wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng chuyên ngành thực phẩm

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

異物

いぶつ

a)

Dị vật

b)

Thời hạn sử dụng

c)

Bất thường

d)

Ngộ độc thực phẩm

2.

異常

いじょう

a)

Chất tẩy rửa

b)

Máy dò kim loại

c)

Khử trùng

d)

Bất thường

3.

食中毒

しょくちゅうどく

a)

Ngón tay

b)

Bọt

c)

Ngộ độc thực phẩm

d)

Lau khô

4.

換気

かんき

a)

Thông gió

b)

Cống thoát nước

c)

Rác thức ăn

d)

Khử trùng

5.

排水溝

はいすいこう

a)

Ô nhiễm

b)

Vết bẩn

c)

Con lăn

d)

Cống thoát nước

6.

なまごみ

生ごみ

a)

Chuột

b)

Ruồi

c)

Gián

d)

Rác thức ăn

7.

さっきんします

殺菌します

a)

Máy cắt thực phẩm

b)

Khử trùng

c)

Dao làm bếp

d)

Vật liệu đệm

8.

きんぞくたんちき

金属探知機

a)

Vết thương

b)

Máy cắt thực phẩm

c)

Máy dò kim loại

d)

Mũ vải bảo hộ lao động

9.

せんざい

洗剤

a)

Chất tẩy rửa

b)

Xà phòng

c)

Bọt

d)

Dung dịch khử trùng

10.

せっけん

a)

Xà phòng

b)

Mốc

c)

Sâu bệnh

d)

Ô nhiễm

11.

あわ

a)

Móng tay

b)

Ngón tay

c)

Vết bẩn

d)

Bọt

12.

しょうどくします

消毒します

a)

Xà phòng

b)

Chất tẩy rửa

c)

Dung dịch khử trùng

d)

Khử trùng

13.

からぶき

乾拭き

a)

Nhiệt kế

b)

Lau khô

c)

Máy chân không

d)

Tủ đông

14.

よごれ

汚れ

a)

Ô nhiễm

b)

Vết thương

c)

Vết bẩn

d)

Vết xước

15.

Móng tay

a)

ゆび

b)

つめ

c)

あわ

d)

かび

16.

Đồ đựng

a)

ふくろ

b)

はかり

c)

バット

d)

ようき

17.

Máy xay

a)

フライヤー

b)

ミキサー

c)

オーブン

d)

ホース

18.

Khay nông hình chữ nhật

a)

ばんじゅう

b)

おんどけい

c)

かご

d)

ようき

19.

Tủ đông

a)

せんじょうき

b)

れいぞうこ

c)

れいとうこ

d)

しんくうき

20.

保存します

ほぞんします

a)

Lưu trữ

b)

Rã đông

c)

Làm lạnh

d)

Định hình

21.

梱包します

こんぽうします

a)

Để ráo nước

b)

Mở ra

c)

Đóng gói

d)

Bảo quản

22.

成形します

せいけいします

a)

Lưu trữ

b)

Rửa bằng nước

c)

Cân

d)

Định hình

23.

むきます

a)

Cháy đen

b)

Sử dụng riêng biệt

c)

Gọt vỏ, bóc vỏ

d)

Nấu

24.

検品します

けんぴんします

a)

Tháo rời

b)

Cắt

c)

Kiểm hàng

d)

Rã đông

25.

Rửa bằng nước

a)

ながし

b)

みずあらい

c)

みずきり

d)

せんじょう

26.

Hương thơm

a)

かおり

b)

におい

c)

あじ

d)

こうおん

27.

Cháy đen

a)

こげます

b)

ゆでます

c)

あげます

d)

いためます

28.

Nấu cơm

a)

ためます

b)

まぜます

c)

たきます

d)

にます

29.

Luộc

a)

とりのぞきます

b)

ながします

c)

ゆでます

d)

まぜます

30.

Hấp

a)

やきます

b)

ねります

c)

むします

d)

ほします

31.

Thau

a)

ボウル

b)

ざる

c)

かご

d)

オーブン

32.

Băng keo

a)

ハエ

b)

ブラシ

c)

テープ

d)

エプロン

33.

Khuấy trộn

a)

つめま

b)

かきまぜます

c)

ほします

d)

つけます

34.

下処理します

したしょりします

a)

Phơi khô

b)

Dồn, lèn chặt

c)

Sơ chế

d)

Ngâm kỹ

35.

Hàng chế biến

a)

かこうひん

b)

ほうそうひん

c)

れいぞうひん

d)

れいとうひん

36.

Món ăn phụ

a)

つけもの

b)

そうざい

c)

べんとう

d)

てんかぶつ

37.

Đường

a)

かわ

b)

しょくえん

c)

さとう

d)

かこう

38.

Đồ muối chua

a)

ぎょかい

b)

てんかぶつ

c)

つけもの

d)

そうざい

39.

Gia vị

a)

ちょうみえき

b)

ちょうみりょう

c)

てんかぶつ

d)

さんかぼうしざい

40.

Nhiệt độ thấp

a)

ていおん

b)

こうおん

c)

じょうおん

d)

いじょうおん

41.

Vỏ

a)

かわ

b)

かおり

c)

かご

d)

かま

42.

Khăn giấy

a)

フードカッター

b)

センサー

c)

スライサー

d)

ペーパータオル

43.

Thớt

a)

きず

b)

まないた

c)

ほうちょう

d)

ながぐつ

44.

Dao làm bếp

a)

ほうちょ

b)

ほうちょう

c)

さぎょうぼう

d)

おせん

45.

長靴

ながぐつ

a)

Giày cao cổ

b)

Mũ vải bảo hộ lao động

c)

Tạp dề

d)

Vật liệu đệm

46.

拭き取ります

ふきとります

a)

Cháy đen

b)

Gọt vỏ

c)

Lau

d)

Xử lý

47.

洗浄機

せんじょうき

a)

Máy rửa

b)

Máy chân không

c)

Máy thái thịt, máy cắt lát

d)

Máy rã đông

48.

Hạn sử dụng tối ưu để thưởng thức hương vị tốt nhất

a)

賞味期限(しょうみきげん)

b)

消費期限(しょうひきげん)

c)

使用期限(しようきげん)

49.

Hạn cuối cùng để tiêu thụ an toàn

Áp dụng cho các sản phẩm phi thực phẩm như mỹ phẩm, thuốc, vật dụng y tế, các sản phẩm làm đẹp, v.v.

a)

賞味期限(しょうみきげん)

b)

消費期限(しょうひきげん)

c)

使用期限(しようきげん)

50.

Hạn cuối cùng để tiêu thụ an toàn

Áp dụng cho các sản phẩm thực phẩm dễ hỏng như sữa, thịt, đồ ăn sẵn, đồ nguội, v.v.

a)

賞味期限(しょうみきげん)

b)

消費期限(しょうひきげん)

c)

使用期限(しようきげん)