wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

U1 - Review 2

Total questions: 24

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu lỗi sai trong câu sau:

Nick: Do you like dance?

Amy: Yes, I am

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Có bao nhiêu lỗi sai trong câu sau:

Hello, my name are Nick. I am 6 year old. I like dancing and singing. Nice to meet your.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Có bao nhiêu câu sai trong các câu sau:

  1. (1). Where are you from? - I from Vietnam.

  2. (2). I like red pens. And your?

  3. (3) Do she like sleeping? - Yes, she does.

  4. (4) Nice to meet you!

  5. (5) He like watching TV. And you?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

"tô màu" tiếng anh là gì?

a)

paint

b)

read

c)

draw

d)

drawing

5.

What is this?

a)

read

b)

write

c)

draw

d)

sleep

6.

Xem TV tiếng anh là gì?

(a)  

7.

Nhìn hình và trả lời câu hỏi:

Does she like dancing?

4 lines
8.

Nhìn hình và trả lời câu hỏi:

Do they like sleeping?

4 lines
9.

Nhìn hình và trả lời câu hỏi:

Where is she from?

4 lines
10.

Đặt câu hỏi để giúp Nick biết cách đánh vần tên của Affiel.

4 lines
11.

Điền từ còn thiếu:

(a)   you like watching TV?

12.

Điền từ còn thiếu:

Where are you (a)   ?

13.

Amy: Hello, I am Amy. I am (a)   China. Where ​ (b)   you from?

John: I ​ (c)   from France. I like dancing. ​ (d)   you like dancing?

Amy: No, I ​ (e)   .

Choose from the below words
from
are
am
Do
do not
is
does
14.

"nước Ấn độ" tiếng anh là gì?

(a)  

15.

Hi. My name is (a)   . I ​ (b)   seven years old. I am ​ (c)   Vietnam. I like ​ (d)   and reading ​ (e)   . Nice to meet you!

Choose from the below words
Minh
am
from
watching TV
dance
books
do
where
16.

Nối từ tiếng anh với nghĩa tiếng việt:

a)

read book

1.

đọc

b)

India

2.

Ấn Độ

c)

France

3.

Pháp

d)

nice

4.

tốt

e)

meet

5.

gặp gỡ

17.

Nối câu hỏi với câu trả lời tương ứng:

a)

I am six. Do you like singing?

1.

No, I do not.

b)

I am from Vietnam. And you?

2.

I am from India

c)

Nice to meet you. How are you?

3.

I am good.

d)

Thank you so much.

4.

You are welcome.

e)

Does she like watching TV?

5.

Yes, she does.

18.

Nối các chủ ngữ với trợ từ sử dụng tương ứng

Categorize the following

You

I

They

He

She

It

Mom

Teachers

Do
Does
19.

Sắp xếp thứ tự để thành câu có nghĩa:

a)

Do

b)

teachers

c)

like

d)

reading

e)

books

1)
2)
3)
4)
5)
20.

Sắp xếp thứ tự để tạo câu có nghĩa:

a)

Where

b)

is

c)

your

d)

from

1)
2)
3)
4)
21.

Nghe đoạn văn và trả lời câu hỏi: Where is Amy from?

4 lines
22.

Nghe và chọn dãy số đúng:

a)

79-AH-32-B-3-O

b)

79-AH-3283-O

c)

89-AH-32-B-3-O

d)

79-AH-52-B-3-O

23.

Nghe và trả lời câu hỏi:

Amy thích làm gì?

a)

reading books

b)

reading

c)

sleeping and watching TV

d)

watching TV and reading books

24.

Nghe và điền dãy số nghe được:

(a)