NEW
Font size
WorksheetsQuiz Bài 17 - Buổi 2
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Câu 1: Chọn cụm từ phù hợp với hình ảnh bên dưới
骑自行车 qí zìxíngchē
去公园玩儿 qù gōngyuán wánr
做晚饭 zuò wǎnfàn
Câu 2: Khi đi đâu chơi mà thấy nơi đó thú vị, thì sẽ dùng từ nào sau đây để diễn đạt?
好玩儿 hǎowánr
好吃 hǎochī
好喝 hǎohē
Câu 3: Điền từ vào còn thiếu vào chỗ trống: 这部电影真____!Zhè bù diànyǐng zhēn____!
好看 hǎokàn
好吃 hǎochī
好喝 hǎohē
Câu 4: Điền từ vào còn thiếu vào chỗ trống:
A:这个电影是______拍的?Zhège diànyǐng shì______pāi de?
B:是在上海拍的。Shì zài Shànghǎi pāi de.
什么时候 shénme shíhou
怎么 zěnme
在哪儿 zài nǎr
Câu 5: Điền từ vào còn thiếu vào chỗ trống:
A:你是___知道我的电话号码的?Nǐ shì__zhīdào wǒ de diànhuà hàomǎ de?
B:田中告诉我的。Tiánzhōng gàosu wǒ de.
什么时候 shénme shíhou
怎么 zěnme
在哪儿 zài nǎr
Câu 6: Điền từ vào còn thiếu vào chỗ trống:
A:你的手机是_____买的?Nǐ de shǒujī shì_____mǎi de?
B:是去年买的。Shì qùnián mǎi de.
什么时候 shénme shíhòu
怎么 zěnme
在哪儿 zài nǎr
Câu 7: Điền từ vào còn thiếu vào chỗ trống:
今天的晚饭是……做的?Jīntiān de wǎnfàn shì……zuò de?
谁 shéi
可以kěyǐ
会 huì
Câu 8: Điền từ vào còn thiếu vào chỗ trống:
我是走路来学校_____。Wǒ shì zǒulù lái xuéxiào______.
得 de
的 de
地 de
Câu 9: Điền từ vào còn thiếu vào chỗ trống:那张照片……谁拍的?
Nà zhāng zhàopiàn……shéi pāi de?
是shì
也 yě
不 bù
Câu 10: Chọn câu trả lời phù hợp cho câu sau:
这张照片是谁拍的?Zhè zhāng zhàopiàn shì shéi pāi de?
是我拍的。 Shì wǒ pāi de.
是去年拍的。 Shì qùnián pāi de.
是在上海拍的。Shì zài Shànghǎi pāi de.
Câu 11: Chọn câu trả lời phù hợp cho câu sau:
你的电脑是什么时候买的? Nǐ de diànnǎo shì shénme shíhòu mǎi de?
妈妈买的。Māma mǎi de.
去年买的。Qùnián mǎi de
在法国买的。 Zài Fǎguó mǎi de.
Câu 12: Chọn câu trả lời phù hợp cho câu sau:
他们是在哪里吃饭的?Tāmen shì zài nǎlǐ chīfàn de?
去年的。Qùnián de.
在我家的。Zài wǒjiā de.
他们做的。Tāmen zuò de.
Câu 13: Chọn câu trả lời phù hợp cho câu sau:
你是怎么知道我喜欢中国菜的?
Nǐ shì zěnme zhīdào wǒ xǐhuan Zhōngguócài de?
是去年买的。Shì qùnián mǎi de.
是他跟我说的。Shì tā gēn wǒ shuō de.
是骑自行车去的。Shì qí zìxíngchē qù de.
Câu 14: Dịch câu sau sang tiếng Trung: Bức ảnh này là do tôi chụp.
这张照片是在上海拍的。Zhè zhāng zhàopiàn shì zài Shànghǎi pāi de.
这张照片是我拍的。Zhè zhāng zhàopiàn shì wǒ pāi de.
这张照片是去年拍的。Zhè zhāng zhàopiàn shì qùnián pāi de.
Câu 15: Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh: 这张/你拍/是/的/照片/吗?
你拍是这张照片的吗? Nǐ pāi shì zhè zhāng zhàopiàn de ma?
是这张照片你拍的吗?Shì zhè zhāng zhàopiàn nǐ pāi de ma?
这张照片是你拍的吗?Zhè zhāng zhàopiàn shì nǐ pāi de ma?
