wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CĐ2: CẤU TẠO CHẤT VÀ SỰ CHUYỂN THỂ

Total questions: 89

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất lỏng?

4 lines
2.

Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp?

4 lines
3.

Nội dung thí nghiệm Brown là:

4 lines
4.

Chất rắn:

4 lines
5.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của thể lỏng?

4 lines
6.

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng là vì

4 lines
7.

Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể nào sang thể lỏng?

4 lines
8.

Sự hoá hơi là quá trình chuyển từ thể nào sang thể khí?

4 lines
9.

Sự thăng hoa là quá trình chuyển từ thể nào sang thể khí?

4 lines
10.

Chất rắn có nhiệt độ nóng chảy xác định là

4 lines
11.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

4 lines
12.

Thế nào là sự nóng chảy?

4 lines
13.

Thế nào là sự đông đặc?

4 lines
14.

Sự bay hơi

4 lines
15.

Nước chỉ bắt đầu sôi khi

4 lines
16.

Ở áp suất chuẩn (1 atm) không thể đun nước nóng đến 120 C

a)

Vì nước sôi ở 100 C và biến dần thành hơi.

b)

Có thể đun nước nóng đến 120 C bằng cách ngăn cản nước biến thành hơi.

c)

Không thể đun nước nóng đến 120 C, vì nước sôi trên 120 C.

d)

có thể đun nước nóng đến 120 C bằng cách làm hơi bão hòa.

17.

Một bình cầu thủy tinh chứa (không đầy) một lượng nước nóng có nhiệt độ khoảng 80 C và được nút kín. Dội nước lạnh lên phần trên gần cổ bình, ta thấy nước trong bình lại sôi là vì

(1) Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc áp suất chất khí ở phía trên bề mặt chất lỏng Áp suất giảm - nhiệt độ sôi giảm.

(2) Khi dội nước lạnh lên phần trên gần cổ bình sẽ làm cho nhiệt độ hơi bên trong giảm, kéo theo áp suất khí trên bề mặt chất lỏng giảm và do đó nhiệt độ sôi giảm xuống đến 80 C nên ta thấy nước trong bình lại sôi.

a)

Chỉ (1) đúng

b)

Chỉ (2) đúng

c)

(1) và (2) đúng

d)

(1) và (2) sai

18.

Về mùa đông ở các xứ lạnh ta thấy người đi thường thở ra “khói” là do:

a)

Hơi thở của người có nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị bay hơi tạo thành khói

b)

Hơi thở của người nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị ngưng tự thành các hạt nhỏ li ti tạo thành khói

c)

Hơi thở của người có chứ nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị đông đặc tạo thành đá tạo thành khói

d)

Tất cả đều sai

19.

Khi nói về sự bay hơi, câu nào sau đây đúng?

a)

a. Mỗi chất lỏng đều bay hơi ở một nhiệt độ xác định.

b)

b. Sự bay hơi là sự hoá hơi xảy ra ở mặt thoáng của khối chất lỏng

c)

c. Tốc độ bay hơi càng nhanh nếu diện tích mặt thoáng càng bé, tốc độ gió càng lớn nhiệt độ càng cao và độ ẩm không khí càng thấp.

d)

d. Khi bay hơi nhiệt độ của chất lỏng giảm đi

20.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng khi nói về sự sôi?

a)

a. Nước sôi ở nhiệt độ 100 oC. Nhiệt độ này gọi là nhiệt độ sôi của nước.

b)

b. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước không thay đổi

c)

c. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước tăng dần.

d)

Sự sôi là một sự bay hơi đặc biệt. Trong suốt thời gian sôi, nước vừa bay hơi tạo ra các bọt khí vừa bay hơi trên mặt thoáng.

21.

Trong các nhận định sau đây, nhận định nào đúng, nhận định nào sai? Đ S a. Biết nhiệt độ nóng chảy của chì là 0 327 C , đây cũng là nhiệt độ đông đặc của chì.

4 lines
22.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở chất khí:

a)

Chuyển động hỗn loạn.

b)

Chuyển động không ngừng.

c)

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

d)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng xác định.

23.

Để có muối ăn, người ta tách muối ra khỏi nước biển mặn bằng cách nào?

a)

Lọc

b)

Phơi nắng

c)

Chưng cất

d)

Làm lắng

24.

Chất khí có tính chất nào dưới đây?

a)

A. Khoảng cách giữa các phân tử rất gần, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất mạnh.

b)

B. Khoảng cách giữa các phân tử rất gần, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất yếu.

c)

C. Khoảng cách giữa các phân tử rất xa, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất mạnh.

d)

D. Khoảng cách giữa các phân tử rất xa, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất yếu.

25.

Chất rắn vô định hình

a)

A. không có cấu trúc mạng tinh thể.

b)

B. chuyển động nhiệt của các phân tử vật rắn vô định hình giống chuyển động nhiệt của vật rắn kết tinh.

c)

C. có cấu trúc mạng tinh thể.

d)

D. có nhiệt độ nóng chảy xác định.

26.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?

a)

Tuyết rơi.

b)

Đúc tượng đồng.

c)

Làm đá trong tủ lạnh.

d)

Rèn thép trong lò rèn.

27.

Sự bay hơi của nước diễn ra nhanh hơn khi nào?

a)

Khi nhiệt độ càng cao.

b)

Khi gió càng mạnh.

c)

Khi diện tích mặt thoáng của nước càng lớn.

d)

Khi nhiệt độ càng cao, gió càng mạnh và diện tích mặt thoáng của nước càng lớn.

28.

Trong chuyển động nhiệt, các phân tử lỏng

a)

A. Chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng.

b)

B. Chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng xác định.

c)

C. Chuyển động hỗn loạn.

d)

D. Dao động quanh vị trí cân bằng nhưng những vị trí này không cố định mà di chuyển.

29.

Sự hóa hơi xảy ra trên bề mặt chất lỏng gọi là

a)

sự nóng chảy

b)

sự sôi

c)

sự đông đặc

d)

sự bay hơi

30.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất rắn?

a)

A. Các vật rắn gồm hai loại chất kết tinh và chất vô định hình.

b)

B. Các vật rắn có thể tích xác định.

c)

C. Các vật rắn có hình dạng riêng xác định.

d)

D. Các vật rắn đều có nhiệt độ nóng chảy xác định.

31.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

a)

Hạt muối

b)

Viên kim cương

c)

Miếng thạch anh

d)

Cốc thủy tinh

32.

Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?

a)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình.

b)

Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.

c)

Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình.

d)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể.

33.

Độ ẩm không khí liên quan đến quá trình thoát hơi nước ở lá như thế nào?

a)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra.

b)

Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu.

c)

Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh.

d)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh.

34.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

a)

Các phân tử khí ở rất gần nhau so với các phân tử chất lỏng.

b)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử là rất yếu.

c)

Chất khí không có hình dạng riêng và thể tích riêng.

d)

Chất khí luôn luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

35.

Chất rắn có nhiệt độ nóng chảy xác định là

a)

thủy tinh

b)

đồng

c)

cao su

d)

nến (sáp)

36.

Phát biểu nào sai khi nói về chất khí:

a)

Lực tương tác giữa các phân tử rất yếu.

b)

Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa nó và nén được dễ dàng.

c)

Các phân tử chất khí ở rất gần nhau.

d)

Chất khí không có thể tích và hình dạng riêng.

37.

Chất rắn kết tinh thể bao gồm

a)

A. muối, thạch anh, kim cương. B. muối thạch anh, cao su.

b)

C. kim loại, lưu huỳnh, nhựa đường. D. chì, kim cương, thủy tinh.

38.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

39.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?

a)

Bỏ cục nước đá vào một cốc nước

b)

Đốt một ngọn nến

c)

Đốt một ngọn đèn dầu

d)

Đúc một cái chuông đổng

40.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử:

a)

Chỉ có lực đẩy.

b)

Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

c)

Chỉ có lực hút.

d)

Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

41.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử:

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

42.

Nước chỉ bắt đầu sôi khi

a)

A. các bọt khí xuất hiện ở đáy bình.

b)

B. các bọt khí vỡ tung trên mặt thoáng.

c)

C. các bọt khí từ đáy bình nổi lên.

d)

D. các bọt khí càng nổi lên càng to ra.

43.

Các nguyên tử trong một miếng sắt có tính chất nào sau đây?

a)

Khi nhiệt độ tăng thì nở ra.

b)

Khi nhiệt độ giảm thì co lại.

c)

Đứng rất gần nhau.

d)

Đứng xa nhau.

44.

Hãy cho biết đặc điểm nào sau đây về cấu trúc chất khí?

a)

Khoảng cách giữa các phân tử chất khí rất lớn so với kích thước của chúng.

b)

Trừ khi va chạm, lực tương tác giữa các phân tử khí rất nhỏ, hầu như không đáng kể.

c)

Một lượng không khí luôn có thể tích và hình dạng riêng xác định.

d)

Các phân tử chất khí chuyển động hỗn loại, không ngừng về mọi phía, chiếm toàn bộ không gian bình chứa

45.

Trong các nhận định sau đây, nhận định nào đúng, nhận định nào sai?

a)

Ở thể rắn, các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng luôn thay đổi.

b)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

c)

Chất rắn kết tính không có hình dạng và cấu trúc tinh thể xác định.

d)

Ở thể khí, các phân tử ở rất gần nhau và chuyển động hỗn loạn không ngừng.

46.

Xét các tính chất sau đây của các phân tử (I) Chuyển động không ngừng. (II) Tương tác với nhau bằng lực hút và lực đẩy. (III) Khi chuyển động va chạm với nhau. Các phân tử chất rắn, chất lỏng có cùng tính chất nào?

a)

(I) và (II)

b)

(II) và (III)

c)

(III) và (I)

d)

(I), (II) và (III)

47.

Trong các nhận định sau đây về cấu trúc chất khí?

a)

Khoảng cách giữa các phân tử chất khí rất lớn so với kích thước của chúng.

b)

Trừ khi va chạm, lực tương tác giữa các phân tử khí rất nhỏ, hầu như không đáng

48.

Trong các nhận định sau đây về cấu trúc chất lỏng?

a)

Khoảng cách trung bình giữa các phân tử trong chất lỏng lớn hơn khoảng cách trung bình giữa các phân tử trong chất rắn và nhỏ hơn khoảng cách trung bình của các phân tử trong chất khí

b)

Các phân tử chất lỏng dao động xung quanh vị trí cân bằng không cố định.

c)

Chất lỏng có thể tích xác định nhưng không có hình dạng xác đinh mà có hình dạng của phần bình chứa nó

d)

Lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể khí.

49.

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng vì

a)

phân tử khí không có khối lượng.

b)

khoảng cách giữa các phân tử khí quá gần nhau.

c)

lực tương tác giữa các phân tử quá nhỏ

d)

các phân tử khí luôn đẩy nhau

50.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng:

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đây phân tử.

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

51.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của chất kết tinh và chất vô định hình là đúng?

a)

A. Chất kết tinh và chất vô định hình đều có nhiệt độ nóng chảy xác định.

b)

B. Chất kết tinh không có nhiệt độ nóng chảy xác định, chất vô định hình có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

C. Chất kết tinh có nhiệt độ nóng chảy xác định, chất vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

d)

D. Chất kết tinh và chất vô định hình đều không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

52.

Một ấm nước đang sôi, nếu tiếp tục đun:

a)

A. nhiệt độ nước trong ấm giảm xuống.

b)

B. nước trong ấm không bay hơi nữa.

c)

C. nhiệt độ nước trong ấm vẫn tiếp tục tăng.

d)

D. nước trong ấm bay hơi nhiều hơn và cạn dần.

53.

Sự bay hơi

a)

xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

b)

chỉ xảy ra ở trong lòng chất lỏng.

c)

xảy ra với tốc độ như nhau ở mọi nhiệt độ.

d)

chỉ xảy ra đối với một số ít chất lỏng.

54.

Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

A. Dễ dàng nén được.

b)

B. Không có hình dạng xác định.

c)

C. Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.

d)

D. Không chảy được.

55.

Vật rắn có hình dạng xác định vì phân tử cấu tạo nên vật rắn

a)

A. không chuyển động.

b)

B. chuyển động với vận tốc nhỏ không đáng kể.

c)

C. đứng sát nhau.

d)

D. chuyển động quanh một vị trí cân bằng xác định.

56.

Tại sao người ta không nén chất rắn lại để tiết kiệm diện tích?

a)

A. Do chất rắn liên kết chặt chẽ với nhau nên khó nén.

b)

B. Do chất rắn liên kết không chặt chẽ với nhau nên khó nén.

c)

C. Do các hạt của chất rắn chuyển động tự do.

d)

D. Do người ta không muốn nén chất rắn.

57.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về những đặc điểm của chất rắn?

a)

Có khối lượng, hình dạng xác định, không có thể tích xác định.

b)

Có khối lượng xác định, hình dạng và thể tích không xác định.

c)

Có khối lượng, hình dạng, thể tích xác định.

d)

Có kh

58.

Khi quan sát sự nóng chảy của nước đá, trong suốt thời gian nóng chảy thì:

a)

nhiệt độ của nước đá tăng

b)

nhiệt độ của nước đá giảm

c)

nhiệt độ của nước không thay đổi

d)

nhiệt độ của nước đá ban đầu tăng sau đó giảm

59.

Trong thí nghiệm của Brown các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì

a)

giữa chúng có khoảng cách.

b)

chúng là các phân tử.

c)

các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía.

d)

chúng là các thực thể sống.

60.

Nội dung thí nghiệm Brown là:

a)

Quan sát hạt phấn hoa bằng kính hiển vi.

b)

Quan sát chuyển động của hạt phấn hoa trong nước bằng kính hiển vi

c)

Quan sát cánh hoa trong nước bằng kính hiển vi.

d)

Quan sát chuyển động của cánh hoa.

61.

Chọn phát biểu sai.

a)

A. Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào áp suất khí phía trên bề mặt chất lỏng.

b)

B. Áp suất khí càng cao thì nhiệt độ sôi của chất lỏng càng cao.

c)

C. Áp suất khí càng nhỏ thì nhiệt độ sôi của chất lỏng càng cao.

d)

D. Ở áp suất chuẩn, mỗi chất lỏng sôi ở nhiệt độ xác định và không đổi.

62.

Chất rắn vô định hình

a)

Không có cấu trúc mạng tinh thể.

b)

Chuyển động nhiệt của các phân tử.

63.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của chất lỏng?

a)

A. Có hình dạng của phần vật chứa nó, có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt, dễ nén.

b)

B. Có hình dạng của phần vật chứa nó, có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt, khó nén.

c)

C. Có hình dạng cố định, có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt, khó nén.

d)

D. Có hình dạng của vật chứa nó, dễ dàng lan tỏa trong không gian, dễ nén.

64.

Nước sôi hay nước lạnh, nước nào dập tắt lửa nhanh hơn?

a)

Nước sôi dập tắt lửa nhanh hơn, vì nhiệt hóa hơi lớn hơn nhiều so với nhiệt lượng làm nóng nước.

b)

Nước sôi dập tắt lửa nhanh hơn, vì nhiệt hóa hơi nhỏ hơn nhiều so với nhiệt lượng làm nóng nước.

c)

Nước lạnh dập tắt lửa nhanh hơn, vì nó nhận nhiệt nhiều hơn.

d)

Nước lạnh dập tắt lửa nhanh hơn, vì nó nhận nhiệt ít hơn.

65.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất rắn?

a)

A. Chất kết tinh có cấu tạo tinh thể.

b)

B. Chất vô định hình không có cấu tạo tinh thể.

c)

C. Chất vô định hình có nhịêt độ nóng chảy nhất định.

d)

D. Cùng một loại tinh thể, tuỳ theo điều kiện kết tinh có thể có kích thước lớn nhỏ khác nhau.

66.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào liên quan đến sự nóng chảy?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng.

c)

Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài.

d)

Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước.

67.

Sự sôi của chất là

a)

Sự hóa hơi của các chất ở mọi nhiệt độ.

b)

Sự hóa hơi của chất xảy ra trên bề mặt chất lỏng ở mọi nhiệt độ.

c)

Sự hóa hơi của chất xảy ra cả trên bề mặt và trong lòng khối chất lỏng ở một nhiệt độ xác định.

d)

Sự hóa hơi của chất xảy ra cả trên bề mặt và trong lòng khối chất lỏng ở mọi nhiệt độ.

68.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về sự bay hơi của các chất lỏng?

a)

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở bề mặt chất lỏng.

b)

Quá trình chuyển ngược lại từ thể khí sang thể lỏng là sự ngưng tụ. Sự ngưng tụ luôn xảy ra kèm theo sự bay hơi.

c)

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.

d)

Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kỳ.

69.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở chất khí:

a)

Chuyển động hỗn loạn.

b)

Chuyển động không ngừ

70.

Hãy chọn phương án sai trong các câu sau: Cùng một khối lượng của một chất nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau

a)

Thể tích.

b)

Khối lượng riêng.

c)

Kích thước của các nguyên tử.

d)

Trật tự của các nguyên tử.

71.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng khi nói về sự sôi?

a)

A. Nước sôi ở nhiệt độ 100°C.

b)

B. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước không thay đổi.

c)

C. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước tăng dần.

d)

D. Sự sôi là một sự bay hơi đặc biệt. Trong suốt thời gian sôi, nước vừa bay hơi tạo ra các bọt khí vừa bay hơi trên mặt thoáng.

72.

Sự hóa hơi xảy ra trên bề mặt chất lỏng gọi là

a)

sự nóng chảy

b)

sự sôi

c)

sự đông đặc

d)

sự bay hơi

73.

Chất lỏng có thể tích xác định, nhưng hình dạng không xác định là do trong chất lỏng:

a)

Lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng là rất lớn, các phân tử chỉ dao động không ngừng quanh một vị trí xác định

b)

Lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng là rất yếu, các phân tử dao động tự do về mọi phía

c)

Lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng là yếu hơn chất rắn, các phân tử dao động tương đối tự do hơn so với trong chất rắn

d)

Tất cả các phương án đưa ra đều sai

74.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự bay hơi và sự sôi?

a)

Sự bay hơi là quá trình hóa hơi xảy ra ở bề mặt thoáng của chất lỏng.

b)

Sự sôi là quá trình hóa hơi xảy ra cả ở bề mặt thoáng và trong lòng khối chất lỏng.

c)

Sự bay hơi phụ thuộc nhiệt độ, diện tích mặt thoáng, áp suất và bản chất của chất lỏng.

d)

Sự sôi phụ thuộc nhiệt độ, diện tích mặt thoáng, áp suất và bản chất của chất lỏng.

75.

Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của chất khí?

a)

Có hình dạng cố định

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa

c)

Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa

d)

Thể tích giảm đáng kể khi tăng áp suất

76.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự nóng chảy và sự đông đặc?

a)

Các chất khác nhau sẽ nóng chảy (hay đông đặc) ở nhiệt độ khác nhau.

b)

Đối với một chất nhất định, nếu nóng chảy ở nhiệt độ nào thì sẽ đông đặc ở nhiệt độ ấy.

c)

Nhiệt độ của vật sẽ tăng dần trong quá trình nóng chảy và giảm dần trong quá trình đông đặc.

d)

Phần lớn các chất nóng chảy (hay đông đặc) ở một nhiệt độ nhất định.

77.

Ở trên núi cao người ta

a)

A. không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất chuẩn (1atm) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100°C.

b)

B. không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất chuẩn (1atm) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100°C.

c)

C. có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất chuẩn (1atm) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 100°C.

d)

D. có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn.

78.

Ở những ngày rất lạnh, nhiều khu vực ở nước ta như Sapa, Mẫu Sơn...nước có thể bị đóng băng. Hiện tượng này thể hiện sự chuyển thể nào của chất:

a)

Sự nóng chảy

b)

Sự đông đặc

c)

Sự hoá hơi.

d)

Sự ngưng tụ.

79.

chất rắn?

a)

A. Có khối lượng, hình dạng xác định, không có thể tích xác định.

b)

B. Có khối lượng xác định, hình dạng và thể tích không xác định.

c)

C. Có khối lượng, hình dạng, thể tích xác định.

d)

D. Có khối lượng và thể tích xác định, hình dạng không xác định.

80.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện hiện tượng đông đặc?

a)

Thổi tắt ngọn nến.

b)

Kem đang tan chảy.

c)

Rán mỡ.

d)

Ngọn đèn dầu đang cháy.

81.

Trường hợp nào dưới đây thì chuyển động nhiệt là dao động của các hạt cấu tạo chất xung quanh vị trí cân bằng xác định?

a)

Trong tinh thể kim cương

b)

Trong thuỷ tinh rắn

c)

Trong thuỷ ngân lỏng

d)

Trong hơi nước

82.

Câu nào sau đây không đúng sự nóng chảy:

a)

Sự nóng chảy là sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của một tinh chất.

b)

Mỗi tinh chất khác nhau thường có nhiệt độ nóng chảy khác nhau.

c)

Nhiệt độ mà tại đó chất rắn bắt đầu nóng chảy được gọi là nhiệt độ nóng chảy.

d)

Trong suốt quá trình nóng chảy, nhiệt độ nóng chảy luôn luôn thay đổi.

83.

Về mùa đông ở các xứ lạnh ta thấy người đi thường thở ra “khói” là do hơi thở của người có chứa nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị ngưng tụ thành các hạt nhỏ li ti tạo thành khói.

a)

có nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị bay hơi tạo thành khói.

b)

có chứa nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị ngưng tụ thành các hạt nhỏ li ti tạo thành khói.

c)

có chứa nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị đông đặc thành đá tạo thành khói.

d)

có chứa nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị hoá hơi thành đá tạo thành khói.

84.

Nguyên tử, phân tử không có tính chất nào sau đây?

a)

Chuyển động không ngừng

b)

Giữa chúng có khoảng cách

c)

Nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm

d)

Chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao

85.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào liên quan đến sự bay hơi?

a)

Kính cửa sổ bị mờ đi trong những ngày đông giá lạnh.

b)

Cốc nước bị cạn dần khi để ngoài trời nắng.

c)

Miếng bơ để bên ngoài tủ lạnh sau một thời gian bị chảy lỏng.

d)

Đưa nước vào trong tủ lạnh để làm đá.

86.

Các chất được cấu tạo từ cá hạt riêng biệt gọi là

(a)  

87.

Khi khoảng cách giữa các phân tử NHỎ thì LỰC ĐẨY LỰC HÚT

(a)  

88.

Khi khoảng cách giữa các phân tử LỚN thì LỰC HÚT LỰC ĐẨY

(a)  

89.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất lớn thì lực tương tác

(a)