NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng chuyên ngành thực phẩm
Total questions: 50
Worksheet time: 17mins
異物
いぶつ
Dị vật
Thời hạn sử dụng
Bất thường
Ngộ độc thực phẩm
異常
いじょう
Chất tẩy rửa
Máy dò kim loại
Khử trùng
Bất thường
食中毒
しょくちゅうどく
Ngón tay
Bọt
Ngộ độc thực phẩm
Lau khô
換気
かんき
Thông gió
Cống thoát nước
Rác thức ăn
Khử trùng
排水溝
はいすいこう
Ô nhiễm
Vết bẩn
Con lăn
Cống thoát nước
なまごみ
生ごみ
Chuột
Ruồi
Gián
Rác thức ăn
さっきんします
殺菌します
Máy cắt thực phẩm
Khử trùng
Dao làm bếp
Vật liệu đệm
きんぞくたんちき
金属探知機
Vết thương
Máy cắt thực phẩm
Máy dò kim loại
Mũ vải bảo hộ lao động
せんざい
洗剤
Chất tẩy rửa
Xà phòng
Bọt
Dung dịch khử trùng
せっけん
Xà phòng
Mốc
Sâu bệnh
Ô nhiễm
あわ
泡
Móng tay
Ngón tay
Vết bẩn
Bọt
しょうどくします
消毒します
Xà phòng
Chất tẩy rửa
Dung dịch khử trùng
Khử trùng
からぶき
乾拭き
Nhiệt kế
Lau khô
Máy chân không
Tủ đông
よごれ
汚れ
Ô nhiễm
Vết thương
Vết bẩn
Vết xước
Móng tay
ゆび
つめ
あわ
かび
Đồ đựng
ふくろ
はかり
バット
ようき
Máy xay
フライヤー
ミキサー
オーブン
ホース
Khay nông hình chữ nhật
ばんじゅう
おんどけい
かご
ようき
Tủ đông
せんじょうき
れいぞうこ
れいとうこ
しんくうき
保存します
ほぞんします
Lưu trữ
Rã đông
Làm lạnh
Định hình
梱包します
こんぽうします
Để ráo nước
Mở ra
Đóng gói
Bảo quản
成形します
せいけいします
Lưu trữ
Rửa bằng nước
Cân
Định hình
むきます
Cháy đen
Sử dụng riêng biệt
Gọt vỏ, bóc vỏ
Nấu
検品します
けんぴんします
Tháo rời
Cắt
Kiểm hàng
Rã đông
Rửa bằng nước
ながし
みずあらい
みずきり
せんじょう
Hương thơm
かおり
におい
あじ
こうおん
Cháy đen
こげます
ゆでます
あげます
いためます
Nấu cơm
ためます
まぜます
たきます
にます
Luộc
とりのぞきます
ながします
ゆでます
まぜます
Hấp
やきます
ねります
むします
ほします
Thau
ボウル
ざる
かご
オーブン
Băng keo
ハエ
ブラシ
テープ
エプロン
Khuấy trộn
つめま
かきまぜます
ほします
つけます
下処理します
したしょりします
Phơi khô
Dồn, lèn chặt
Sơ chế
Ngâm kỹ
Hàng chế biến
かこうひん
ほうそうひん
れいぞうひん
れいとうひん
Món ăn phụ
つけもの
そうざい
べんとう
てんかぶつ
Đường
かわ
しょくえん
さとう
かこう
Đồ muối chua
ぎょかい
てんかぶつ
つけもの
そうざい
Gia vị
ちょうみえき
ちょうみりょう
てんかぶつ
さんかぼうしざい
Nhiệt độ thấp
ていおん
こうおん
じょうおん
いじょうおん
Vỏ
かわ
かおり
かご
かま
Khăn giấy
フードカッター
センサー
スライサー
ペーパータオル
Thớt
きず
まないた
ほうちょう
ながぐつ
Dao làm bếp
ほうちょ
ほうちょう
さぎょうぼう
おせん
長靴
ながぐつ
Giày cao cổ
Mũ vải bảo hộ lao động
Tạp dề
Vật liệu đệm
拭き取ります
ふきとります
Cháy đen
Gọt vỏ
Lau
Xử lý
洗浄機
せんじょうき
Máy rửa
Máy chân không
Máy thái thịt, máy cắt lát
Máy rã đông
Hạn sử dụng tối ưu để thưởng thức hương vị tốt nhất
賞味期限(しょうみきげん)
消費期限(しょうひきげん)
使用期限(しようきげん)
Hạn cuối cùng để tiêu thụ an toàn
Áp dụng cho các sản phẩm phi thực phẩm như mỹ phẩm, thuốc, vật dụng y tế, các sản phẩm làm đẹp, v.v.
賞味期限(しょうみきげん)
消費期限(しょうひきげん)
使用期限(しようきげん)
Hạn cuối cùng để tiêu thụ an toàn
Áp dụng cho các sản phẩm thực phẩm dễ hỏng như sữa, thịt, đồ ăn sẵn, đồ nguội, v.v.
賞味期限(しょうみきげん)
消費期限(しょうひきげん)
使用期限(しようきげん)
