Font size
WorksheetsBubba's food checking
Total questions: 42
Worksheet time: 42mins
Bubba's
(a)
Người sống ở
(a)
đã đi mua sắm
(a)
thức ăn cho mèo
(a)
sống tại số 3037
(a)
cô ấy đã sống ở đó
(a)
từ khi
(a)
cô ấy đã lập gia đình
(a)
cô ấy kết hôn với 1 người đàn ông
(a)
1 người đàn ông tên là Bin
(a)
cô ấy đã kết hôn được 7 năm
(a)
họ có 2 đứa con
(a)
1 con mèo lớn
(a)
con trai của họ
(a)
con gái của họ
(a)
vợ của anh ấy
(a)
chồng của cô ấy
(a)
anh ta cân nặng
(a)
vào lúc 9 giờ sáng
(a)
cô ấy đã vào xe ô tô
(a)
cô ấy đã lái đến cửa hàng thú cưng
(a)
cô ấy đã mua
(a)
68 túi thức ăn cho mèo
(a)
10 đô mỗi túi kèm thuế
(a)
giá thông thường
(a)
cô ấy đã có được 1 món hời
(a)
tổng cộng
(a)
cô ấy đã trả bằng thẻ tín dụng
(a)
trên đường về nhà
(a)
cô ấy đã dừng lại
(a)
tại 1 cửa hàng tiện lợi
(a)
để mua sữa
(a)
Bubba thích sữa
(a)
1 ga lông
(a)
sữa có giá 3 đô cho 1 ga lông
(a)
cô ấy đã mua 30 ga lông
(a)
cô ấy đã trả 100 đô la
(a)
cô ấy đã nhận lại 10 đô tiền thối
(a)
cô ấy đã về tới nhà
(a)
lúc 11 giờ sáng
(a)
Bubba thì đang đợi ngay chỗ cửa
(a)
Anh ta đã rất đói
(a)
