wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

New words - Lesson 3 - A

Total questions: 21

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Match the following

a)

1.

lọ

b)

2.

bánh mì

c)

3.

đồ uống

d)

4.

mái chèo

e)

5.

người bán hàng rong

2.

Match the following

a)

purchase (v)

1.

mua = buy

b)

stock (v)

2.

tích trữ

c)

stack (v)

3.

xếp chồng

d)

bag (v)

4.

đóng gói

e)

tie (v)

5.

buộc, thắt

3.

Match the following

a)

1.

chữ kí

b)

2.

vận động viên thể thao

c)

3.

sân tennis

d)

4.

máy thu ngân

e)

5.

cốc cà phê (có quai)

4.

Match the following

a)

chain (v)

1.

xích lại, trói lại

b)

board

= get on (v)

2.

lên một phương tiện

c)

climb (v)

3.

leo, trèo

d)

get into (v)

4.

đi vào (ô tô ...)

e)

get out of (v)

5.

đi ra, thoát ra

5.

Match the following

a)

article (n)

1.

bài báo

b)

movement (n)

2.

sự biến chuyển, sự biến động

c)

executive (n)

3.

uỷ viên

d)

fashion industry (n)

4.

ngành thời trang

e)

chief execusive officer (n)

CEO

5.

giám đốc điều hành

6.

Match the following

a)

expert (n)

1.

chuyên gia

b)

market (n)

2.

thị trường

c)

competitor (n)

3.

đối thủ

d)

career (n)

4.

sự nghiệp

e)

speculation (n)

5.

sự suy đoán

7.

Match the following

a)

indicate (v)

1.

chỉ ra

b)

generate (v)

2.

tạo ra

c)

release (v)

3.

tung ra, phát hành

d)

replace (v)

4.

thay thế

8.

Match the following

a)

appear (v)

1.

dường như

b)

announce (v)

2.

thông báo

c)

represent (v)

3.

đại diện

d)

name (v)

4.

gọi tên, chỉ định, bổ nhiệm

9.

Match the following

a)

retailer (n)

1.

nhà bán lẻ

b)

manufacturer (n)

2.

nhà sản xuất

c)

desire (n)

3.

sự ao ước, lòng khát khao

d)

memoir (n)

4.

hồi kí

e)

press release (n)

5.

thông cáo báo chí

10.

Match the following

a)

leading (adj)

1.

hàng đầu = top

b)

according to ...

2.

theo ...

c)

upset (n)

3.

sự bất hoà

d)

major (adj)

4.

chính, chủ yếu

11.

Match the following

a)

bakery (n)

1.

tiệm bánh

b)

premises (n)

2.

cơ ngơi

c)

pastry (n)

3.

bánh ngọt

d)

corporate event

4.

sự kiện doanh nghiệp

e)

private party

5.

bữa tiệc riêng

12.

Match the following

a)

cater (v)

1.

cung cấp, phục vụ lương thực, thựuc phẩm

b)

dessert (n)

2.

đồ tráng miệng

c)

apple pie (n)

3.

bánh táo

d)

occasion (n)

4.

dịp

13.

Match the following

a)

Baking recipes (n)

1.

công thức làm bánh

b)

Catering prices (n)

2.

giá dịch vụ tiệc

c)

wheat bread (n)

3.

bánh mì lúa mạch

d)

harvest (n)

4.

mùa vụ

14.

Match the following

a)

escalator

1.

thang cuốn

b)

elevator

2.

thang máy

c)

stairs

3.

cầu thang

d)

ladder

4.

thang

e)

freight elevator

5.

thang hàng hóa

15.

Match the following

a)

so that (conj)

1.

để mà ...

b)

as (conj)

2.

= because

= since

= now that

c)

barring (prep)

3.

ngoại trừ, trừ ra

d)

traffic (n)

4.

lưu lượng

16.

Match the following

a)

expand (v)

1.

mở rộng

b)

extend (v)

2.

kéo dài

c)

accommodate (v)

3.

đáp ứng

d)

perform (v)

4.

thực hiện

17.

Match the following

a)

specialize in

1.

chuyên về

= focus on

b)

look forward to

2.

mong đợi, mong chờ

c)

encourage (v)

3.

khuyến khích

d)

familiarize with

4.

làm quen với

18.

Match the following

a)

accessories (n)

1.

phụ kiện

b)

wardrobe (n)

2.

tủ quần áo

c)

recipient (n)

3.

người nhận

d)

inventory (n)

4.

hàng tồn kho

19.

Các từ động nghĩa với: clothing (n)

a)

attire

b)

garment

c)

apparel

d)

clothes

20.

Match the following

a)

effort (n)

1.

nỗ lực

b)

knowledge (n)

2.

kiến thức

c)

shift (n)

3.

ca trực, ca làm

d)

period (n)

4.

thời kỳ, giai đoạn, lúc

21.

Match the following

a)

process (v)

1.

xử lý

b)

process (n)

2.

quy trình

c)

intend (v)

3.

có ý định

d)

replenish (v)

4.

làm đầy lại, bổ sung thêm

= refill

e)

Avoid (v)

5.

tránh