wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT: Chương 1 - 4

Total questions: 158

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Học thuyết Mác – Lênin bao gồm mấy bộ phận hợp thành ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Ai là người đầu tiên phát triển lý luận kinh tế chính trị thành học thuyết khoa học về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa ?

a)

A.Xmít

b)

C.Mác

c)

Ph.Ăngghen

d)

V.I.Lênin

3.

Đâu là phương pháp nghiên cứu chủ yếu của kinh tế chính trị Mác – Lênin ?

a)

Phương pháp logic kết hợp với lịch sử

b)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

c)

Phương pháp khảo sát, tổng kết thực tiễn

d)

Phương pháp so sánh, thống kê

4.

Những nhà tư tưởng tiêu biểu nào của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh từ cuối thế kỷ XVIII đến đầu thế kỷ XIX ?

a)

A.Mông Crêchiên, U.Pétti, Ph.Kênê

b)

U.Pétti, A.Xmít, Đ.Ricácđô

c)

Gi.B.Xay, A.Xmít, A.Mông Crêchiên

d)

A.Xmít, Mantuýt, A.Mông Crêchiên

5.

Mục đích nghiên cứu ở cấp độ cao nhất của kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì ?

a)

Nhằm phát hiện ra những nguyên lý và quy luật kinh tế trong sản xuất và trao đổi

b)

Nhằm xây dựng đường lối, chính sách phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia

c)

Nhằm phát hiện ra các quy luật chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

d)

Nhằm giải quyết mối quan hệ lợi ích trong sự phát triển của mỗi quốc gia

6.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin gồm mấy chức năng cơ bản ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Nội dung lý luận nào đã tạo ra bước nhảy vọt về chất trong khoa học của kinh tế chính trị Mác – Lênin ?

a)

Lý luận về quy luật giá trị thặng dư

b)

Lý luận về nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa

c)

Lý luận về tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

d)

Lý luận về tích lũy tư bản

8.

Chương 1 của học phần Kinh tế chính trị Mác – Lênin nghiên cứu những nội dung cơ bản nào ?

a)

Nghiên cứu đối tượng, quá trình phát triển và chức năng của kinh tế chính trị Mác – Lênin

b)

Nghiên cứu mục đích, chức năng và phương pháp của kinh tế chính trị Mác – Lênin

c)

Nghiên cứu nguồn gốc, đối tượng, phương pháp và chức năng của kinh tế chính trị Mác – Lênin

d)

Nghiên cứu khái niệm, nguồn gốc, chức năng và ý nghĩa của kinh tế chính trị Mác – Lênin

9.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin ra đời dựa trên cơ sở kế thừa trực tiếp từ quan điểm kinh tế chính trị nào ?

a)

Kinh tế chính trị ở Tây Âu

b)

Kinh tế học chính trị của chủ nghĩa xã hội không tưởng

c)

Kinh tế chính trị tiểu tư sản

d)

Kinh tế chính trị cổ điển của nước Anh

10.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì ?

a)

Nghiên cứu quan hệ sản xuất trong xã hội

b)

Nghiên cứu mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Nghiên cứu về quan hệ sở hữu, tổ chức quản lý và phân phối sản phẩm

d)

Nghiên cứu quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi

11.

Đặc trưng của sản xuất hàng hóa là gì ?

a)

Lao động của người sản xuất hàng hóa mang tính chất tư nhân

b)

Sản xuất hàng hóa là sản xuất ra sản phẩm để người sản xuất ra nó tiêu dùng

c)

Mục đích của sản xuất hàng hóa là giá trị sử dụng

d)

Sản xuất hàng hóa là sản xuất ra sản phẩm để trao đổi, mua bán

12.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi như thế nào ?

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

b)

Tỷ lệ thuận với cường độ lao động và năng suất lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

Tỷ lệ thuận với cường độ lao động, phụ thuộc vào năng suất lao động

13.

Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng ?

a)

Vì lao động của người sản xuất có tính chất hai mặt

b)

Vì giá trị và công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn nhu cầu của con người

c)

Vì giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng

d)

Vì giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa là do ý chí chủ quan của người sản xuất

14.

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên biểu hiện như thế nào ?

a)

Trao đổi mang tính ngẫu nhiên, lấy tiền tệ là trung gian

b)

Giá trị của một hàng hóa thể hiện ở nhiều hàng hóa khác

c)

Trao đổi trực tiếp một hàng hóa này lấy nhiều hàng hóa khác

d)

Trao đổi trực tiếp hàng hóa này lấy hàng hóa khác

15.

Sản xuất hàng hóa xuất hiện dựa vào những điều kiện nào ?

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

c)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

16.

Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính ?

a)

Vì có thể thỏa mãn nhu cầu của con người

b)

Vì do ý chí chủ quan của người sản xuất

c)

Vì lao động của người sản xuất có tính chất hai mặt

d)

Vì có thể thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng

17.

Thị trường có vai trò gì ?

a)

Thực hiện giá trị

b)

Kích thích sáng tạo đối với người lao động

c)

Gắn kết nền kinh tế

d)

Phân bổ nguồn lực lao động

18.

Quy luật kinh tế cơ bản trong nền kinh tế thị trường là quy luật nào ?

a)

Quy luật cạnh tranh

b)

Quy luật cung cầu

c)

Quy luật giá trị

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

19.

Nhà nước có vai trò như thế nào trong nền kinh tế thị trường ?

a)

Ổn định nền kinh tế thị trường

b)

Điều tiết vĩ mô nền kinh tế

c)

Định hướng phát triển nền kinh tế

d)

Giảm bớt sự bất bình đẳng trong nền kinh tế

20.

Yêu cầu của quy luật giá trị với lưu thông, trao đổi hàng hóa theo nguyên tắc nào ?

a)

Tổng giá cả hàng hóa luôn bằng giá trị

b)

Giá cả hàng hóa cao hơn giá trị

c)

Giá cả hàng hóa thấp hơn giá trị

d)

Lấy giá trị cá biệt làm cơ sở

21.

Sinh viên có vai trò chủ yếu gì trong nền kinh tế thị trường ?

a)

Là những người chuyên hoạt động trên lĩnh vực lưu thông

b)

Là người quyết định giá cả của hàng hóa trên thị trường

c)

Là cầu nối giữa người sản xuất với người kinh doanh

d)

Là người quyết định hành vi mua sắm trên thị trường

22.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin do ai sáng lập ?

a)

V.I.Lênin

b)

C.Mác

c)

Đ.Ricácđô

d)

Ph.Ăngghen

23.

Khoa học kinh tế chính trị trở thành hệ thống lý luận kinh tế chính trị từ khi nào ?

a)

Từ thế kỷ XVII

b)

Từ thế kỷ XVIII

c)

Từ thế kỷ XVI

d)

Từ thế kỷ XIX

24.

Giá trị lịch sử to lớn của “Học thuyết giá trị thặng dư” trong hệ thống lý luận Kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì ?

a)

Luận chứng về sự suy tàn của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

Chỉ ra những đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền

c)

Là nền tảng tư tưởng cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

d)

Tìm ra các quy luật kinh tế cơ bản trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa

25.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin ra đời ở thế kỷ nào ?

a)

Thế kỷ XIX

b)

Thế kỷ XVII

c)

Thế kỷ XVIII

d)

Thế kỷ XX

26.

Phương pháp nghiên cứu nào thuộc chuyên ngành kinh tế chính trị Mác – Lênin ?

a)

Phương pháp chứng thực

b)

Phương pháp thống kê

c)

Phương pháp văn bản học

d)

Phương pháp đối sánh

27.

Muốn nhận thức được hiện thực kinh tế khách quan, cần sử dụng phương pháp thích hợp nào của kinh tế chính trị Mác – Lênin ?

a)

Cần sử dụng phương pháp nghiên cứu chuyên ngành thích hợp như: thống kê, so sánh, phân tích tổng hợp

b)

Cần sử dụng phương pháp luận biện chứng một cách thích hợp như: quy nạp diễn dịch, hệ thống hóa, mô hình hóa

c)

Cần sử dụng phương pháp luận triết học một cách thích hợp như: khảo sát, thống kê thực tiễn

d)

Cần sử dụng nhiều phương pháp nghiên cứu thích hợp như: trừu tượng hóa khoa học, logic kết hợp với lịch sử

28.

Nêu chính xác những chức năng cơ bản của kinh tế chính trị Mác – Lênin ?

a)

Gồm 4 chức năng cơ bản là: giải thích, thực tiễn, tư tưởng, cải tạo xã hội

b)

Gồm 4 chức năng cơ bản là: nhận thức, thực tiễn, tổng hợp, phương pháp luận

c)

Gồm 4 chức năng cơ bản là: nhận thức, thực tiễn, vận dụng, phương pháp luận

d)

Gồm 4 chức năng cơ bản là: nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận

29.

Đóng góp khoa học lớn nhất của kinh tế chính trị cổ điển Anh vào lĩnh vực lý luận kinh tế chính trị của nhân loại là gì ?

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh đã rút ra được giá trị là do hao phí lao động tạo ra, giá trị khác với của cải

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh nghiên cứu các quan hệ kinh tế trong quá trình tái sản xuất, trình bày một cách hệ thống

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh nghiên cứu các phạm trù kinh tế chính trị để rút ra các quy luật kinh tế

d)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh tìm ra các quy luật chi phối sự vận động của các hiện tượng và quá trình hoạt động kinh tế

30.

Chức năng nhận thức của kinh tế chính trị Mác – Lênin có vai trò quan trọng như thế nào đối với con người trong xã hội ?

a)

Góp phần làm phong phú tri thức, tư duy lý luận của người lao động và toàn xã hội

b)

Góp phần giúp con người hiểu sâu hơn về các quy luật kinh tế trong xã hội

c)

Góp phần làm phong phú tri thức và tư duy lý luận của tất cả những con người trong xã hội

d)

Góp phần làm tăng thêm sự hiểu biết về các quan hệ kinh tế của mỗi con người trong xã hội

31.

Chức năng thực tiễn của kinh tế chính trị Mác – Lênin có vai trò quan trọng như thế nào đối với sinh viên ?

a)

Là cơ sở khoa học lý luận để sinh viên nhận diện, định vị vai trò, trách nhiệm sáng tạo cao cả của mình

b)

Làm phong phú tri thức, tư duy lý luận của sinh viên trong quá trình lao động

c)

Giúp sinh viên cải tạo được thực tiễn trong quá trình học tập của mình

d)

Giúp sinh viên hiểu sâu hơn về các quy luật kinh tế trong lao động xã hội

32.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin sử dụng chủ yếu phương pháp nghiên cứu nào ?

a)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

b)

Phương pháp khảo sát, tổng kết thực tiễn

c)

Phương pháp so sánh, thống kê

d)

Phương pháp logic kết hợp với lịch sử

33.

Chức năng phương pháp luận của kinh tế chính trị Mác – Lênin có vai trò như thế nào đối với sinh viên ?

a)

Là cơ sở khoa học lý luận làm phong phú tri thức, tư duy lý luận của sinh viên trong quá trình lao động

b)

Là nền tảng lý luận khoa học để sinh viên nhận diện sâu hơn nội hàm của các khái niệm, phạm trù của các khoa học kinh tế

c)

Là cơ sở khoa học lý luận giúp sinh viên hiểu sâu hơn về các quy luật kinh tế trong lao động xã hội

d)

Là cơ sở khoa học lý luận để sinh viên nhận diện định vị vai trò, trách nhiệm sáng tạo cao cả của mình

34.

Lý luận kinh tế chính trị của chủ nghĩa trọng nông hướng vào nghiên cứu chủ yếu lĩnh vực nào ?

a)

Lĩnh vực sản xuất trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

Lĩnh vực sản xuất trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

c)

Lĩnh vực lưu thông trong quá trình tái sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Lĩnh vực lưu thông trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

35.

Xét ở cấp độ cao nhất, mục đích nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì ?

a)

Nhằm phát hiện ra các quy luật chi phối quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

b)

Nhằm phát hiện ra những nguyên lý và quy luật kinh tế trong sản xuất và trao đổi

c)

Nhằm xây dựng đường lối, chính sách phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia

d)

Nhằm giải quyết mối quan hệ lợi ích trong sự phát triển của mỗi quốc gia

36.

“Kinh tế chính trị Mácxít” có nghĩa là gì ?

a)

Quan điểm của những nhà kinh tế chính trị tiếp cận theo quan điểm kinh tế chính trị của C.Mác

b)

Quan điểm của những nhà kinh tế chính trị tiếp cận theo quan điểm kinh tế chính trị của Ph.Ăngghen

c)

Quan điểm của những nhà kinh tế chính trị tiếp cận theo quan điểm kinh tế chính trị của V.I.Lênin

d)

Quan điểm của những nhà kinh tế chính trị tiếp cận theo quan điểm kinh tế chính trị của chủ nghĩa Mác – Lênin

37.

Quy luật giá trị là gì ?

a)

Là quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

b)

Là quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

c)

Là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa

d)

Là quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

38.

Thế nào là sự phân công lao động xã hội ?

a)

Là sự phân công về lao động đảm bảo quá trình sản xuất đều gắn với thị trường

b)

Là chia nhỏ quá trình sản xuất, hình thành những ngành sản xuất khác nhau

c)

Là sự phân công về lao động diễn ra trong đơn vị sản xuất

d)

Là sự phân công về lao động, hình thành những ngành, nghề sản xuất khác nhau

39.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là gì ?

a)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất

b)

Có sự xuất hiện giai cấp thống trị và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa các chủ thể trong quá trình sản xuất

d)

Sự phân công lao động trong xã hội và trong các gia đình xuất hiện

40.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì ?

a)

Là vật phẩm mang tính hữu ích cho con người khi sử dụng

b)

Là hàng hóa có tính hữu ích và mang thuộc tính tự nhiên

c)

Công dụng của hàng hóa, có tính hữu ích và mang thuộc tính tự nhiên

d)

Là công dụng của hàng hóa, mang tính hữu ích cho con người

41.

Thế nào là nền sản xuất tự cung, tự cấp ?

a)

Là một kiểu tổ chức kinh tế trong đó những sản phẩm được sản xuất ra nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu của con người

b)

Là một kiểu tổ chức kinh tế trong đó những sản phẩm được sản xuất ra nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của xã hội

c)

Là một kiểu tổ chức kinh tế mà quá trình tái sản xuất chỉ gồm hai khâu: sản xuất – tiêu dùng

d)

Là một kiểu tổ chức kinh tế mà quá trình tái sản xuất gồm ba khâu: sản xuất – trao đổi – tiêu dùng

42.

Khi nào tiền tệ ra đời ?

a)

Khi nhu cầu trao đổi vượt ra khỏi phạm vi quốc gia

b)

Khi không còn quan hệ trao đổi trực tiếp, có một thứ hàng làm trung gian trong trao đổi

c)

Khi sản xuất và trao đổi đã phát triển

d)

Khi vật ngang giá chung được cố định ở vàng, bạc

43.

Tiền tệ có nguồn gốc từ đâu ?

a)

Các ngân hàng trung ương

b)

Sự phân công lao động xã hội

c)

Các điều kiện tự nhiên

d)

Sự phát triển lâu dài của sản xuất và trao đổi hàng hóa

44.

Quan hệ giữa giá cả và giá trị như thế nào ?

a)

Giá cả hàng hóa phụ thuộc vào giá trị của vàng, bạc

b)

Giá trị là yếu tố chủ yếu quy định giá cả

c)

Giá cả là cơ sở của giá trị

d)

Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị

45.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là gì ?

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Lao động quá khứ và lao động sống

c)

Lao động tư nhân và lao đồng xã hội

d)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

46.

Theo nguyên tắc ngang giá, khi nào hai hàng hóa có thể trao đổi được với nhau ?

a)

Cùng do lao động của con người tạo ra

b)

Cùng hao phí máy móc trang thiết bị

c)

Có giá trị sử dụng giống nhau

d)

Có lượng lao động xã hội hao phí để sản xuất ra như nhau

47.

Quy luật căn bản nhất của sản xuất và lưu thông hàng hóa là quy luật nào ?

a)

Quy luật cung – cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật giá trị

48.

Chỉ ra phương án trả lời KHÔNG đúng về điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa ?

a)

Có sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất

b)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất xuất hiện

c)

Có sự xuất hiện giai cấp thống trị và giai cấp bị trị

d)

Có sự phân công lao động xã hội

49.

Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hóa là gì ?

a)

Là mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Là mâu thuẫn giữa giá trị và giá cả của hàng hóa

c)

Là mâu thuẫn giữa giá trị và giá trị sử dụng

d)

Là mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng

50.

Trong những trường hợp sau đây của hao phí lao động cá biệt, trường hợp nào KHÔNG đáp ứng yêu cầu của quy luật giá trị ?

a)

Hao phí lao động cá biệt lớn hơn hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Hao phí lao động cá biệt bằng hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hoặc bằng hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hao phí lao động xã hội cần thiết

51.

Phương hướng cơ bản và lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội là gì ?

a)

Tăng cường độ lao động

b)

Kéo dài thời gian lao động

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Mở rộng quy mô sản xuất và nâng cao trình độ khoa học công nghệ

52.

Chủ nghĩa Mác – Lênin gồm những bộ phận nào hợp thành ?

a)

Triết học, Kinh tế chính trị học và Chủ nghĩa xã hội không tưởng

b)

Triết học Mác – Lênin, Kinh tế chính trị Mác – Lênin và Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Triết học Mác, Kinh tế chính trị và Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Triết học, Kinh tế học và Chủ nghĩa xã hội khoa học

53.

Chỉ ra hạn chế lớn nhất trong lý luận kinh tế chính trị của chủ nghĩa trọng nông là gì và cần được thay thế bởi lý luận kinh tế chính trị cổ điển Anh ?

a)

Chủ nghĩa trọng nông lý giải những đặc trưng sản xuất của lĩnh vực nông nghiệp

b)

Chủ nghĩa trọng nông lý giải những đặc điểm của lĩnh vực lưu thông

c)

Chủ nghĩa trọng nông luận giải về nhiều phạm trù kinh tế

d)

Chủ nghĩa trọng nông cho rằng chỉ có nông nghiệp mới là sản xuất

54.

Muốn sử dụng tốt phương pháp trừu tượng hóa khoa học của kinh tế chính trị Mác – Lênin cần làm như thế nào ?

a)

Cần có kỹ năng khoa học xác định đúng giới hạn của sự trừu tượng hóa

b)

Cần xác định giới hạn của sự trừu tượng hóa phụ thuộc vào đối tượng nghiên cứu

c)

Cần loại bỏ yếu tố phản ánh trực tiếp bản chất của đối tượng nghiên cứu

d)

Cần gạt bỏ yếu tố lợi ích ra khỏi quá trình nghiên cứu các quan hệ kinh tế

55.

Chỉ ra những nhà tư tưởng tiêu biểu của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh (cuối thế kỷ XVIII – đầu thế kỷ thứ XIX) ?

a)

A.Mông Crêchiên, U.Pétti, Ph.Kênê

b)

U.Pétti, A.Xmít, Đ.Ricácđô

c)

Gi.B.Xay, A.Xmít, A.Mông Crêchiên

d)

A.Xmít, Mantuýt, A.Mông Crêchiên

56.

Thế nào là lao động cụ thể ?

a)

Là những lao động ngành nghề riêng biệt

b)

Là những lao động ngành nghề cụ thể, có mục đích, đối tượng, thao tác và kết quả riêng

c)

Là những lao động có thể quan sát được, nhìn thấy được

d)

Là lao động riêng biệt và có mục đích riêng của con người

57.

Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích gì ?

a)

Để người sản xuất sử dụng

b)

Để cho, biếu, tặng mọi người

c)

Để đưa vào tiêu dùng trong xã hội

d)

Để trao đổi, mua bán trên thị trường

58.

Lượng giá trị xã hội của hàng hóa được đo bởi yếu tố nào ?

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hóa

c)

Hao phí vật tư kỹ thuật

d)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hóa

59.

Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào những yếu tố nào ?

a)

Mong muốn của người tiêu dùng

b)

Trình độ phát triển của khoa học công nghệ

c)

Những điều kiện tự nhiên

d)

Chuyên môn hóa sản xuất

60.

Quy luật lưu thông tiền tệ phản ánh điều gì ?

a)

Phản ánh mối quan hệ giữa người mua và người bán

b)

Phản ánh số lượng tiền cần cho lưu thông trong mỗi thời kỳ nhất định

c)

Phản ánh mối quan hệ giữa người sản xuất và người tiêu dùng

d)

Phản ánh mối quan hệ giữa cung và cầu

61.

Bản chất của tiền tệ là gì ?

a)

Tiền tệ là một loại hàng hóa đóng vai trò làm vật ngang giá cho các hàng hóa khác

b)

Tiền tệ là một loại hàng hóa thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa

c)

Tiền tệ phản ánh quan hệ kinh tế giữa người sản xuất hàng hóa với người tiêu dùng

d)

Tiền tệ là một loại hàng hóa đặc biệt, được tách khỏi thế giới hàng hóa thông thường, đóng vai trò làm vật ngang giá cho các hàng hóa khác

62.

Những chức năng nào của tiền tệ đòi hỏi phải có tiền vàng ?

a)

Tất cả 5 chức năng của tiền tệ

b)

Chỉ có chức năng thước đo giá trị

c)

Chức năng thước đo giá trị, chức năng tích lũy, cất trữ và chức năng tiền tệ thế giới

d)

Chức năng thước đo giá trị, chức năng tích lũy, cất trữ

63.

“Tiền tệ là bánh xe vĩ đại của lưu thông”. Câu nói này ĐÚNG hay KHÔNG đúng ?

a)

Là câu nói ĐÚNG và đầy đủ

b)

Là câu nói KHÔNG có căn cứ

c)

Là câu nói KHÔNG đúng

d)

Là câu nói ĐÚNG

64.

Tác dụng điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa của quy luật giá trị có nghĩa là thế nào ?

a)

Nếu cung nhỏ hơn cầu thì giá cả sẽ cao hơn giá trị, lợi nhuận thu được sẽ nhiều, lao động xã hội được thu hút, quy mô sản xuất được mở rộng

b)

Nếu cung nhỏ hơn cầu thì giá cả sẽ thấp hơn giá trị, lợi nhuận thu được sẽ nhiều, lao động xã hội được thu hút, quy mô sản xuất được mở rộng

c)

Nếu cung lớn hơn cầu thì giá cả sẽ cao hơn giá trị, lợi nhuận sẽ tăng, lao động xã hội được mở rộng

d)

Hàng hóa được lưu chuyển từ thị trường có giá cả cao đến thị trường có giá cả thấp

65.

Lý luận kinh tế chính trị của chủ nghĩa trọng thương đặt trọng tâm vào nghiên cứu lĩnh vực nào ?

a)

Lĩnh vực lưu thông trong quá trình tái sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

Lĩnh vực lưu thông trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Lĩnh vực sản xuất trong nền kinh tế hàng hóa

d)

Lĩnh vực sản xuất trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

66.

Chỉ ra hai thuộc tính của hàng hóa ?

a)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

b)

Giá trị sử dụng và giá trị

c)

Giá trị sử dụng và giá trị cá biệt

d)

Giá trị và giá trị trao đổi

67.

Tiền tệ có mấy chức năng ?

a)

Năm chức năng

b)

Ba chức năng

c)

Một chức năng

d)

Bốn chức năng

68.

Kết quả của lao động cụ thể là cái gì ?

a)

Là giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Là giá trị của vật phẩm

c)

Là giá trị của hàng hóa

d)

Là giá trị trao đổi của hàng hóa

69.

Chất của giá trị (thực thể giá trị) hàng hóa là gì ?

a)

Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Là giá trị phản ánh quan hệ giữa người sản xuất và người tiêu dùng

c)

Là lao động cụ thể kết tinh trong hàng hóa

d)

Là giá trị được tạo ra thông qua trao đổi hàng hóa

70.

Kinh tế chính trị cổ điển Anh tập trung nghiên cứu vấn đề gì trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa ?

a)

Nghiên cứu các quan hệ kinh tế trong quá trình tái sản xuất và các phạm trù kinh tế chính trị

b)

Nghiên cứu lĩnh vực sản xuất trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Nghiên cứu các quy luật kinh tế trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

d)

Nghiên cứu lĩnh vực lưu thông trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

71.

Thế nào là năng suất lao động ?

a)

Là hiệu quả của lao động cụ thể

b)

Là khái niệm gắn liền với hoạt động lao động cụ thể

c)

Là số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

d)

Là hiệu quả của lao động trừu tượng

72.

Chỉ ra các chủ thể cơ bản trong nền kinh tế thị trường ?

a)

Người sản xuất, người tiêu dùng, nhà nước và thị trường

b)

Người sản xuất, người tiêu dùng, chủ thể trung gian và nhà nước

c)

Người sản xuất, người tiêu dùng, người mua và người bán

d)

Người sản xuất, người tiêu dùng, nhà nước và người mua

73.

Quan hệ tỷ lệ về lượng trong trao đổi giữa các hàng hóa với nhau do cái gì quy định ?

a)

Do ngẫu nhiên

b)

Do tính hữu ích của hàng hóa

c)

Do giá trị nội tại của hàng hóa

d)

Do quan hệ cung – cầu

74.

Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là gì ?

a)

Đều làm giảm giá trị của một đơn vị hàng hóa

b)

Đều làm tăng thêm lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

c)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một thời gian

d)

Đều gắn với tiến bộ kỹ thuật – công nghệ

75.

Hàng hóa là gì ?

a)

Là sản phẩm của lao động thỏa mãn được nhu cầu tiêu dùng của con người thông qua trao đổi mua, bán

b)

Là những vật phẩm trên thị trường luôn khan hiếm

c)

Là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của con người

d)

Là những vật phẩm có giá trị cao nhằm thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất

76.

Yếu tố nào quyết định đến giá cả của hàng hóa ?

a)

Mốt thời trang của hàng hóa

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa

77.

Lao động trừu tượng là nguồn gốc của cái gì ?

a)

Của cải

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá trị hàng hóa

78.

Chỉ rõ sự tác động chủ yếu của quy luật giá trị trong nền sản xuất hàng hóa ?

a)

Kích thích sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Tự phát điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

c)

Phân hóa người sản xuất thành người giàu, người nghèo

d)

Làm cho xã hội giàu lên nhanh chóng

79.

Thế nào là thời gian lao động xã hội cần thiết ?

a)

Là khoảng thời gian để sản xuất ra một loại hàng hóa trong điều kiện trình độ kỹ thuật và cường độ lao động trung bình

b)

Là khoảng thời gian do người có trình độ chuyên môn cao quyết định

c)

Là khoảng thời gian sản xuất ra vàng, bạc

d)

Là khoảng thời gian sản xuất của tuyệt đại bộ phận hàng hóa

80.

“Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải”. Khái niệm lao động trong câu nói này là lao động nào ?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động giản đơn

c)

Lao động trừu tượng

d)

Lao động phức tạp

81.

Yêu cầu của quy luật giá trị là gì ?

a)

Mức hao phí lao động cá biệt của các chủ thể sản xuất phải lớn hơn mức hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Quá trình sản xuất lưu thông hàng hóa phải tiến hành trên cơ sở những hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Lưu thông hàng hóa phải tuân thủ nguyên tác ngang giá và phù hợp với giá trị của hàng hóa

d)

Quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa phải tiến hành trên cơ sở những hao phí lao động cá biệt

82.

Thế nào là tư bản khả biến ?

a)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất

b)

Là giá trị sức lao động, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất

c)

Là giá trị sức lao động, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất

d)

Là giá trị sức lao động, giá trị của nó không tăng lên sau quá trình sản xuất

83.

Tiền công cơ bản được xác định theo hai hình thức nào ?

a)

Tiền công theo thời gian và tiền công theo lao động

b)

Tiền công theo giờ và tiền công theo sản phẩm

c)

Tiền công theo thời gian và tiền công theo sản phẩm

d)

Tiền công theo tháng và tiền công theo sản phẩm

84.

Giá trị thặng dư tuyệt đối được tạo ra bằng cách nào ?

a)

Kéo dài ngày lao động hoặc tăng năng suất lao động

b)

Kéo dài ngày lao động hoặc tăng cường độ lao động

c)

Kéo dài ngày lao động hoặc tăng thời gian lao động

d)

Rút ngắn ngày lao động hoặc tăng cường độ lao động

85.

Chỉ rõ công thức chung của tư bản ?

a)

T – H – T’

b)

H – T – H’

c)

T – SX – T’

d)

H – T – H

86.

Hàng hóa sức lao động mang yếu tố nào ?

a)

Tinh thần và vật chất

b)

Vật chất và lịch sử

c)

Tinh thần và tự do

d)

Tinh thần và lịch sử

87.

Thế nào là tập trung tư bản ?

a)

Là quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản xã hội trong xã hội thành một tư bản lớn hơn

b)

Là quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản tiền tệ trong xã hội thành một tư bản lớn hơn

c)

Là quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản cá biệt trong xã hội thành một tư bản lớn hơn

d)

Là quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản thương nghiệp trong xã hội thành một tư bản lớn hơn

88.

Lợi nhuận bình quân được xác định như thế nào ?

a)

Lợi nhuận không bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau

b)

Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư không bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau

c)

Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau

d)

Lợi nhuận khác nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư khác nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau

89.

Thị trường chứng khoán là gì ?

a)

Thị trường mua bán các loại hàng hóa

b)

Thị trường mua bán các loại chứng khoán chưa niêm yết trên sàn

c)

Thị trường mua bán các loại chứng khoán

d)

Thị trường mua bán các loại công trái

90.

Nguồn gốc chủ yếu của tích tụ tư bản là gì ?

a)

Giá trị

b)

Vốn của các tư bản trong xã hội

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị trao đổi

91.

Công ty cổ phần là gì ?

a)

Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của một số người thông qua phát hành trái phiếu

b)

Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của một người thông qua phát hành cổ phiếu

c)

Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của nhiều người thông qua phát hành công trái

d)

Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của nhiều người thông qua phát hành cổ phiếu

92.

Tuần hoàn của tư bản công nghiệp là sự thống nhất của ba hình thái nào ?

a)

Tư bản lưu thông, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

b)

Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản cho vay

c)

Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

d)

Tư bản tiền tệ, tư bản trao đổi và tư bản hàng hóa

93.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở nào ?

a)

Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

Phát triển khoa học – kỹ thuật

c)

Tích tụ và tập trung sản xuất

d)

Sản xuất nhỏ phân tán

94.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì ?

a)

Khống chế hoạt động của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

b)

Đầu tư tư bản trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

c)

Trung gian thanh toán trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

d)

Trung gian tín dụng trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

95.

Xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào những ngành kinh tế nào ?

a)

Ngành thuộc kết cấu hạ tầng

b)

Ngành công nghệ mới

c)

Ngành thu được lợi nhuận cao

d)

Ngành có tốc độ chu chuyển vốn nhanh

96.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào ?

a)

Thế kỷ XVI – XVII

b)

Giữa thế kỷ XX

c)

Thế kỷ XVIII – XIX

d)

Cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX

97.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì ?

a)

Giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

c)

Một hình thái kinh tế - xã hội

d)

Một phương thức sản xuất

98.

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được thiết lập và phát triển qua các giai đoạn nào ?

a)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa đế quốc

b)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền

c)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và chủ nghĩa đế quốc

d)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa tư bản hiện đại

99.

Xuất khẩu tư bản là gì ?

a)

Là đầu tư tư bản sang các nước phát triển

b)

Là đầu tư tư bản sang các nước kém phát triển và đang phát triển

c)

Là mang hàng hóa ra nước ngoài để thực hiện giá trị

d)

Là đầu tư tư bản ra nước ngoài nhằm bóc lột giá trị tiêu dùng ở nước nhập khẩu

100.

Địa tô tư bản là gì ?

a)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

b)

Phần tỷ suất giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

c)

Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

d)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

101.

Công thức nào chỉ sự vận động của tư bản cho vay ?

a)

H – T’

b)

T – T

c)

T – T’

d)

H – H’

102.

Cần phải có điều kiện nào để tiền biến thành tư bản ?

a)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn, tiền không được đưa vào kinh doanh với mục đích thu giá trị thặng dư

b)

Phải tích lũy được một lượng máy móc lớn, máy móc phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư

c)

Phải tích lũy được một lượng hàng hóa lớn, hàng hóa phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư

d)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn, tiền phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư

103.

Công thức chung của tư bản phản ánh những gì ?

a)

Phương tiện của lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư

b)

Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị sử dụng và giá trị thặng dư

c)

Mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trị và giá trị thặng dư

d)

Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư

104.

Tiền công (tiền lương) tính theo thời gian là gì ?

a)

Tiền lương được trả căn cứ vào hiệu quả làm việc của người công nhân

b)

Tiền lương được trả căn cứ vào thời gian làm việc của người công nhân

c)

Tiền lương được trả căn cứ vào năng suất làm việc của người công nhân

d)

Tiền lương được trả căn cứ vào cường độ làm việc của người công nhân

105.

Tích tụ tư bản là gì ?

a)

Quá trình làm giảm quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

b)

Quá trình làm tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

c)

Quá trình làm tăng quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

d)

Quá trình làm giảm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

106.

Nguồn gốc của tập trung tư bản là gì ?

a)

Các tư bản công nghiệp trong xã hội

b)

Các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội

c)

Các tư bản thương nghiệp và công nghiệp có sẵn trong xã hội

d)

Tư bản cá biệt của các nước

107.

Giá trị thặng dư tương đối được tạo ra bởi những yếu tố nào ?

a)

Tăng năng suất lao động, rút ngắn thời gian lao động cá biệt

b)

Tăng năng suất lao động, rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

Tăng cường độ lao động, rút ngắn thời gian lao động cần thiết

d)

Tăng sản lượng, rút ngắn thời gian lao động cần thiết

108.

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là quy luật nào ?

a)

Quy luật giá trị thặng dư

b)

Quy luật giá trị cạnh tranh

c)

Quy luật giá trị

d)

Quy luật giá trị lợi nhuận bình quân

109.

Động cơ chủ yếu của tích lũy tư bản là gì ?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật giá cả sản xuất

c)

Quy luật cung cầu

d)

Quy luật giá trị thặng dư

110.

Địa tô tư bản chủ nghĩa là gì ?

a)

Phần giá trị ngoài lợi nhuận bình quân của nhà tư bản

b)

Phần giá trị cá biệt ngoài lợi nhuận bình quân của nhà tư bản

c)

Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân của nhà tư bản

d)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân của nhà tư bản

111.

Về bản chất lợi nhuận và giá trị thặng dư giống nhau ở điểm nào ?

a)

Lao động trừu tượng của công nhân

b)

Lao động không công của công nhân

c)

Lao động phức tạp của công nhân

d)

Lao động cụ thể của công nhân

112.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước thuộc tổ chức nào ?

a)

Một chính sách trong giai đoạn độc quyền

b)

Một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội

c)

Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội

d)

Một cơ chế điều tiết của Nhà nước tư bản

113.

Các cuộc xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời gian nào ?

a)

Thế kỷ XVII

b)

Thế kỷ XVIII

c)

Cuối thế kỷ XVII – đầu thế kỷ XIX

d)

Cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX

114.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của nền kinh tế giai đoạn nào ?

a)

Chủ nghĩa tư bản giai đoạn tự do cạnh tranh

b)

Chủ nghĩa tư bản giai đoạn độc quyền

c)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Phương thức sản xuất phong kiến

115.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị biểu hiện thành quy luật nào ?

a)

Quy luật giá cả độc quyền

b)

Quy luật giá cả sản xuất

c)

Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật lợi nhuận bình quân

116.

V.I.Lênin đã phân tích chủ nghĩa tư bản độc quyền bằng các đặc điểm kinh tế cơ bản nào ?

a)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền, tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính

b)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền, tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính, xuất khẩu tư bản, phân chia thế giới về kinh tế giữa các tổ chức độc quyền

c)

Tích tụ và tập trung tư bản, sự chi phối của hệ thống tài phiệt, xuất khẩu tư bản, phân chia thị trường thế giới, sự phân định lãnh thổ giữa các cường quốc đế quốc

d)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền, tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính, xuất khẩu tư bản

117.

Sự phát triển của trình độ xã hội hóa lực lượng sản xuất đòi hỏi điều gì ?

a)

Nhà nước can thiệp vào kinh tế ở cấp độ vi mô

b)

Nhà nước không can thiệp vào kinh tế

c)

Nhà nước can thiệp vào kinh tế với vai trò quản lý chung

d)

Nhà nước chỉ can thiệp với vai trò “người gác cổng”

118.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là gì ?

a)

Chiếm đoạt giá trị và các nguồn lợi ở các nước nhập khẩu tư bản

b)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi ở các nước nhập khẩu tư bản

c)

Tạo mối quan hệ tốt đẹp với các nước khác

d)

Tạo điều kiện phát triển cho các nước khác

119.

Biện pháp cạnh tranh mà tổ chức độc quyền áp dụng đối với các xí nghiệp ngoài độc quyền là biện pháp nào ?

a)

Áp dụng vũ lực

b)

Độc chiếm nguồn nguyên liệu, nhân công .v.v

c)

Chia nguồn nguyên liệu, nhân công ..... theo tỷ lệ nhất định

d)

Thương lượng

120.

Mục đích của xuất khẩu tư bản nhà nước là gì ?

a)

Kinh tế - Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Kinh tế - Chính trị - Quân sự

d)

Quân sự

121.

Các hình thức độc quyền phát triển từ thấp đến cao, từ lưu thông đến sản xuất và tái sản xuất. Hãy xác định trình tự phát triển của các hình thức độc quyền đó ?

a)

Cácten – Xanhđica – Tơrớt – Côngxoócxiom – Cônggôlômêrát

b)

Tơrớt – Cácten – Xanhđica – Côngxoócxiom

c)

Cácten – Tơrớt – Côngxoócxiom – Xanhđica

d)

Xanhđica – Cácten –  Tơrớt – Côngxoócxiom – Cônggôlômêrát

122.

Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh với nhau trên thị trường quốc tế sẽ dẫn đến hiện tượng gì ?

a)

Thỏa hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế

b)

Các tổ chức độc quyền sẽ thôn tính lẫn nhau

c)

Sẽ có tổ chức độc quyền bị phá sản, còn lại những tổ chức độc quyền cạnh tranh

d)

Đấu tranh không khoan nhượng

123.

Chỉ rõ các hình thức cơ bản của địa tô tư bản chủ nghĩa ?

a)

Địa tô chênh lệch, địa tô độc quyền

b)

Địa tô chênh lệch I, địa tô chênh lệch II

c)

Địa tô tuyệt đối, địa tô độc quyền

d)

Địa tô chênh lệch, địa tô tuyệt đối

124.

Chỉ rõ mâu thuẫn công thức chung của tư bản ?

a)

T’ > H’

b)

T’ < T

c)

T’ = T

d)

T’ > T

125.

Chỉ rõ vai trò của tư bản khả biến ?

a)

Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư

b)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng

c)

Bộ phận trực tiếp tạo ra sản phẩm

d)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư

126.

Địa tô chênh lệch I là gì ?

a)

Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất có vị trí thuận lợi

c)

Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất do thâm canh làm tăng năng suất

d)

Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất có điều kiện tự nhiên không thuận lợi

127.

Điều kiện biến sức lao động thành hàng hóa là gì ?

a)

Người lao động phải được tư do, người lao động không có tư liệu tiêu dùng

b)

Người lao động phải được tư do, người lao động không có tư liệu sản xuất

c)

Người lao động phải được tư do, người lao động có tư liệu sản xuất

d)

Người lao động không được tư do, người lao động không có tư liệu sản xuất

128.

Chỉ rõ hai hình thức tiền công cơ bản ?

a)

Tiền công theo thời gian và tiền công theo lao động

b)

Tiền công theo giờ và tiền công theo sản phẩm

c)

Tiền công theo thời gian và tiền công theo sản phẩm

d)

Tiền công theo tháng và tiền công theo sản phẩm

129.

Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng yếu tố nào ?

a)

Giá trị sử dụng những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động

b)

Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống người lao động

c)

Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động

d)

Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản

130.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì ?

a)

Cấu tạo giá trị sử dụng của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

b)

Cấu tạo giá trị của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

c)

Cấu tạo giá trị thặng dư của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

d)

Cấu tạo sản xuất của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

131.

Chỉ rõ điểm giống nhau giữa địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối ?

a)

Tư bản bất biến

b)

Có nguồn gốc từ giá trị

c)

Có nguồn gốc từ giá trị thặng dư

d)

Có nguồn gốc từ giá trị trao đổi

132.

Cấu tạo giá trị phản ánh điều gì ?

a)

Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản bất biến và giá trị tư bản khả biến

b)

Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản cố định và giá trị tư bản lưu động

c)

Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản bất biến và giá trị tư bản cố định

d)

Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản cố định và giá trị tư bản khả biến

133.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là gì ?

a)

Một giai đoạn của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội

c)

Một phương thức sản xuất mới

d)

Giai đoạn đầu của phương thức sản xuất sau Công nguyên

134.

Kết quả cạnh tranh nội bộ ngành như thế nào ?

a)

Hình thành giá trị xã hội (giá trị thị trường)

b)

Hình thành giá cả sản xuất

c)

Hình thành giá cả độc quyền

d)

Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

135.

Xuất khẩu hàng hóa là gì ?

a)

Xuất khẩu máy móc ra nước ngoài

b)

Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

c)

Xuất khẩu nguyên nhiên, vật liệu ra nước ngoài

d)

Xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài để thực hiện giá trị

136.

Ngày nay, sự can thiệp của nhà nước tư sản thể hiện như thế nào ?

a)

Vào khâu sản xuất – tiêu dùng

b)

Vào khâu phân phối – trao đổi

c)

Vào khâu sản xuất

d)

Sản xuất – phân phối – trao đổi – tiêu dùng

137.

Khi chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời đã có những tác động gì đến nền kinh tế ?

a)

Không làm thay đổi các quy luật của nền sản xuất hàng hóa và của chủ nghĩa tư bản

b)

Làm cho các quy luật kinh tế của nền sản xuất hàng hóa và của chủ nghĩa tư bản có biểu hiện mới

c)

Phủ định các quy luật của nền sản xuất hàng hóa

d)

Phủ định các quy luật trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

138.

Sự ra đời chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước nhằm mục đích gì ?

a)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và tiếp tục duy trì, phát triển chủ nghĩa tư bản

b)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho chủ nghĩa tư bản

c)

Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản và duy trì chủ nghĩa tư bản

d)

Phục vụ lợi ích của nhân dân lao động và phát triển chủ nghĩa tư bản

139.

Mục đích cạnh tranh giữa các nhà tư bản trong nội bộ tổ chức độc quyền là gì ?

a)

Giành tỷ lệ cao hơn trong quá trình sản xuất hàng hóa để thu được giá trị cao hơn

b)

Thôn tính lẫn nhau để giành thị trường tiêu thụ hàng hóa

c)

Giành thị trường để tiêu thụ hàng hóa nhằm thu được lợi nhuận cao hơn

d)

Giành những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ hàng hóa để thu được lợi nhuận cao hơn

140.

Xuất khẩu hàng hóa là một trong các đặc điểm của giai đoạn sản xuất nào ?

a)

Giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Sản xuất hàng hóa giản đơn

d)

Giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền

141.

V.I.Lênin đưa ra luận điểm: “Hôm nay là bộ trưởng, ngày mai là chủ ngân hàng; hôm nay là chủ ngân hàng, ngày mai là bộ trưởng” là muốn nhấn mạnh về điều gì ?

a)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền công nghiệp với chính phủ

b)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng, tổ chức độc quyền công nghiệp và chính phủ

c)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng với chính phủ

d)

Liên minh giữa cá nhân tổ chức độc quyền ngân hàng với tổ chức độc quyền công nghiệp

142.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức nào ?

a)

M = mxV

b)

M = m’xC

c)

M = m’xK

d)

M = m’xV

143.

Tiền công danh nghĩa được biểu hiện như thế nào ?

a)

Biểu hiện ở số lượng hàng hóa mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc

b)

Biểu hiện ở số lượng tiền tệ mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc

c)

Biểu hiện ở số lượng hàng tiêu dùng mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc

d)

Biểu hiện ở chất lượng lượng tiền tệ mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc

144.

Giá trị thặng dư siêu ngạch được tạo ra bởi những yếu tố nào ?

a)

Giá trị cá biệt của hàng hóa bằng giá trị xã hội

b)

Giá cả cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội

c)

Giá trị xã hội của hàng hóa thấp hơn giá trị cá biệt

d)

Giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội

145.

Giá trị thặng dư siêu ngạch còn được gọi là gì ?

a)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối

b)

Hình thức biến tướng của giá trị tương đối

c)

Hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư tương đối

d)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối

146.

Chỉ rõ thực chất của địa tô tuyệt đối ?

a)

Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, dù thuê mướn bất kỳ loại ruộng đất nào

b)

Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, khi thuê mướn ruộng đất xấu

c)

Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, khi thuê mướn ruộng đất tốt

d)

Nhà tư bản đi thuê đất không phải trả cho chủ đất, dù thuê mướn bất kỳ loại ruộng đất nào

147.

Trong chủ nghĩa Mác – Lênin, ai là người khái quát về nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền bằng câu: “Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển tới một mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền” ?

a)

Ph.Ăngghen

b)

C.Mác

c)

V.I.Lênin

d)

C.Mác và Ph.Ăngghen

148.

Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập thông qua yếu tố nào ?

a)

Yêu cầu hành chính của các ngân hàng

b)

Yêu cầu hành chính của các tổ chức độc quyền công nghiệp

c)

Quyết định hành chính của nhà nước

d)

Số cổ phiếu khống chế để nắm công ty mẹ, con, cháu .....

149.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được khẳng định như thế nào ?

a)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động

b)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản

c)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản

d)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của lưu thông hàng hóa

150.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra cái gì ?

a)

Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó

b)

Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó

c)

Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó

d)

Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

151.

Mối quan hệ giữa cạnh tranh và độc quyền được thể hiện như thế nào ?

a)

Độc quyền đối lập với cạnh tranh, không thủ tiêu cạnh tranh và làm cạnh tranh đa dạng và gay gắt hơn

b)

Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh, nó đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh

c)

Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh, nó đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh và làm cạnh tranh đa dạng và gay gắt hơn

d)

Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh, nó không đối lập với cạnh tranh và làm cạnh tranh đa dạng và gay gắt hơn

152.

Bản chất của tích lũy tư bản được thể hiện như thế nào ?

a)

Là quá trình điều chỉnh giá trị trao đổi của nhà tư bản

b)

Là tăng giá trị của hàng hóa sức lao động

c)

Là quá trình tăng liên tục lợi nhuận bình quân

d)

Là chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm

153.

Tỷ suất lợi tức (z’) được xác định như thế nào ?

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức và tổng số tư bản cho vay

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tổng số tư bản cho vay

154.

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước thể hiện như thế nào ?

a)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền công nghiệp với chính phủ

b)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng với chính phủ

c)

Liên minh cá nhân tổ chức độc quyền ngân hàng với tổ chức độc quyền công nghiệp

d)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng, tổ chức độc quyền công nghiệp và chính phủ

155.

Quy luật giá trị thặng dư biểu hiện như thế nào trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền ?

a)

Biểu hiện thành quy luật lợi nhuận độc quyền cao

b)

Biểu hiện thành quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Biểu hiện thành quy luật giá cả độc quyền cao

d)

Biểu hiện thành quy luật giá cả sản xuất

156.

Giá trị cổ phiếu phát hành lần đầu gọi là gì ?

a)

Giá thị trường

b)

Mệnh giá

c)

Mệnh giá trái phiếu

d)

Thị giá

157.

Tư bản giả là tư bản tồn tại dưới hình thức nào ?

a)

Mệnh giá trái phiếu

b)

Công trái có giá

c)

Chứng khoán có giá

d)

Trái phiếu có giá

158.

Bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản là gì ?

a)

Giá cả của lao động

b)

Giá cả của hàng hóa

c)

Giá cả của hàng hóa lao động

d)

Giá cả của hàng hóa sức lao động