng?

4 lines
32.

Tìm biểu thức sai?

4 lines
33.

Xác định điện cảm L của cuộn dây biết kết quả thí nghiệm: - Khi nối cuộn dây vào nguồn 1 chiều U=220V thì dòng điện qua cuộn dây là I=5A - Khi nối cuộn dây vào nguồn xoay chiều U=200V;f

4 lines
34.

Động cơ điện đồng bộ làm việc ở chế độ quá kích từ để đạt mục đích. Tìm câu sai?

4 lines
35.

Các nguyên nhân để máy phát điện 1 chiều kích từ song song không thành lập được điện áp như sau. Tìm câu sai?

4 lines
36.

Về tổn hao sắt từ trong lõi thép của máy điện. Tìm câu sai?

4 lines
37.

Cho máy biến áp 1 pha, Sđm=100KVA;P0=220W;Pn=1000W. Tìm tổn hao sắt từ và tổn hao đồng khi β=I2/I2đm=0,5. Tìm câu

4 lines
38.

Xác định I,I1,I2,I3 của mạch điện. Biết U=100V;X1=4Ω;X2=X3=10Ω;X=10Ω;R1=3Ω;R=5Ω. Tìm câu sai?

4 lines
39.

Các dòng điện thay đổi thế nào sau khi đóng khóa K. Biết XL=R. Tìm câu sai?

4 lines
40.

Biết U=220V;R=10Ω;XL=XC=20Ω. Tính UR,UL,UC,I. Tìm câu đúng?

4 lines
41.

Tại sao mạch từ máy biến áp được chế tạo bằng thép kỹ thuật điện. Tìm câu sai?

4 lines
42.

Máy biến áp 1 pha, số vòng dây quấn sơ cấp W1=800 vòng; sức điện động E1=400V;f=50Hz; tiết diện mạch từ S=18cm2. Tính cường độ tự cảm Bm. Tìm câu đúng?

4 lines
43.

Biết kết quả thí nghiệm không tải một máy biến áp 1 pha: U1đm=400V;U2đm=36V;ΔPst=200W;I0=1,2A. Tính rth;xth và tỷ số biến

4 lines
44.

Sử dụng phương pháp điện áp 2 nút, tính điện áp UAB và dòng nhánh Iđi qua điện trở R. Cho E1 = 100.ej90o; E2 = 200.e−j90o; XL = 10Ω; XC = 10Ω;

4 lines
45.

Tìm sự thay đổi của các dòng khi đóng khóa K. Tìm câu sai?

a)

IA tăng

b)

IB không đổi

c)

IC không đổi

d)

IN không đổi

46.

Mạch từ của máy điện thường được làm bằng thép kỹ thuật điện. Tìm câu sai?

a)

Để giảm dòng điện không tải của máy

b)

Để liên hệ từ giữa các dây quấn tốt hơn

c)

Để tăng từ thông tải của máy

47.

Tìm câu đúng?

a)

36A

b)

40A

c)

24A

d)

46A

48.

Động cơ 1 chiều có P đm =1KW;U đm =200V;n đm =0,8. Tìm dòng điện định mức. Tìm câu đúng?

a)

7,55A

b)

6,25A

c)

5,75A

49.

Hiện tượng năng lượng của cái phần tử lý tưởng R,L,C được phát biểu như sau. Tìm câu đúng?

a)

a/ Điện trở R tích lũy điện năng

b)

b/ Điện cảm L nhận điện năng

50.

Đường đặc tính ngoài của máy phát đồng bộ cho ở hình. Tìm câu đúng?

a)

a/ Đường 3 khi tải thuần trở R

b)

b/ Đường 2 khi tải thuần cảm L

c)

c/ Đường 1 khi tải thuần dung C

51.

Xác định P,Q toàn mạch và dòng I,I. Biết Ud=380V, phụ tải 3 pha đối xứng có P1=35540W,cosφ=0,6. Tải Z2 có P2=10000W. Hệ số công suất toàn mạch cosφ=0,9 (φ>0). Tìm câu đúng?

a)

P=35540W

b)

I1=100A

c)

Q=22056VAr

d)

I=125A

52.

Xác định điện trở mắc nối tiếp vào mạch phần ứng của động cơ một chiều kích từ song song để chuyển đặc tính tốc độ đường a) sang đường b). Điện trở phần ứng r u =0,15Ω.

a)

0,25Ω

b)

0,45Ω

c)

0,64Ω

d)

0,36Ω

53.

Hiện tượng năng lượng của cái phần tử lý tưởng R, L, C được phát biểu như sau. Tìm câu đúng?

a)

Điện trở R tích lũy điện năng

b)

Điện cảm L nhận điện năng tích lũy thành năng lượng từ trường

c)

Điện dung C nhận điện năng và biến thành nhiệt năng

d)

Điện trở R vừa tích lũy điện năng vừa biến đổi thành nhiệt năng

54.

Cho 1 nhánh như hình vẽ. Tìm câu đúng?

a)

a/ u=e1+e2

b)

b/ u=e1−e2

c)

c/ u=e2−e1

d)

d/ u=e1−e2−i

55.

Cho mạch điện, biết đồ thị vecto. Tìm câu sai?

a)

X L >X C

b)

U>U R

c)

U L >U C

d)

X L

56.

Tìm câu sai?

a)

P

b)

−P

c)

cơ

d)

=ΔP

57.

Cho 1 nhánh như hình vẽ a và b. Ở thời điểm t: u>0 ; i>0. Tìm câu đúng?

a)

Nhánh a phát công suất

b)

Nhánh b phát công suất

c)

Ngánh a nhận công suất

58.

Một nhánh có tổng trở phức 10.e−j36,9o;R1=10Ω;XL1=10Ω;R2=R3=8Ω;XC=XL2=6Ω. Tìm sơ đồ đúng?

a)

a/

b)

b/

c)

c/

d)

d/

59.

Hình bên vẽ sơ đồ nối dây của máy biến áp 3 pha, tìm điện áp thứ cấp U2 ứng với từng sơ đồ a,b,c,d. Biết U1=6000V;W1=3000 vòng;W2= 200 vòng. Tìm câu sai?

a)

a/ U2=400V

b)

b/ U2=400√3V

c)

c/ U2=400√3V

d)

d/ U2=400√3V

60.

Qua điện trở phần ứng có đồ thị như hình. Máy đồng bộ đang làm việc ở chế độ nào?

a)

a/ Chế độ máy phát thiếu kích từ

b)

b/ Chế độ động cơ thiếu kích từ

c)

c/ Chế độ động cơ quá kích từ

61.

Máy điện đồng bộ cực ẩn, bỏ qua điện trở phần ứng, có đồ thị như hình. Máy đang làm việc ở chế độ nào?

a)

a/ Chế độ máy phát với cosφ=1

b)

b/ Chế độ động cơ với cosφ=1

c)

c/ Chế độ động cơ tiêu thụ công suất Q của mạch điện

62.

Tìm câu đúng?

a)

0,78

b)

0,875

c)

0,8

d)

0,76

63.

Máy phát điện 1 chiều kích từ song song. P đm =1KW;U đm =200V. Điện trở mạch kích từ R kt =200Ω, điện trở mạch phần ứng R ư =1,5Ω. Tìm E u ?

a)

209V

b)

206V

c)

203V

d)

215V

64.

Động cơ không đồng bộ 3 pha rôto dây quấn, mở máy và điện trở mở máy trong mạch rôto. Đặc tính cơ mở máy của động cơ được trình bày ở hình 1) là đường đặc tính cơ tự nhiên 2) và 3) là có điện trở mở máy Tìm câu đúng?

a)

Imở2=Imở3

b)

Imở2>Imở3;rở2

c)

Imở2

d)

Imở2>Imở3;rở2>rở3

65.

Xác định tính chất phản ứng phần ứng của máy điện đồng bộ. Tìm câu đúng?

a)

Phản ứng phần ứng chỉ có TP ngang

b)

Phản ứng phần ứng gồm TP ngang trục và TP dọc trục khử từ

c)

Phản ứng phần ứng gồm TP ngang trục và TP dọc trục trợ từ

66.

Máy biến áp 1 pha S =2kVA;U1đm=380V;U2đm=27V. Khi có tải I2=I2đm;cosφ=0,8 thì hiệu suất là 0,97. Xác định I1đm, công suất của tải và tổn hao trong máy biến áp tương ứng với tải. Tìm câu sai?

a)

I1đm=5,26

b)

Ptải=1,6(kW)

c)

ΔP=400(W)

67.

Để có sức điện động cảm ứng trong dây quấn. Tìm câu sai?

a)

Cho thanh dẫn chuyển động trong từ trường không đổi

b)

Cho từ trường không đổi chuyển động cắt các thanh dẫn đứng yên

c)

Cho từ trường biến thiên xuyên qua các vòng dây đứng yên

d)

Cho từ trường không đổi chuyển động đồng bộ với thanh dẫn

68.

Tìm câu đúng?

a)

4+3jΩ

b)

4−3jΩ

c)

13+6jΩ

d)

10+21jΩ

69.

Hình bên vẽ đặc tính hiệu suất 1 máy biến áp ứng với hệ số công suất khác nhau của tải. Tìm quan hệ cái hệ số công suất tương ứng với các đường cong a,b,c. Tìm câu đúng?

a)

cosφa=cosφb=cosφc

b)

cosφc>cosφb>cosφa

c)

cosφa>cosφb>cosφc

70.

Tính mômen định mức và công suất điện động cơ tiêu thụ. Tìm câu đúng?

a)

10KW;63,7Nm

b)

11,5KW;52,5Nm

c)

9,5KW;45,5Nm

d)

10KW;51Nm

71.

Động cơ 1 chiều kích từ nối tiếp có U_đm = 220V; I_đm = 25A. Điện trở phần ứng và mạch kích từ nối tiếp = 0,15Ω. Tìm điện trở mở máy để I_mở = 1,5I_đm. Tìm câu đúng?

a)

4,1Ω

b)

5,7Ω

c)

3,2Ω

d)

4,2Ω

72.

Cho 1 nhánh như hình vẽ. Tìm câu đúng?

a)

u=e−L.di/dt

b)

u=e+L.di/dt

c)

u=−e−L.di/dt

73.

Máy biến áp 1 pha có thông số: tỷ số biến đổi K=2;R1=0,4Ω;R2′=0,4Ω;X1=0,2Ω;X2′=0,2Ω. Dây quấn thứ cấp nối với tải, tổng trở phụ tải đã tính qui đổi là Z′=R′+j.X′=36,8+j38,4Ω. Dây quấn sơ cấp nối với nguồn U1=400V. Tìm điện áp U2. Tìm câu đúng?

a)

216,5V

b)

185V

c)

196,9V

d)

220V

74.

Tìm câu đúng?

a)

a/ u không phụ thuộc vào I

b)

b/ u phụ thuộc vào I

c)

c/ u=−e

d)

d/ u=e−i

75.

Cho động cơ điện một chiều kích từ song song với Uđm=200V;Iu̇đm=73A;Ru̇=0,15Ω;nđm=1200 vòng/phút. Để điều chỉnh tốc độ người ta giảm điện áp. Biết Iu̇,Ikt,U và tình trạng mạch từ không đổi. Tính tốc độ khi điện áp U=160V. Tìm câu đúng?

a)

961 vòng/phút

b)

1100 vòng/phút

c)

700 vòng/phút

d)

946 vòng/phút

76.

Tìm câu đúng?

a)

a/ u=−R.i−∫idt

b)

b/ u=R.i+∫idt

c)

c/ u=−R.i+∫idt

d)

d/ u=R.i+C.i

77.

Biết kết quả thí nghiệm ngắn mạch của 1 máy biến áp 1 pha: Un=20V;I1n=100A;Pn=800W. Tìm rn=r1+r2' ;xn=x1+x2'. Tìm câu đúng?

a)

rn=0,2Ω

b)

rn=0,8Ω

c)

xn=0,196Ω

d)

xn=0,183Ω

78.

Xác định công suất Q toàn mạch ở hình. Nếu I=15,4A;I2=15A;XC=15Ω;XL=5Ω;XL1=8Ω. Tìm câu đúng?

a)

Q=1485,8VAr

b)

Q=4485,8VAr

c)

Q=685,8VAr

79.

Cho mạch điện như hình vẽ. Tìm câu đúng?

a)

u=−R.i−1C∫idt

b)

u=R.i+1C∫idt

c)

u=−R.i+1C∫idt

d)

u=R.i+C.i

80.

Cho mạch điện, biết đồ thị vecto. Tìm câu sai?

a)

U ⃗⃗ =U R ⃗⃗⃗⃗⃗ +U L ⃗⃗⃗⃗ +U C ⃗⃗⃗⃗

b)

U L

c)

U L =U C

d)

U R

81.

Một máy điện đồng bộ cực ẩn, bỏ qua điện trở phần ứng có đồ thị như hình. Máy đồng bộ đang làm việc ở chế độ nào? Tìm câu đúng?

a)

Chế độ máy phát thiếu kích từ

b)

Chế độ động cơ thiếu kích từ

c)

Chế độ động cơ quá kích từ

82.

Động cơ 1 chiều Pđm=1KW;Uđm=200V;ηđm=0,8. Tìm tổng tổn hao trong máy. Tìm câu đúng?

a)

a/ 0,35KW

b)

b/ 0,15KW

c)

c/ 0,25KW

83.

Tìm câu đúng?

a)

Mạch từ của động cơ có khe hở không khí lớn hơn

b)

Vì từ trường của động cơ là từ trường quay

c)

Vì từ trường trong máy biến áp là từ trường đập mạch

84.

Dòng điện trong dây quấn rôto của máy điện đồng bộ là dòng điện gì? Tìm câu đúng

a)

a/ Dòng điện xoay chiều có cùng tần số với dòng điện stato

b)

b/ Dòng điện xoay chiều có tần số nhỏ hơn tấn số dòng điện stato

c)

c/ Dòng điện 1 chiều

d)

d/ Dòng điện cảm ứng có tần số f2=s.f

85.

Biết I1̇=40.ej160o;I2=30.ej40o. Tìm I3. Tìm câu đúng?

a)

70A

b)

10A

c)

36A

d)

25A

86.

Về hiệu suất của máy điện. Tìm câu sai?

a)

Hiệu suất của máy điện bằng tỷ số của công suất đầu ra P2 chia cho công suất đầu vào P1

b)

Hiệu suất của máy phát bằng tỷ số của công suất biểu kiến đầu ra chia cho công suất cơ của động cơ sơ cấp

c)

Hiệu suất của động cơ bằng tỷ số công suất cơ có ích chia cho công suất điện động cơ tiêu thụ.

87.

Xác định tốc độ rôto n. Tìm câu đúng?

a)

n=

b)

n=p.n

c)

n=n

d)

n thay đổi phụ thuộc vào tải (f=const)

88.

Biết kết quả thí nghiệm không tải một máy biến áp 1 pha: U1đm = 400V; U2đm = 36V; ΔPst = 200W; I0 = 1,2A. Tính rth;xth và tỷ số biến đổi K của máy biến áp. Tìm câu sai?

a)

a/ rth = 129Ω

b)

b/ xth = 303Ω

c)

c/ K = 11,1

89.

Nêu sự thay đổi của các dòng trong mạch khi ngắt khóa K. Tìm câu sai?

a)

IB không đổi

b)

IC không đổi

c)

IN giảm

d)

IN tăng

90.

Tính số đo của Ampe kế. Biết u=180sinωt;XC1=XC2=XC3=3Ω;XL=9Ω. Tìm câu đúng?

a)

20A

b)

60A

c)

0A

d)

14,1A

91.

Sơ đồ thay thế của tụ điện gồm điện dung C và điện dẫn g ghép song song. Đặt điện áp 1 chiều U=200V lên tụ điện. Ở chế độ xác lập tụ điện tích lũy năng lượng điện trường WE=2.10−2J và tiêu thụ công suất P=4.10−2W. Tính điện dung C và điện dẫn g. Tìm câu đúng?

a)

C=2.10−6F

b)

C=1.10−6F

c)

g=2.10−8S

d)

g=1.10−8S

92.

Xác định tốc độ quay đồng bộ n 1 và tốc độ định mức n đm của các động cơ. Tìm câu đúng?

a)

n 1 =750 vòng/phút;n đm =730 vòng/phút

b)

n 1 =30000 vòng/phút;n đm =29100 vòng/phút

c)

n 1 =60000 vòng/phút;n đm =58200 vòng/phút

d)

n 1 =24000 vòng/phút;n đm =23940 vòng/phút

93.

Viết phương trình Kiêchôp 2 cho mạch vòng sau. Tìm câu đúng?

a)

R.i1−Li2+1C∫i3dt t0=e

b)

R.i1−L.di2/dt+1C∫i3dt t0=e

c)

R.i1−L.di2/dt+1C∫i3dt t0=−e

d)

R.i1−Li2+1Ci3=e

94.

Xác định dòng định mức pha của động cơ không đồng bộ 3 pha có: P_đm = 10KW; Y/Δ -380/220V; η_đm = 0,75; cosφ_đm = 0,84. Tìm câu đúng?

a)

36A

b)

40A

c)

24A

d)

46A

95.

Xác định công suất P,Q L,Q C và dòng điện I. Biết u=220√2sin(ωt);i1=22√2sin(ωt−45o);cosφtm=1. Tìm câu sai?

a)

P=3422W

b)

QL=3422VAr

c)

QC=−3422VAr

d)

I=22A

96.

Tìm câu sai?

a)

a/ M=p.N/2πa.φ.Iu

b)

b/ Eu=KE.n.φ

c)

c/ U=Eu-Iu.Ru

97.

Xác định tính chất của phản ứng phần ứng của máy điện đồng bộ.Tìm câu đúng?

a)

Phản ứng phần ứng ngang trục

b)

Phản ứng phần ứng dọc trục trợ từ

c)

Phản ứng phần ứng dọc trục khử từ

98.

Cho mạch 3 pha đổi xứng. Xác định I1,I2, công suất P,Q toàn mạch. Biết Ud=380V;Z=(24+18j)Ω. Động cơ tiêu thụ công suất P1=9,85KW và có hệ số công suất cosφ=0,8. Tìm câu đúng?

a)

I1=22A

b)

I2=22A

c)

Q=−1325VAr

d)

P=17362W

99.

Ưu điểm của động cơ đồng bộ so với động cơ không đồng bộ rôto lòng sóc. Tìm câu sai?

a)

a/ Có thể điều chỉnh dòng điện kích từ để nâng cao cosφ cho mạng điện

b)

b/ Có thể điều chỉnh dòng điện kích từ để cung cấp công suất phản kháng cho mạng điện

c)

c/ Có thể điều chỉnh dòng điện kích từ để điều chỉnh tốc độ quay trong phạm vi rộng

100.

Xác định hệ số công suất định mức của động cơ không đồng bộ 3 pha có các số liệu: Pđm=40KW;Y/Δ−380/220V;Iđm=91/157A;ηđm=0,86. Tìm câu đúng?

a)

0,78

b)

0,875

c)

0,8

101.

Cho mạch 3 pha đối xứng. Xác định dòng điện dây Id. Biết Ud=220V. Tìm câu đúng?

a)

2.220√3.R

b)

220R+2202R√3

c)

220R√3+220√3R

d)

2202R√3

102.

Cho máy biến áp 1 pha, S=100KVA;P0=220W;Pn=1000W. Tìm tổn hao sắt từ và tổn hao đồng khi β=I2/I2đm=0,5. Tìm câu đúng? (bỏ qua tổn hao đồng khi không tải)

a)

ΔPst=110W

b)

ΔPđ=500W

c)

ΔPst=250W

d)

ΔPđ=250W

103.

Máy phát điện đồng bộ làm việc với tải có phản ứng phần ứng như hình bên. Xác định tính chất của tải? Tìm câu đúng?

a)

a/ Tải thuần trở R

b)

b/ Tải thuần dung C

c)

c/ Tải thuần cảm L

104.

Một máy phát đồng bộ cung cấp điện cho tải thuần trở. Khi tải tăng, tần số của dòng điện stato bị giảm xuống. Để giữ tần số không đổi, người ta tiến hành điều chỉnh như sau. Tìm câu đúng?

a)

Điều chỉnh tăng tốc độ n của rôto

b)

Điều chỉnh giảm tốc độ n của rôto

c)

Điều chỉnh giảm dòng điện kích từ của rôto

105.

Chỉ số các đồng hồ do hình thay đổi như thế nào khi ta chuyển khóa K từ a sang b? Biết điện áp nguồn U không đổi. Tìm câu sai?

a)

I1 tăng

b)

I2 tăng

c)

Chỉ số W kế giảm

d)

U2 tăng

106.

Động cơ không đồng bộ rôto lồng sóc được sử dụng phổ biến trong công nghiệp và dân dụng vì lý do sau. Tìm câu sai?

a)

a/ Sử dụng nguồn điện xoay chiều thông dụng

b)

b/ Giá thành rẻ

c)

c/ Sử dụng tiện lợi; độ tin cậy cao

d)

d/ Hệ số cosφ cao và điều chỉnh tốc độ tốt

107.

Tìm P của toàn mạch, biết I1=3A;I2=4A;I=5A;R=10Ω. Tìm câu đúng?

a)

150W

b)

1000W

c)

288W

d)

500W

108.

Một máy điện đồng bộ cực ẩn, bỏ qua điện trở phần ứng, có đồ thị vecto như hình vẽ. Máy đồng bộ đang làm việc ở chế độ nào? Tìm câu đúng?

a)

Chế độ máy phát quá kích từ

b)

Chế độ động cơ quá kích từ

c)

Chế độ động cơ thiếu kích từ

109.

Tìm số chỉ Oát kế. Biết Ud=220V;Z=20+20j Ω.

a)

a/ 1860W

b)

b/ 1210W

c)

c/ 2407W

d)

d/ 403W

110.

Động cơ không đồng bộ 3 pha rôto lồng sóc có Pđm=7,5KW;Y/Δ−380/220V; ηđm=0,8;cosφđm=0,83. Điện áp lưới Ud=380V. Tính dòng điện động cơ tiêu thụ từ lưới ở chế độ định mức. Tìm câu đúng?

a)

17,2A

b)

18,1A

c)

29,7A

d)

30,2A

111.

Tính công suất P,Q,S toàn mạch. Tìm câu đúng?

a)

a/ P=380W

b)

b/ P=500W

c)

c/ Q=−886VAr

d)

d/ P=0W;Q=500VAr

112.

Động cơ không đồng bộ 3 pha rôto, lồng sóc có M =140Nm,Mở/M=1,4;Y/Δ−380/220V; mômen cảm ban đầu khi mở máy Mc=100Nm; điện áp lưới U1=220V. Tìm phương án đúng để mở máy động cơ?

a)

Đổi nối Y→Δ

b)

Dùng cuộn kháng mở máy với Umở=0,7Uđm

c)

Dùng máy biến áp tụ ngẫu với tỉ số biến đổi K=1,5

d)

Dùng cuộn kháng mở máy với Umở=0,8Uđm

113.

Xác định điện kháng XC của mạch biết: R=6Ω;XL=8Ω;công suất phản kháng toàn mạch Q=0. Tìm câu đúng?

a)

18Ω

b)

14Ω

c)

10Ω

d)

12,5Ω

114.

Tìm I, biết X L =X C =20Ω; R=10Ω;U=100V

a)

5A

b)

5√2 A

c)

10√2 A

d)

10A

115.

Tìm câu sai về máy điện tĩnh

a)

Các dây quấn không có chuyển động tương đối với nhau

b)

Máy điện tĩnh dùng để biến đổi thông số của điện năng

c)

Máy điện tĩnh dùng để biến đổi thông số của điện năng và đồng thời biến đổi dạng năng lượng ( cơ năng sang điện năng hoặc ngược lại )

116.

Cho mạch điện, biết Ampe kế chỉ 10A. Tỉnh số chỉ của Vốn kế, biết XL2=1Ω;XC=1Ω;R1=1,4Ω;R2=10Ω;XL1=1Ω. Tìm câu đúng?

a)

a/ 15V

b)

b/ 10V

c)

c/ 2,1V

d)

d/ 22,2V

117.

Dây quấn sơ cấp máy biến áp ba pha đáng lẽ phải nổi Δ lại nối nhầm thành Y, dây quấn thứ cấp vẫn giữ nguyên. Hỏi dòng điện không tải Io, điện áp thứ cấp U2, tổn hao công suất ΔP thay đổi như thế nào? Tìm câu đúng?

a)

Io không thay đổi

b)

U2 giảm √3 lần

c)

ΔP tăng

d)

ΔP không đổi

118.

Động cơ 1 chiều Pđm = 2KW; Uđm = 200V; ηđm = 0,8. Tính iđịnh mức. Tìm câu đúng?

a)

a/ 12,5A

b)

b/ 6,25A

c)

c/ 5,75A

119.

Có 3 máy biến áp 1 pha giống nhau có thông số S=100KVA;U1=10000V;U2=400V;P0=1050W;un=4%. Ghép 3 máy biến áp 1 pha thành một tổ máy biến áp 3 pha nối Δ/Y. Tìm R1,X1,R2′,X2′ của máy biến áp, biết R1=R2′;X1=X2′. Tìm câu đúng?

a)

R1=R2′=9,1Ω;X1=X2′=33,4Ω

b)

R1=R2′=5,25Ω;X1=X2′=19,3Ω

c)

R1=R2′=3,03Ω;X1=X2′=11,14Ω

d)

R1=R2′=5,25Ω;X1=X2′=33,4Ω

120.

Mạch 3 pha đối xứng cho ở hình bên, mỗi pha có 10 bóng đèn, công suất tiêu thụ mỗi đèn là 100W, Ud=380V. Tìm dòng điện từng pha I?

a)

4,56A

b)

2,63A

c)

3,15A

d)

6,20A

121.

Tải R, L có cosφ=0,866; U=380V; I=24A; f=50Hz. Tìm C của bộ tụ bù để nâng cao cosφ=1. Tìm câu đúng?

a)

C=50μF

b)

C=150μF

c)

C=100μF

d)

C=200μF

122.

Cho mạch điện như hình vẽ, biết điện áp nguồn U không đổi. Khi K mở P=640W;UC=60V;UR=80V. Tìm UR,UC,I,P sau khi K đóng. Tìm câu đúng?

a)

a/ P=640W

b)

b/ UC=135V

c)

c/ I=9,36A

d)

d/ UR=110V

123.

Động cơ điện 1 chiều P_đm = 8KW; U_đm = 200V; η_đm = 0,8; n_đm = 1500 vòng/phút. Tính mômen định mức và công suất điện động cơ tiêu thụ. Tìm câu đúng?

a)

10KW; 63,7Nm

b)

11,5KW; 52,5Nm

c)

6,4KW; 45,5Nm

d)

10KW; 65Nm

124.

Xác định tính chất của phản ứng phần ứng của máy điện đồng bộ. Tìm câu đúng?

a)

Phản ứng phần ứng dọc trục khử từ

b)

Phản ứng phần ứng ngang trục

c)

Phản ứng phần ứng dọc trục trợ từ

125.

Nhược điểm của động cơ đồng bộ so với động cơ không đồng bộ lồng sóc. Tìm câu sai?

a)

a/ Cùng 1 công suất, động cơ đồng bộ có giá trị tiền đắt hơn

b)

b/ Vận hành động cơ đồng bộ phức tạp hơn

c)

c/ Hệ số công suất cosφ của động cơ đồng bộ thấp hơn

126.

Tính tổng trở phức tương đương của đoạn mạch giữa 2 điểm A và B. Cho biết R1=13Ω;R2=3Ω;XL1=XL2=XL3=18Ω;XC1=XC2=6Ω. Tìm câu đúng?

a)

a/ 4+3jΩ

b)

b/ 4−3jΩ

c)

c/ 13+6jΩ

d)

d/ 10+21jΩ

127.

Biết dòng và áp của 1 mạch điện İ=40−30j=50.e−j37o;U̇=60−80j=100.e^−j53o. Xác định S,P,Q, cosφ của mạch. Tìm câu sai?

a)

a/ S=5000VA

b)

b/ P=2400W

c)

c/ Q=−1378VAr

d)

d/ cosφ=0,96

128.

Tìm công thức sai?

a)

M=3p.U1^2.r2'^s.u.[(r1+r2'^s)^2+(X1−X2'^)^2]

b)

Mmở=3.I2'^2.r2'^ω1

c)

M=3.I2'^2.r2'^s.ω1

d)

Pđt=3.I2'^2.r2'^s (ω=2πf;ω1−tốc độ trường quay)

129.

Tỉnh số chỉ của Vốn kế, biết X L2 =1Ω;X C = 1Ω;R1 =1,4Ω;R2 =10Ω;X L1 =1Ω. Tìm câu đúng?

a)

15V

b)

10V

c)

2,1V

d)

22,2V

130.

Sử dụng phương pháp xếp chồng tính dòng điện i. Cho u= 100+200√2sin(ωt); 1ωC =10Ω;R=10Ω. Tìm câu đúng?

a)

i=10+20√2sin(ωt)+20√2sin(ωt−π/2)

b)

i=10+20√2sin(ωt−π/4)

c)

i=10+40sin(ωt+π/4)

131.

Xác định điện áp trên điện cảm của mạch xoay chiều gồm R,L nối tiếp. Biết R=30Ω;XL=40Ω;U=100V. Tìm câu đúng?

a)

a/ 100V

b)

b/ 40V

c)

c/ 80V

d)

d/ 90V

132.

Hãy xác định tính chất của phản ứng phần ứng của máy điện đồng bộ bên. Tìm câu đúng?

a)

Phản ứng phần ứng ngang trục

b)

Phản ứng phần ứng dọc trục khử từ

c)

Phản ứng phần ứng dọc trục trợ từ

133.

Một máy đồng bộ 3 pha làm việc với tốc độ quay n,từ trường phẩn cảm (rôto) do dòng điện 1 chiều kích từ của dây quấn rôto sinh ra là từ trường gì? Tìm câu đúng?

a)

a/ Từ trường đứng yên

b)

b/ Từ trường đập mạch

c)

c/ Từ trường quay có biên độ không đổi

d)

d/ Từ trường quay có biên độ biến đổi phụ thuộc vào tần số dòng điện stato

134.

Động cơ không đồng bộ 3 pha rôto dây quấn có các số liệu: Y/Δ−380V/220V. Tổn hao cơ và tổn hao phụ ΔPcf=700W;I2′=50A;r2′=0,1Ω;tốc độ quay nđm=1440 vòng/phút;f=50Hz;p=2. Xác định hệ số trượt định mức Sđm; công suất điện từ Pđt; công suất cơ Pcơ; mômen điện từ Mđt; công suất đưa ra đầu trục P2. Tìm câu đúng?

a)

Sđm=0,04;Pcơ=35280

b)

Pđt=18750W

c)

Mđt=212Nm

d)

P2=34580W

135.

Tìm câu đúng?

a)

R=40Ω;P=640W

b)

R=20Ω;P=320W

c)

R=50Ω;P=800W

d)

R=40Ω;P=840W

136.

Đối với máy điện một chiều. Tìm câu sai?

a)

Dây quấn kích từ tạo nên từ trường chính

b)

Dây quấn cục từ phụ được mắc nối tiếp với dây quấn phần ứng

c)

Cục từ phụ có tác dụng hạn chế tia lửa điện giữa chốt than và vành góp

137.

Một máy biến dòng có dây quấn sơ cấp W1 = 1 vòng. Khi dòng điện sơ cấp là 400A thì dòng điện thứ cấp là 5A. Tìm số vòng W2? Tìm câu đúng?

a)

a/ W2 = 500 vòng

b)

b/ W2 = 80 vòng

c)

c/ W2 = 100 vòng

138.

Cho mạch điện. Điện áp trên cái phần tử sẽ thay đổi như thế nào nếu R không đổi, tần số f trong mạch tăng và dòng điện I không đổi? Tìm câu đúng?

a)

U_R không đổi, U_L tăng, U_C giảm

b)

U_R không đổi, U_L giảm, U_C tăng

c)

U_R giảm, U_L tăng, U_C không đổi

d)

U_R tăng, U_L không đổi, U_C giảm

139.

Xác định điện cảm L của cuộn dây biết kết quả thí nghiệm: Khi nối cuộn dây vào nguồn 1 chiều U=220V thì dòng điện qua cuộn dây là I=5A. Khi nối cuộn dây vào nguồn xoay chiều U=200V;f=50Hz thì dòng điện quay cuộn dây là I=4A. Tìm câu đúng?

a)

0,2H

b)

0,4H

c)

1H

d)

0,095H

140.

Xác định P,Q toàn mạch và Qcủa bộ tụ. Biết mạch 3 pha đối xứng, Ud=380V;I1=100A;cosφ1=0,6. Hệ số công suất toàn mạch cosφ=0,8 (điện cảm). Tìm câu đúng?

a)

P=35490W

b)

Q=29618VAr

c)

Qc=−35310Var

141.

Để mở máy động cơ đồng bộ, có các phương pháp sau. Tìm câu sai?

a)

a/ Dùng động cơ phụ trợ nối trục với rôto

b)

b/ Dùng dây quấn mở máy đặt trong rãnh ở mặt cực rôto

c)

c/ Dùng dây quấn mở máy đặt trong rãnh stato