wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

New words - Lesson 2 - A

Total questions: 23

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Match the following

a)

Advertisement (n)

1.

Sự quảng cáo

Tờ quảng cáo

b)

Letter (n)

2.

Bức thư

c)

Notice (n)

3.

Thông báo

Giấy thông báo

2.

Match the following

a)

1.

Trang viên

Nhà ở

b)

2.

Toà nhà chung cư

c)

3.

Căn hộ chung cư

d)

4.

Sơ đồ mặt bằng căn hộ

= apartment layout

3.

Từ đồng nghĩa với: an array of ....

a)

a large number of ...

b)

a wide range of ...

c)

a variety of ....

4.

Match the following

a)

commute (V)

1.

đi lại (từ nhà đến chỗ làm)

b)

commuter (n)

2.

người đi làm

c)

public transportation (n)

3.

phương tiện công cộng

d)

vehicle (n)

4.

phương tiện, xe cộ

5.

Match the following

a)

comfortable (adj)

1.

thoái mái, dễ chịu

b)

convenient (adj)

2.

thuận tiện

c)

available (adj)

3.

có sẵn

d)

spacious (adj)

4.

rộng rãi

= large

e)

complimentary (adj)

5.

miễn phí

= free

6.

Match the following

a)

refrigerator

1.

tủ lạnh

b)

oven

2.

lò nướng

c)

washing machine

3.

máy giặt

d)

dinning room

4.

phòng ăn

e)

sitting room

5.

phòng khách

= living room

7.

Match the following

a)

1.

mạng tốc độ cao

b)

2.

phòng giặt

c)

3.

garage đậu xe

d)

4.

khu phố

8.

Match the following

a)

complete with

1.

hoàn thành, làm xong

b)

separate from

2.

tách rời, riêng biệt

c)

have access to

3.

có quyền truy cập vào

d)

offer

4.

đề xuất

9.

Match the following

a)

advertise (v)

1.

quảng cáo

b)

describe (v)

2.

mô tả, miêu tả

c)

include (v)

3.

bao gồm

d)

equip (v)

4.

trang bị

10.

Match the following

a)

on behalf of ...

1.

thay mặt cho ...

b)

donation

2.

quyên góp

c)

generosity

3.

lòng hào phóng

d)

donor

4.

người quyên góp

e)

along with that

5.

cùng với điều đó

11.

Match the following

a)

1.

khu đất

b)

2.

linh dương

c)

3.

hươu cao cổ

d)

4.

ngựa vằn

e)

5.

môi trường tự nhiên

12.

Match the following

a)

1.

tấm bia kỉ niệm

b)

2.

lối vào

c)

token (n)

3.

biểu hiện

d)

4.

lòng biết ơn

e)

5.

khách hàng lâu năm

13.

Match the following

a)

enable (v)

1.

có thể làm gì

b)

allow (v)

2.

cho phép

c)

inform (v)

3.

thông báo

d)

express (v)

4.

bày tỏ

e)

solicit (v)

5.

nài xin, khẩn khoản

14.

Match the following

a)

population (n)

1.

dân số

b)

appreciation (n)

2.

sự đánh giá cao

sự cảm kích

c)

pass (n)

3.

d)

attraction (n)

4.

địa điểm thu hút khách du lịch

e)

free admission

5.

miễn phí vào cửa

15.

Match the following

a)

security screening

1.

soi chiếu an ninh

b)

ample time

2.

nhiều thời gian

c)

departure

3.

sự khởi hành

d)

destination

4.

điểm đến

e)

driving license

5.

bằng lái lái xe

16.

Match the following

a)

be subject to

1.

chịu

b)

be responsible for

2.

chịu trách nhiệm

c)

be interested in

3.

quan tâm, hứng thú, thích

17.

Match the following

a)

rescheduling fees

1.

Phí đổi lịch

b)

boarding gate

2.

cổng lên máy bay

c)

confirmation

3.

sự xác nhận

d)

international flight

4.

Chuyến bay quốc tế

e)

domestic flight

5.

Chuyến bay nội địa

18.

Match the following

a)

unexpected (adj)

1.

bất ngờ

b)

complicated (adj)

2.

phức tạp

c)

required (adj)

3.

bắt buộc

19.

in advance

example: passengers should confirm a flight in advance

a)

Trước

b)

Sau

c)

Giữa

d)

Bên phải

20.

Match the following

a)

1.

bảng phấn

b)

2.

xoá

c)

3.

bài thuyết trình

d)

4.

tham dự

e)

5.

ghế, chỗ ngồi

21.

Match the following

a)

1.

đám đông

b)

2.

đông đúc

c)

3.

ở dưới

d)

4.

thảm

22.

Match the following

a)

1.

dây điện

b)

2.

cuộn, quấn

c)

3.

nhà kho

d)

4.

rừng

e)

5.

hướng, phương hướng

23.

Match the following

a)

1.

cái nắp

b)

2.

bàn phím

c)

3.

ống tay áo

d)

4.

mái hiên

e)

5.

sân hiên

(đằng sau nhà)