Font size
WorksheetsHSK2 - Ôn tập bài 6-10
Total questions: 35
Worksheet time: 1hrs 10mins
Chọn chữ Hán đúng của phiên âm: zìxíngchē
出租车
自行车
摩托车
自驾车
Chọn phiên âm đúng của chữ Hán: 游泳
yóuyǒng
yǒuyǒng
yóuyōng
yǒuyōng
Đọc và tìm câu chính xác:
不要在公共汽车上看书、看报纸,因为那样对眼睛不好。
看报纸对眼睛不好。
在公共汽车上不要看书。
坐公共汽车对眼睛不好。
在公共汽车上看报纸不好。
Chọn chữ Hán thích hợp điền vào chỗ trống
因……今天天气太冷了,所以我不去游泳。
斤
以
力
为
Điền câu thích hợp vào đoạn hội thoại sau:
A: 今天你下班真早啊。
B: 妻子让我早点儿下班,_____。
因为今天是女儿的生日。
因为天气很冷。
因为昨天他做完作业了。
因为我肚子疼。
Điền từ vào vị trí thích hợp:
今天我A不想吃B羊肉,我想吃C面条D。(一点儿)
C
A
D
B
Sắp xếp câu:
的 / 她 / 穿 / 经常 / 衣服 / 红色。
她经常穿衣服的红色。
她经常穿红色的衣服。
穿红色的衣服她经常。
经常她穿红色的衣服。
Chọn phiên âm đúng của chữ Hán: 教室
qiàoshì
jiāoshī
jiàoshì
jiàosì
Chọn chữ Hán đúng của phiên âm: màn
暖
慢
快
请
Đọc và tìm câu đúng:
我2004年来这个公司工作, 已经在这儿工作5年了, 有很多朋友。
他2004年不工作。
他的朋友2004年在这儿工作。
他2006年在这儿工作。
他在这儿有很多朋友。
Sắp xếp câu:
坐 / 就 / 小时 / 机场 / 一个 / 公共汽车 / 到。
坐公共汽车到机场就一个小时。
就坐公共汽车一个小时到机场。
坐一个公共汽车小时就到机场。
坐公共汽车一个小时就到机场。
Điền từ vào vị trí thích hợp:
A八点了,他B在C家里D睡觉。(还)
A
B
C
D
Điền chữ Hán thích hợp vào chỗ trống:
医院离我们这儿还……呢!
元
院
远
园
Chọn câu thích hợp điền vào hội thoại:
A:_____
B: 很远,坐公共汽车要一个多小时呢!
你家远吗?
你家离公司远吗?
你家离公司多远?
你家在哪里?
Chọn chữ Hán đúng của phiên âm: gàosù
告诉
天气
事情
电影
Chọn chữ Hán đúng của phiên âm: hēi
默
潶
黑
墨
Đọc và chọn đáp án đúng:
他每天都工作12个小时,离开公司的时侯,觉得很累。
* 他每天工作多长时间?
他是服务员。
12个小时。
他每天都很累。
他星期六也要工作。
Đọc và chọn câu hỏi cho phần gạch chân:
这件衣服有红色和黑色的,但是我想买白色的。
他想买几件衣服?
他想不想买红色的衣服?
他想买什么颜色的衣服?
这件衣服有哪些颜色的?
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
朋友_____我明天到他家吃饭。
让
请
说
告诉
Chọn phương án thích hợp:
外面天气很好,我们出去……吧。
运运动
运运动动
运动一下
运动运动
Sắp xếp câu:
星期日 / 看 / 朋友 / 叫 / 去 / 我 / 电影。
(a)
Sắp xếp câu:
办公室 / 英语书 / 他 / 去 / 我 / 找 / 小李 / 让 / 的。
他让我去小李的办公室找英语书。
我让他找小李的英语书去办公室。
我让他去英语书找小李的办公室。
小李让我去他的办公室找英语书。
Chọn phiên âm đúng của chữ Hán: 唱歌
chāngge
chānggē
chànggē
chànggè
Chọn chữ Hán đúng của phiên âm: tí
题
懂
晚
越
Đọc và chọn đáp án không đúng
这个白色的手机不错,还很便宜,就几百块钱。
* 这个手机:
不贵。
很不错。
不到一千块钱。
有白色的,有黑色的。
Đọc và chọn đáp án phù hợp
这是小明考HSK六级的第四次,他希望能考好。
小明没考HSK5级。
小明已经有考试成绩。
小明已经考了三次HSK6级。
小明没考好。
Chọn câu để hoàn thành đoạn hội thoại:
A: 您好,请问您是张老师吗?
B: _____。
我知道了。
你打错了。
是的,你是谁?
是,我是王老师。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
_____您,请这边走。
欢迎
问题
老师
考试
Sắp xếp câu:
北京 / 我 / 在 / 从 / 上学 / 到 / 高中 / 都 / 小学。
我从小学到高中都在北京上学。
我从高中到小学都在北京上学。
我在北京上学都从小学到高中。
从小学到高中我都上学在北京。
Chọn phiên âm đúng của chữ Hán: 鸡蛋
jìdàn
jīdàn
jìdān
jīdān
Chọn chữ Hán đúng của phiên âm: bié
苦
刮
别
另
Đọc và chọn đáp án đúng:
小雨,别玩手机了,明天有汉语考试,你还要复习第6课到第10课。
明天的考试是第6课到第10课的。
小雨没复习完第10课。
小雨没玩手机,他正在复习。
小雨明天有汉语课,今天要准备第10课。
Đọc và trả lời câu hỏi
杯子在桌子上呢,手机和电脑中间,汉语书右边。
* 杯子在哪儿?
电脑左边
桌子下
汉语书上
手机旁边
Kết hợp câu tạo thành đoạn hội thoại có nghĩa
A: _____
B: 正在准备晚饭。
西瓜怎么卖?
明天上午我们去哪儿?
这个手机怎么样?
你在做什么?
Sắp xếp câu:
每 / 运动 / 很 / 小时 / 天 / 有 / 身体 / 帮助 / 一个 / 对。
(a)
