WorksheetsNew words - Lesson 2 - A
Total questions: 23
Worksheet time: 33mins
Match the following
Advertisement (n)
Sự quảng cáo
Tờ quảng cáo
Letter (n)
Bức thư
Notice (n)
Thông báo
Giấy thông báo
Match the following
Trang viên
Nhà ở
Toà nhà chung cư
Căn hộ chung cư
Sơ đồ mặt bằng căn hộ
= apartment layout
Từ đồng nghĩa với: an array of ....
a large number of ...
a wide range of ...
a variety of ....
Match the following
commute (V)
đi lại (từ nhà đến chỗ làm)
commuter (n)
người đi làm
public transportation (n)
phương tiện công cộng
vehicle (n)
phương tiện, xe cộ
Match the following
comfortable (adj)
thoái mái, dễ chịu
convenient (adj)
thuận tiện
available (adj)
có sẵn
spacious (adj)
rộng rãi
= large
complimentary (adj)
miễn phí
= free
Match the following
refrigerator
tủ lạnh
oven
lò nướng
washing machine
máy giặt
dinning room
phòng ăn
sitting room
phòng khách
= living room
Match the following
mạng tốc độ cao
phòng giặt
garage đậu xe
khu phố
Match the following
complete with
hoàn thành, làm xong
separate from
tách rời, riêng biệt
have access to
có quyền truy cập vào
offer
đề xuất
Match the following
advertise (v)
quảng cáo
describe (v)
mô tả, miêu tả
include (v)
bao gồm
equip (v)
trang bị
Match the following
on behalf of ...
thay mặt cho ...
donation
quyên góp
generosity
lòng hào phóng
donor
người quyên góp
along with that
cùng với điều đó
Match the following
khu đất
linh dương
hươu cao cổ
ngựa vằn
môi trường tự nhiên
Match the following
tấm bia kỉ niệm
lối vào
token (n)
biểu hiện
lòng biết ơn
khách hàng lâu năm
Match the following
enable (v)
có thể làm gì
allow (v)
cho phép
inform (v)
thông báo
express (v)
bày tỏ
solicit (v)
nài xin, khẩn khoản
Match the following
population (n)
dân số
appreciation (n)
sự đánh giá cao
sự cảm kích
pass (n)
vé
attraction (n)
địa điểm thu hút khách du lịch
free admission
miễn phí vào cửa
Match the following
security screening
soi chiếu an ninh
ample time
nhiều thời gian
departure
sự khởi hành
destination
điểm đến
driving license
bằng lái lái xe
Match the following
be subject to
chịu
be responsible for
chịu trách nhiệm
be interested in
quan tâm, hứng thú, thích
Match the following
rescheduling fees
Phí đổi lịch
boarding gate
cổng lên máy bay
confirmation
sự xác nhận
international flight
Chuyến bay quốc tế
domestic flight
Chuyến bay nội địa
Match the following
unexpected (adj)
bất ngờ
complicated (adj)
phức tạp
required (adj)
bắt buộc
in advance
example: passengers should confirm a flight in advance
Trước
Sau
Giữa
Bên phải
Match the following
bảng phấn
xoá
bài thuyết trình
tham dự
ghế, chỗ ngồi
Match the following
đám đông
đông đúc
ở dưới
thảm
Match the following
dây điện
cuộn, quấn
nhà kho
rừng
hướng, phương hướng
Match the following
cái nắp
bàn phím
ống tay áo
mái hiên
sân hiên
(đằng sau nhà)
