Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 1 Toán ôn tập

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Các số 652; 562; 625 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

562; 652; 625

b)

652; 562; 625

c)

562; 625; 652

d)

625; 562; 652

2.

Chiều dài của cái bàn học khoảng 15 .......... Tên đơn vị cần điền vào chỗ chấm là:

a)

cm

b)

km

c)

dm

d)

m

3.

Số liền trước số 342 là"

a)

343

b)

341

c)

340

d)

344

4.

Giá trị của chữ số 8 trong số 287 là:

a)

800

b)

8

c)

87

d)

80

5.

Hiệu của 874 và 164 là

a)

610

b)

1038

c)

710

d)

910

6.

Số thứ nhất là số tròn trăm nhỏ nhất có ba chữ số, số thứ hai lớn hơn số thứ nhất 231 đơn vị. Tính tổng của hai số đó.

a)

331

b)

131

c)

662

d)

431

7.

Ngăn thứ nhất có 123 quyển truyện, ngăn thứ hai chứa ít hơn 12 quyển truyện. Hỏi cả hai ngăn có tất cả bao nhiêu quyển truyện?

a)

111 quyển truyện

b)

135 quyển truyện

c)

234 quyển truyện

d)

258 quyển truyện

8.

Mai đọc được một cuốn truyện gồm 256 trang. Mai đã đọc được 49 trang. Hỏi Mai còn bao nhiêu trang chưa đọc?

a)

207 trang

b)

305 trang

c)

247 trang

d)

197 trang

9.

Cô giáo có 40 quyển vở , cô chia đều số vở đó cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn nhận bao nhiêu quyển vở?

a)

45 quyển vở

b)

8 quyển vở

c)

35 quyển vở

d)

5 quyển vở

10.

Năm nay Khang 5 tuổi. Tuổi của mẹ bằng tuổi Khang nhân với 6, Tuổi của bố bằng tuổi Khang nhân với 7. Tổng số tuổi của ba người trong gia đình Khang là bao nhiêu tuổi?

a)

30

b)

35

c)

65

d)

70