Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

qth chương 4

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu 221: Phân loại hoạch định gồm

a)

[<$>] Hoạch định chiến lược và hoạch định kế hoạch

b)

[<$>] Hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp        

c)

[<$>] Hoạch định tác nghiệp và hoạch định kế hoạch

d)

[<$>] Hoạch định nhân sự và hoạch định chức năng

2.

Câu 222: Hoạch định tác nghiệp là hoạch định trong thời gian

a)

[<$>] Nhỏ hơn 1 năm        

b)

[<$>] Từ 1 đến 2 năm

c)

[<$>] Từ 2 đến 3 năm        

d)

[<$>] Thường nhỏ hơn 6 tháng

3.

Câu 223: Những người giữ vai trò chủ chốt trong quá trình hoạch định tác nghiệp

a)

[<$>] Nhà quản trị cấp cao , nhà quản trị cấp trung gian, toàn thể nhân viên

b)

[<$>] Nhà quản trị cấp trung gian, nhà quản trị cấp cơ sở, toàn thể nhân viên

c)

[<$>] Nhà quản trị cấp cơ sở, toàn thể nhân viên

d)

[<$>] Nhà quản trị cấp cao, toàn thể nhân viên

4.

Câu 224: Phân tích điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức là viết tắt của chữ trong SWOT

a)

[<$>] Chữ O và T 

b)

[<$>] Chữ S và O 

c)

[<$>] Chữ S và W 

d)

[<$>] Chữ W và T

5.

Câu 225: Bước đầu tiên của quá trình hoạch định chiến lược là:

a)

[<$>] Xác định sứ mạng, mục tiêu và các chiến lược hiện tại của doanh nghiệp

b)

[<$>] Phân tích những gì đối thủ cạnh tranh đang làm

c)

[<$>] Phân tích môi trường bên ngoài

6.

Câu 226: Phát biểu này là một phần của quá trình hoạch định trong tổ chức, thể hiện ý nghĩa về sự tồn tại của doanh nghiệp



a)

[<$>] Sắp xếp lại nguồn nhân lực

b)

[<$>] Phân quyền trong tổ chức

c)

[<$>] Hoạch định mục tiêu

d)

[<$>] Phát biểu sứ mệnh

7.

Câu 227: Khi hoạch định nhà quản trị sẽ :

a)

[<$>] Làm giảm tính linh hoạt của tổ chức

b)


[<$>] Lãng phí thời gian của tổ chức

c)


[<$>] Phối hợp nỗ lực của tổ chức

d)

[<$>] Không điều chỉnh được các kế hoạch đã đặt ra

8.

Câu 228: Mục đích của hoạch định không bao gồm yếu tố :



a)

[<$>] Phối hợp nỗ lực của toàn bộ tổ chức

b)

[<$>] Tăng sự chồng chéo trong quản trị

c)

[<$>] Là cơ sở cho hoạt động kiểm soát

d)

[<$>] Dự trù trước rủi ro

9.

Câu 229: Loại kế hoạch nào xác định vị thế của doanh nghiệp trong môi trường hoạt động?

a)

[<$>] Cụ thể

b)

[<$>] Chiến lược

c)

[<$>] Thường trực

d)

[<$>] Tác nghiệp

10.

Câu 230: Môi trường càng bất định, các kế hoạch càng cần có đặc điểm nào?

a)

[<$>] Chiến lược; dài hạn.

b)

[<$>] Sử dụng 1 lần; ngắn hạn.

c)

[<$>] Chiến thuật; dài hạn.

d)

[<$>] Định hướng; ngắn hạn.

11.

Câu 231: Một mục đích của việc lập kế hoạch là làm giảm thiểu yếu tố nào?

a)

[<$>] Chi phí và thời gian.

b)

[<$>] Thời gian và nhu cầu nhân sự.

c)

[<$>] Lãng phí và sự trùng lặp.

d)

[<$>] Thời gian và lãng phí.

12.

Câu 232: Yếu tố nào không phải là ưu điểm của việc lập kế hoạch?

a)

[<$>] Lập kế hoạch tránh lãng phí cho tổ chức.

b)

[<$>] Giúp cho doanh nghiệp ứng phó tốt hơn với các tình huống bất định.

c)

[<$>] Định hướng cho người quản lý và nhân viên trong tổ chức.

d)

[<$>] Tăng chi phí của tổ chức.

13.

Câu 233: Chức năng nào dưới đây đưa ra một hệ thống mục tiêu cụ thể giúp cho doanh nghiệp tập trung nguồn lực vào các mục tiêu cụ thể của doanh nghiệp?

a)

[<$>] Lập kế hoạch.

b)

[<$>] Tổ chức.

c)

[<$>] Điều phối.

d)

[<$>] Kiểm tra.

14.

Câu 234: Yếu tố nào dưới đây là kết quả mong đợi của các cá nhân, nhóm, hoặc toàn bộ doanh nghiệp?

a)

[<$>] Các chiến lược.

b)

[<$>] Các mục tiêu.

c)

[<$>] Các kế hoạch.

d)

[<$>] Các chính sách.

15.

Câu 235: Chức năng nào dưới đây là việc lựa chọn một phương án hoạt động trong tương lai mà người ta hy vọng nó sẽ đem lại hiệu quả cao nhất?

a)

[<$>] Lập kế hoạch.

b)

[<$>] Kiểm tra và điều chỉnh.

c)

[<$>] Ra quyết định.

d)

[<$>] Quản lý.

16.

Câu 236: Yếu tố nào dưới đây là các tài liệu đề ra cách thức đạt được các mục tiêu, mô tả việc phân bổ nguồn lực, lịch trình thực hiện và các hành động cần thiết khác để đạt được mục tiêu?

a)

[<$>] Các chiến lược.

b)

[<$>] Các kế hoạch.

c)

[<$>] Các chính sách.

d)

[<$>] Các quy trình.

17.

Câu 237: Các kế hoạch được áp dụng cho toàn bộ tổ chức, xây dựng những mục tiêu chung của tổ chức và xác định vị trí của tổ chức trong môi trường hoạt động của mình, được gọi là kế hoạch nào?

a)

[<$>] Chiến thuật.

b)

[<$>] Dài hạn.

c)

[<$>] Chiến lược.

d)

[<$>] Định hướng.

18.

Câu 238: Những người quản lý ở cấp cao trong tổ chức, vai trò lập kế hoạch của họ sẽ hướng tới loại kế hoạch nào?

a)

[<$>] Chiến lược.

b)

[<$>] Định hướng.

c)

[<$>] Sử dụng một lần.

d)

[<$>] Chiến thuật.

19.

Câu 239: Tất cả các mệnh đề sau đây đều là những đặc tính của các mục tiêu, ngoại trừ?

a)

[<$>] Thách thức, nhưng có thể đạt được với nguồn lực của doanh nghiệp

b)

[<$>] Khung thời gian rõ ràng

c)

[<$>] Thích hợp với hoàn cảnh và nhu cầu của tổ chức

d)

[<$>] Được viết ra dưới dạng các hành động, chứ không phải kết quả.

20.

Câu 240: Các dự báo về môi trường, các đánh giá về điều kiện hiện có của tổ chức, các nghiên cứu về đối thủ cạnh tranh là những mô tả cho yếu tố nào?

a)

[<$>] Các nguyên tắc lập kế hoạch.

b)

[<$>] Các căn cứ lập kế hoạch.

c)

[<$>] Các phương pháp lập kế hoạch.

d)

[<$>] Các quy định lập kế hoạch.

21.

Câu 241: Những người quản lý ở cấp trung gian trong tổ chức, vai trò lập kế hoạch của họ sẽ hướng tới loại kế hoạch nào sau đây?

a)

[<$>] Chiến lược.

b)

[<$>] Định hướng.

c)

[<$>] Sử dụng một lần.

d)

[<$>] Chiến thuật.

22.

Câu 242: Những người quản lý ở cấp cơ sở trong tổ chức, vai trò lập kế hoạch của họ sẽ hướng tới loại kế hoạch nào sau đây?

a)

[<$>] Chiến lược.

b)

[<$>] Định hướng.

c)

[<$>] Hoạt động.

d)

[<$>] Chiến thuật.

23.

Câu 243: Quản lý theo mục tiêu (MBO) có nhiều đặc trưng ngoại trừ trường hợp nào sau đây?

a)

[<$>] Các mục tiêu về kết quả cụ thể do nhân viên và những người quản lý cùng xác định.

b)

[<$>] Những tiến bộ của quá trình đạt được mục tiêu được xem xét định kỳ.

c)

[<$>] Phần thưởng được đưa ra dựa trên cơ sở những tiến bộ đó.

d)

[<$>] Các mục tiêu thường chung chung, mơ hồ.

24.

Câu 244: Yếu tố nào là các đảm bảo vật chất cho việc thực hiện kế hoạch, đồng thời nó cũng là công cụ giúp cho nhà quản lý có thể kiểm tra được tiến độ thực hiện kế hoạch thông qua việc kiểm tra các nguồn thu và chi?

a)

[<$>] Chính sách.

b)

[<$>] Ngân quỹ.

c)

[<$>] Quy tắc.

d)

[<$>] Chương trình.

25.

Câu 245: Yếu tố nào là những yếu tố của môi trường bên ngoài có tác động tích cực đến hoạt động của tổ chức?

a)

[<$>] Các cơ hội.

b)

[<$>] Các nguy cơ.

c)

[<$>] Các điểm mạnh.

d)

[<$>] Các điểm yếu.

26.

Câu 246: Yếu tố nào dưới đây là những yếu tố của môi trường bên ngoài có tác động tiêu cực đến hoạt động của tổ chức?

a)

[<$>] Các cơ hội.

b)

[<$>] Các nguy cơ.

c)

[<$>] Các điểm mạnh.

d)

[<$>] Các điểm yếu.

27.

Câu 247: Yếu tố nào là những hoạt động công ty có khả năng làm tốt, hoặc là những nguồn lực quý hiếm (duy nhất) mà công ty sở hữu?

a)

[<$>] Các cơ hội.

b)

[<$>] Các nguy cơ.

c)

[<$>] Các điểm mạnh.

d)

[<$>] Các điểm yếu.

28.

Câu 248: Yếu tố nào là những hoạt động công ty làm không tốt hoặc những nguồn lực cần thiết mà công ty lại không có?

a)

[<$>] Các cơ hội.

b)

[<$>] Các nguy cơ.

c)

[<$>] Các điểm mạnh.

d)

[<$>] Các điểm yếu.

29.

Câu 249: Đây là một công cụ hay được sử dụng để xác định các điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và nguy cơ cho tổ chức trong công việc lập kế hoạch?

a)

[<$>] KPI (các chỉ số đánh giá kết quả).

b)

[<$>] SMART.

c)

[<$>] SWOT.

d)

[<$>] Sơ đồ Gantt.

30.

Câu 250: Bản chất của phương pháp đánh giá nào là người ta lượng hoá phương án và đánh giá dựa vào các chỉ tiêu hiệu quả?

a)

[<$>] Định tính.

b)

[<$>] Định lượng.

c)

[<$>] Chuyên gia.

d)

[<$>] Bảng điểm cân bằng (balancescore card)

31.

Câu 251: Hoạch định là

a)

[<$>] Ra quyết định: làm cái gì? Khi nào làm? Và ai làm?

b)

[<$>] Việc xác định các mục tiêu, mục đích và quyết định về cách thức để tổ chức đạt được những mục tiêu đó.

c)

[<$>] Quá trình xác định mục tiêu, chiến lược, chiến thuật, hoạt động tác nghiệp của doanh nghiệp.

d)

[<$>] Lên kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp trong tương lai.

32.

Câu 252: Hoạch định giúp nhà quản trị những lợi ích chính sau đây, ngoại trừ:

a)

[<$>] Tư duy tốt các tình huống quản trị

b)

[<$>] Phối hợp các nguồn lực hữu hiệu hơn

c)

[<$>] Sẵn sàng né tránh những thay đổi của môi trường bên ngoài

d)

[<$>] Tập trung vào các mục tiêu và chính sách của doanh nghiệp

33.

Câu 253:  Kế hoạch chiến lược có

a)

[<$>] Môi trường biến đổi

b)

[<$>] Mục tiêu cụ thể, rõ ràng

c)

[<$>] Kết quả có thể điều chỉnh

d)

[<$>] Rủi ro hạn chế

34.

Câu 254: Kế hoạch tác nghiệp có

a)

[<$>] Môi trường xác định

b)

[<$>] Mục tiêu cụ thể, rõ ràng

c)

[<$>] Kết quả lâu dài

d)

[<$>] Rủi ro lớn

35.

Câu 255:  Kỹ thuật dự báo bằng cách tham khảo ý kiến chuyên gia là

a)

[<$>] Dự báo theo kịch bản

b)

[<$>] Kỹ thuật dự báo Delphi

c)

[<$>] Mô hình dự báo mô phỏng

d)

[<$>] Kỹ thuật định lượng

36.

Câu 256: Việc lựa chọn chiến lược để đạt được mục tiêu của tổ chức là một phần của

a)

[<$>] Chức năng kiểm soát

b)

[<$>] Chức năng lãnh đạo

c)

[<$>] Chức năng tổ chức

d)

[<$>] Chức năng hoạch định

37.

Câu 257: Doanh nghiệp sẽ lựa chọn chiến lược tăng trưởng khi

a)

[<$>] Môi trường có nhiều cơ hội

b)

[<$>] Doanh nghiệp có nhiều điểm mạnh

c)

[<$>] Tốc độ tăng trưởng năm trước cao

d)

[<$>] Khi doanh nghiệp có nhiều điểm mạnh trong môi trường có nhiều cơ hội

38.

Câu 258: Hoạch định do các nhà quản trị cấp cao đưa ra

a)

[<$>] Hoạch định chiến lược                                                        

b)

[<$>] Hoạch định tác nghiệp

c)

[<$>] Hoạch định chiến lược, hoạch định tác nghiệp                  

d)

[<$>] Hoạch định kế hoạch, hoạch định chiến lược

39.

đang hoạt động với những hàng hoá hay dịch vụ hiện có là

a)

[<$>] Chiến lược thâm nhập thị trường                                       

b)

[<$>] Chiến lược mở rộng thị trường

c)

[<$>] Chiến lược phát triển sản phẩm                                         

d)

[<$>] Chiến lược đa dạng hoá trong kinh doanh

40.

Câu 260: Việc tìm kiếm những thị trường mới cho những sản phẩm hiện có là

a)

[<$>] Chiến lược thâm nhập thị trường                                       

b)

[<$>] Chiến lược mở rộng thị trường

c)

[<$>] Chiến lược phát triển sản phẩm                                         

d)

[<$>] Chiến lược đa dạng hoá trong kinh doanh

41.

Câu 261: Công cụ hỗ trợ dự báo dựa trên sự nhất trí của một tập thể các chuyên gia

a)

[<$>] Kỹ thuật Delphi                    

b)

[<$>] Dự báo theo kịch bản            

c)

[<$>] Dự báo mô phỏng                 

d)

[<$>] Dự báo chuyên gia

42.

Câu 262: Công cụ hỗ trợ dự báo dựa trên sự minh hoạ về một hệ thống thực tế là

a)

[<$>] Kỹ thuật Delphi                    

b)

[<$>] Dự báo theo kịch bản

c)

[<$>] Dự báo mô phỏng                 

d)

[<$>] Dự báo chuyên gia

43.

Câu 263: Một  phương pháp quản trị bằng mục tiêu (MBO) là:

a)

[<$>] Xác định mục tiêu tổng thể và chiến lược

b)

[<$>] Xác định các mục tiêu cụ thể của đơn vị

c)

[<$>] Kiểm tra thường xuyên tiến trình thực hiện các mục tiêu, thông tin phản hồi được cung cấp

d)

[<$>] Việc hoàn thành mục tiêu được thúc đẩy bởi hệ thống mục tiêu đã đề ra và phần thưởng dựa trên thành tích

44.

Câu 264: Theo ma trận BCG, một SBU có các sản phẩm trong một ngành hấp dẫn nhưng lại có thị phần thấp thì được gọi là:

a)

[<$>] Con bò sữa

b)

[<$>] Ngôi sao

c)

[<$>] Dấu chấm hỏi

d)

[<$>] Con chó

45.

Câu 264: Theo ma trận BCG, một SBU có các sản phẩm trong một ngành hấp dẫn nhưng lại có thị phần thấp thì được gọi là:

a)

[<$>] Con bò sữa

b)

[<$>] Ngôi sao

c)

[<$>] Dấu chấm hỏi

d)

[<$>] Con chó

46.

Câu 265: Không có đặc điểm nào dưới đây khi thiết lập một mục tiêu :


a)

[<$>] Mang tính dài hạn

b)

[<$>] Thách thức và mang tính khả thi

c)

[<$>] Phải trình bày bằng văn bản

d)

[<$>] Được phổ biến cho mọi đối tượng có liên quan

47.

Câu 266: Trong chiến lược chi phí thấp, yếu tố nào được ưu tiên nhiều nhất?

a)

[<$>] Khả năng đáp ứng nhu cầu khách hàng

b)

[<$>] Hiệu suất

c)

[<$>] Chất lượng

d)


[<$>] Đổi mới

48.

Câu 267: Chiến lược khác biệt hóa đòi hỏi :



a)

[<$>] Đẩy mạnh chiến lược Marketing

b)

[<$>] Sản phẩm được thiết kế để sản xuất hàng loạt

c)

[<$>] Đẩy mạnh kênh phân phối

d)

[<$>] Sản phẩm được thiết kế đặc biệt

49.

Câu 268: Đây không phải là các thành phần chính của chức năng lập kế hoạch

a)

[<$>] Sứ mệnh

b)

[<$>] Bản mô tả công việc

c)

[<$>] Mục tiêu

d)

[<$>] Bản kế hoạch

50.

Câu 269:  Công ty A muốn tăng doanh thu năm 2017 lên 40% so với năm 2016 và giảm tỷ lệ nợ khó đòi xuống mức 12%. Kế hoạch trên được thể hiện theo hình thức nào?

a)

[<$>] Chiến lược

b)

[<$>] Chính sách

c)

[<$>] Quy định

d)

[<$>] Chương trình

51.

Câu 270: Hoạch định là :

a)

[<$>] Một công việc mang tính cứng nhắc

b)

[<$>] Kiểm tra quá trình thực hiện

c)

[<$>] Công việc của mọi nhà quản trị các cấp

d)

[<$>] Công việc của các nhà quản trị cấp cao

52.

Câu 271: Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt cụ thể nhất?

a)

[<$>] Xây dựng thêm 6 cửa hàng trong giai đoạn tới

b)

[<$>] Nâng mức thu nhập bình quân của nhân viên bán hàng lên 5 triệu/1 tháng vào năm 2016

c)

[<$>] Tuyển thêm lao động

d)

[<$>] Phát triển thương hiệu sang thị trường châu Âu

53.

Câu 272: Tất cả các mệnh đề sau đây đều là những đặc tính của các mục tiêu được xây dựng tốt, ngoại trừ?

a)

[<$>] Đo lường được và định lượng được.

b)

[<$>] Khung thời gian rõ ràng

c)

[<$>] Được viết ra dưới dạng các hành động, chứ không phải kết quả.

d)

[<$>] Được truyền đạt đến mọi thành viên.

54.

Câu 273: Trong quá trình xây dựng kế hoạch chiến lược, bước nào sẽ được thực hiện ngay sau bước nhận thức các cơ hội của doanh nghiệp?

a)

[<$>] Xác định các cơ hội và nguy cơ.

b)

[<$>] Phân tích môi trường bên trong.

c)

[<$>] Phân tích môi trường bên ngoài.

d)

[<$>] Xác định mục tiêu kế hoạch.

55.

Câu 274: Bản chất của phương pháp đánh giá nào dưới đây là người ta sử dụng kinh nghiệm, phương pháp phân tích suy luận để đánh giá một sự vật, hiện tượng nào đó?

a)

[<$>] Định tính.

b)

[<$>] Định lượng.

c)

[<$>] Chuyên gia.

d)

[<$>] Bảng điểm cân bằng (balancescore card).

56.

Câu 275: Trong quản lý kế hoạch chiến lược, yếu tố nào xác định mục đích của tổ chức và trả lời câu hỏi: “lý do tồn tại, hoạt động của tổ chức là gì?”

a)

[<$>] Mục tiêu.

b)

[<$>] Đánh giá.

c)

[<$>] Chiến lược.

d)

[<$>] Sứ mệnh.

57.

Câu 276: Yếu tố nào sau đây ngăn cản các tổ chức có lập kế hoạch đạt được kết quả cao?

a)

[<$>] Chất lượng.

b)

[<$>] Quy mô.

c)

[<$>] Triển khai thực hiện.

d)

[<$>] Môi trường.

58.

Câu 277: Yếu tố nào sau đây là cơ sở nền tảng của việc lập kế hoạch?

a)

[<$>] Nhân viên.

b)

[<$>] Các mục tiêu.

c)

[<$>] Kết quả.

d)

[<$>] Phòng kế hoạch.

59.

Câu 278: Đây là nội dung quan trọng nhất của phương pháp quản trị MBO :



a)

[<$>] Ra quyết định từ tập thể

b)

[<$>] Kiểm tra tiến độ thực hiện

c)

[<$>] Giám sát chặt chẽ

d)

[<$>] Mục tiêu không rõ ràng

60.

Câu 279: Công việc nào dưới đây có thể phân biệt lập kế hoạch một cách chính tắc và không chính tắc?

a)

[<$>] Thiết lập mục tiêu tổng quát.

b)

[<$>] Lập kế hoạch cho 1 năm tiếp theo.

c)

[<$>] Viết các mục tiêu thành văn bản.

d)

[<$>] Truyền đạt các bản kế hoạch đến mọi nhân viên quản lý.

61.

Câu 280: Hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp khác nhau ở những yếu tố sau đây, ngoại trừ một yếu tố, đó là:

a)

[<$>] Con người thực hiện             

b)

[<$>] Thời hạn                   

c)

[<$>] Khuôn khổ, phạm vi             

d)

[<$>] Mục tiêu