wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kính ngữ

Total questions: 17

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chúc bạn ăn cơm ngon miệng: 잘 (a)  

2.

잠깐만 (a)   (기다리다)

3.

일찍 일어나는 습관이 (a)   ?

4.

선생님께서는 3층에 (a)   (올라가다 + quá khứ)

5.

오늘 어머니께서 케이크를 (a)   (만들다 + tương lai)

6.

어제 버스 정류장에서 할머니가 친구를 (a)   (만나다)

7.

우리 아버지는 경찰관에서 (a)   (일하다)

8.

chúc chủ ngon

a)

잘 자세요

b)

안녕히 주무세요

c)

안녕히 자세요

d)

잘 주무해요

9.

Sửa nội dung sau chuẩn hơn: 어제 할아버지는 밥을 안 먹었어요.

(a)  

10.

Sửa câu này chuẩn hơn: 할머니한테 줄 선물이 있습니다.

(a)  

11.

Tôi có thể hỏi số điện thoại của bạn được không? : 전화번호를 .......... 될까요?

a)

물어보셔도

b)

질문하셔도

c)

여쭤봐도

d)

여쭤보셔

12.

Sửa cho câu chuẩn hơn: 오늘 어머니의 생일이입니다

(a)  

13.

Dùng từ 성함 để đặt câu sau: "Tên của anh là gì?"

(a)  

14.

오늘 할머니께서 나한테 선물을 ..........

a)

주셨어요

b)

드렸어요

c)

주었어요

d)

드리다

15.

가: 야 네 아빠 오늘 집에 ........................?

나: 아니. 내 아빠 학교 가셨어요.

a)

있을래

b)

있었어

c)

계셔

d)

계세요?

16.

Kính ngữ của 물어보다:

a)

물어보시

b)

여쭤보다

c)

말씀하시다

d)

뵙다

17.

Anh nghĩ thế nào về câu hỏi tiếng Anh này? : 이 영어 문제에 대해 어떻게 (a)   ?