Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1:1 class

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

I __________ Lan.

a)

are

b)

is

c)

am

2.

We ________ students.

a)

are

b)

is

c)

am

3.

My father ________ very strict.

a)

is

b)

are

c)

am

4.

Lan and Hoa ________ my friends.

a)

are

b)

is

c)

am

5.

Minh _______ a good student.

a)

am

b)

is

c)

are

6.

My pens _______ very nice.

a)

are

b)

is

c)

am

7.

________ they your books? – Yes, they ______.

a)

are/ is

b)

is/ is

c)

are/are

d)

is/ are

8.

How ______ you?

a)

are

b)

is

c)

am

9.

các loại động từ tobe mà "It" có thể dùng là:

a)

It is

b)

It's

c)

It aren't

d)

It is not

e)

It isn't

10.

các loại động từ tobe mà "You" có thể dùng là:

a)

You is

b)

You are

c)

You aren't

d)

You are not

e)

You're

11.

Điền vào chỗ trống:

... cat

a)

a

b)

an

c)

2

d)

three

12.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

c)

two

d)

three

13.

Điền vào chỗ trống:

... octupus

a)

a

b)

an

c)

two

d)

three

14.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... biscuit

(a)  

15.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... cake

(a)  

16.

" I " tiếng Việt nghĩa là gì?

a)

Tôi

b)

Cô ấy

c)

Anh ấy

d)

Họ

17.

" We" trong tiếng Việt nghĩa là gì?

a)

Tôi

b)

Họ

c)

Chúng tôi, chúng ta

d)

Anh ấy

18.

" She" trong tiếng Việt nghĩa là gì?

a)

Tôi

b)

Cô ấy

c)

Anh ấy

d)

Nó

19.

" He" trong tiếng Việt nghĩa là gì?

a)

Tôi

b)

Cô ấy

c)

Anh ấy

d)

Chúng tôi

20.

Động từ to be " is " đi với các chủ ngữ nào sau đây:

a)

I

b)

He, She , It

c)

You , we , They

d)

x

21.

Động từ to be " are " đi với các chủ ngữ nào sau đây:

a)

I

b)

She, He , It

c)

You, We, They

d)

x

22.

Động từ to be " am " đi với chủ ngữ nào sau đây:

a)

I

b)

She, He , It

c)

You, We, They

d)

x

23.

Mạo từ " an " đi với các danh từ:

a)

số nhiều

b)

số ít

c)

số ít bắt đầu bằng 5 nguyên âm " U, E , O , A , I"

d)

số ít với các phụ âm