Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SC1 bài 3

Total questions: 10

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Viết câu hoàn chỉnh dựa vào các từ sau: 저/도서관/책/읽다.

(a)  

2.

Viết câu hoàn chỉnh dựa vào các từ sau: 화 씨/극장/영화/보다.

(a)  

3.

Từ tiếng Hàn nào có nghĩa là “tập thể dục”?

a)

읽다

b)

운동하다

c)

듣다

d)

말하다

4.

저는 신문을 ______.

a)

읽습니다

b)

읽읍니다

c)

먹습니다

d)

봅니다

5.

이 영화는 너무 (_____) .

a)

큽니다

b)

재미있습니다

c)

나쁩니다

d)

작습니다

6.

이 집이 (_____) .

a)

큽니다

b)

많습니다

c)

적습니다

d)

재미있습니다

7.

Từ tiếng Hàn nào có nghĩa là “học”?

a)

만나다

b)

쓰다

c)

공부하다

d)

말하다

8.

Hoàn thành hội thoại sau: A: ____쇼핑합니까? B: ____ 쇼핑합니다.

a)

어디에서 - 백화점에서

b)

어디에 - 백화점에서

c)

어디에서 - 백화점에

d)

어디에 - 백화점에

9.

Từ tiếng Hàn nào có nghĩa là “mua”?

a)

읽다

b)

좋아하다

c)

사다

d)

이야기하다

10.

Hoàn thành hội thoại sau: A: _____ 좋아합니까? B: _____ 좋아합니다.

a)

어디를 - 영화를

b)

무엇을-영화를

c)

어디를 - 영화를 보다

d)

무엇을-영화를 보다