Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

New words - Lesson 8 - A

Total questions: 16

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Match the following

a)

store (v)

1.

cất, lưu trữ

b)

notice (v)

2.

để ý

c)

leave (v)

3.

rời, đặt, để

d)

arrive (v)

4.

đến

2.

Match the following

a)

recipe (n)

1.

công thức nấu ăn

b)

receipt (n)

2.

hoá đơn, biên lai

c)

budget report (n)

3.

báo cáo ngân sách

d)

personnel division (n)

4.

bộ phận nhân sự

e)

reception area (n)

5.

khu vực lễ tân

3.

Match the following

a)

bottom (adj)

1.

thấp nhất

b)

specific (adj)

2.

cụ thể

= particular

c)

qualified (adj)

3.

đủ điều kiện, tiêu chuẩn

4.

Match the following

a)

be about to ...

1.

sắp, sẽ ...

b)

be ready to ...

2.

sẵn sàng ...

c)

be likely to ...

3.

có khả năng ...

5.

Match the following

a)

substantial saving (n)

1.

sự tiết kiệm đáng kể

b)

annual event (n)

2.

sự kiện thường niên

c)

clothing and accessory department (n)

3.

cửa hàng quần áo và phụ kiện

d)

loyal customer (n)

4.

khách hàng trung thành

e)

incredible sale (n)

5.

sự giảm giá đáng kinh ngạc

6.

Match the following

a)

advertise (v)

1.

quảng cáo

b)

inform (v)

2.

thông báo

= announce

c)

promote (v)

3.

thúc đẩy, quảng bá

7.

Match the following

a)

overseas (adj)(adv)

1.

nước ngoài, hải ngoại

b)

separately (Adv)

2.

một cách riêng biệt

c)

individual (adj)

3.

riêng lẻ, cá thể

= single

8.

Match the following

a)

record (n)

1.

hồ sơ

b)

shipping date (n)

2.

ngày vận chuyển

c)

region (n)

3.

khu vực

= area

d)

method (n)

4.

cách thức, phương thức

e)

quantity (n)

5.

số lượng

9.

Match the following

a)

itemize (n)

1.

chia thành từng mục

b)

process (v)

2.

xử lý, chế biến

c)

calculate (v)

3.

tính toán

d)

allow (v)

4.

cho phép

10.

Match the following

a)

hightlight (v)

1.

nhấn mạnh

= stress = emphasize

b)

alert (v)

2.

thông báo, báo động

= inform

c)

encourage (v)

3.

khuyến khích

d)

intend (v)

4.

có ý định

11.

Match the following

a)

specialize in ... (v)

1.

chuyên về

= focus on

b)

suit (v)

2.

phù hợp

c)

access to ... (v)

3.

truy cập vào

12.

Match the following

a)

fare (n)

1.

giá vé

b)

budget traveler

2.

ng đi du lịch tiết kiệm

c)

roundtrip airfare (n)

3.

giá vé máy bay khứ hồi

d)

next month's issue

4.

số báo tháng tới

e)

subscriber (n)

5.

người đăng kí

13.

Match the following

a)

holder (n)

1.

người nắm giữ

b)

statement (n)

2.

sao kê

c)

representative (n)

3.

người đại diện

d)

balance (n)

4.

số dư tài khoản

e)

processing fee (n)

5.

phí xử lý

14.

Match the following

a)

corporate e-mail address (n)

1.

địa chỉ email công ty

b)

previous e-mail account (n)

2.

tài khoản email trước đây

c)

automatic forwarding system (n)

3.

hệ thống chuyển tiếp tự động

d)

switch (n)

4.

sự thay đổi

= change

e)

Technological Services portal (n)

5.

cổng dịch vụ công nghệ

15.

Match the following

a)

interrupt (v)

1.

gián đoạn

b)

transfer (v)

2.

thuyên chuyển

c)

hesitate (v)

3.

ngại ngần

16.

Match the following

a)

temporary (adj)

1.

tạm thời

b)

permanent (Adj)

2.

lâu dài, vĩnh viễn

c)

inactive (adj)

3.

không hoạt động

d)

individual (adj)

4.

riêng lẻ, đơn nhất

=singular