wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLKT_TN 1-2-3-4

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Nếu công ty Hải My có tổng tài sản 500 triệu đồng, tổng vốn chủ sở hữu 300 triệu đồng thì tổng nợ phải trả của công ty Hải My sẽ là:

a)

200 triệu đồng

b)

800 triệu đồng

c)

500 triệu đồng

d)

Tất cả các câu đều sai

2.

Trong năm N, tại công ty Hồng Hà, nếu tổng tài sản tăng lên 500 triệu đồng và tổng nợ phải trả tăng lên 300 triệu đồng thì tổng vốn chủ sở hữu:

a)

Tăng lên 200 triệu

b)

Giảm đi 200 triệu

c)

Tăng lên 800 triệu

d)

Giảm đi 800 triệu

3.

Nếu Công ty TNHH Thuận Thành đang làm thủ tục phá sản, dự kiến sang đầu năm sau sẽ ngừng hoạt động thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

a)

Nguyên tắc giá gốc

b)

Nguyên tắc phù hợp

c)

Nguyên tắc hoạt đồng liên tục

d)

Nguyên tắc phù hợp

4.

Nguyên tắc thận trọng yêu cầu:

a)

Phải lập dự phòng khi vốn chủ sở hữu bị giảm giá trị

b)

Phải lập dự phòng khi nợ phải trả bị giảm giá trị

c)

Phải lập dự phòng khi tài sản bị giảm giá trị

d)

Tất cả các câu đều sai

5.

Lợi nhuận gộp (lãi gộp) trên Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh:

a)

Doanh thu thuần - giá vốn hàng bán

b)

Doanh thu - chi phí kinh doanh

c)

Tổng giá bán hàng bán ra - Tổng giá vốn hàng bán

d)

Tất cả đều sai

6.

Lợi nhuận từ hoạt động tài chính là kết quả của đẳng thức:

a)

Lợi nhuận gộp - chi phí tài chính

b)

Doanh thu tài chính - chi phí tài chính

c)

Lãi tiền gởi ngân hàng - lãi tiền vay ngân hàng

d)

Doanh thu cho thuê tài sản tài chính - chi phí cho thuê tài sản tài chính

7.

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trên Báo cáo kết quả kinh doanh gồm:

a)

(Lợi nhuận gộp + lợi nhuận khác) - (chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp)

b)

(Lợi nhuận gộp + lợi nhuận khác) - (chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp + chi phí khác)

c)

(Lợi nhuận gộp + lợi nhuận tài chính ) - (chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp + chi phí khác)

d)

(Lợi nhuận gộp + lợi nhuận tài chính ) - (chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp)

8.

Đẳng thức lợi nhuận khác trên Báo cáo kết quả kinh doanh

a)

Lợi nhuận gộp - chi phí tài chính

b)

Lợi nhuận gộp + lợi nhuận tài chính

c)

Thu nhập khác - chi phí khác

d)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh - chi phí khác

9.

Đẳng thức Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế trên Báo cáo kết quả kinh doanh

a)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh + lợi nhuận khác

b)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh - lợi nhuận khác

c)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh + lợi nhuận gộp

d)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh - lợi nhuận gộp

10.

Chi phí khấu hao tài sản cố định phục vụ kinh doanh trong kỳ nằm trong khoản mục nào của Biểu Lưu chuyển tiền tệ

a)

Luồng tiền thu vào từ hoạt động kinh doanh

b)

Luồng tiền chi ra từ hoạt động kinh doanh

c)

Luồng tiền chi ra từ hoạt động đầu tư

d)

Luồng tiền chi ra từ hoạt động tài chính

11.

Số tiền lãi được chia từ công ty liên doanh nằm trong khoản mục nào của Biểu Lưu 

chuyển tiền tệ  

a)

Luồng tiền thu vào từ hoạt động kinh doanh

b)

Tất cả đều sai

c)

Luồng tiền thu ra từ hoạt động đầu tư

d)

Luồng tiền thu ra từ hoạt động tài chính

12.

Tài khoản kế toán là những trang sổ được dùng để:

a)

Phản ánh tình hình hiện có và biến động của tài sản

b)

Phản ánh tình hình hiện có và biến động của nguồn vốn

c)

Phản ánh tình hình hiện có và biến động của doanh thu, chi phí

d)

Bao gồm các nội dung trên

13.

Tài khoản Tài sản có nguyên tắc ghi chép thông thường là:

a)

Dư bên Nợ, phát sinh tăng bên Nợ, phát sinh giảm bên Có

b)

Dư bên Nợ, phát sinh tăng bên Có, phát sinh giảm bên Nợ

c)

Dư bên Có, phát sinh tăng bên Có, phát sinh giảm bên Nợ  

d)

Dư bên Có, phát sinh tăng bên Nợ, phát sinh giảm bên Có  

14.

Tài khoản Nợ phải trả có nguyên tắc ghi chép thông thường là:

a)

Dư bên Nợ, phát sinh tăng bên Nợ, phát sinh giảm bên có  

b)

Dư bên Nợ, phát sinh tăng bên Có, phát sinh giảm bên Nợ

c)

Dư bên Có, phát sinh tăng bên Có, phát sinh giảm bên Nợ

d)

Dư bên Có, phát sinh tăng bên Nợ, phát sinh giảm bên Có

15.

Tài khoản 421 "Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối" thuộc loại tài khoản:

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

Điều chỉnh tăng, giảm nguồn vốn

d)

Cả a và b đều đúng

16.

Bảng tổng hợp chi tiết tài khoản

a)

Dùng để tổng hợp số liệu các chứng từ gốc  

b)

Dùng để ghi chép chi tiết về sự biến động của tài sản  

c)

Dùng để ghi chép chi tiết về sự tăng giảm nguồn vốn  

d)

Dùng để kiểm tra, đối chiếu số liệu ghi chép của kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết vào cuối kỳ

17.

Tài khoản 229 "Dự phòng tổn thất tài sản" là tài khoản điều chỉnh giảm tài sản

a)

Tài khoản tài sản  

b)

Tài khoản nguồn vốn  

c)

Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản

d)

Tài khoản điều chỉnh giảm nguồn vốn  

18.

Số đầu tiên của số hiệu tài khoản thể hiện

a)

Số thứ tự của tài khoản trong nhóm

b)

Loại tài khoản

c)

Nhóm tài khoản

d)

a và b đúng

19.

Các tài khoản thuộc tài khoản trung gian là

a)

Doanh thu, chi phí, tài sản, nợ phải trả

b)

Doanh thu, chi phí, xác định kết quả kinh doanh

c)

Tài sản, nợ phải trả, xác định kết quả kinh doanh

d)

Doanh thu, nguồn vốn, chi phí, tài sản

20.

Các tài khoản được phân loại theo công dụng và kết cấu gồm

a)

tài sản và nguồn vốn.

b)

tài sản, nguồn vốn, trung gian

c)

tài sản, nguồn vốn, doanh thu và chi phí

d)

chủ yếu, điều chỉnh và nghiệp vụ

21.

Các tài khoản được phân loại theo nội dung kinh tế gồm

a)

tài sản và nguồn vốn.

b)

tài sản, nguồn vốn, trung gian

c)

tài sản, nguồn vốn, doanh thu và chi phí

d)

chủ yếu, điều chỉnh và nghiệp vụ

22.

Tài khoản nào sau đây không phải là tài khoản trung gian:

a)

Chi phí quản lý doanh nghiệp.

b)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

c)

Doanh thu chưa thực hiện

d)

Xác định kết quả kinh doanh  

23.

Vị trí thứ hai của số hiệu tài khoản thể hiện

a)

Loại tài khoản

b)

Nhóm tài khoản

c)

Tài khoản cấp 1

d)

Tài khoản cấp 2

24.

Tài khoản nào sau đây không thuộc loại tài khoản điều chỉnh giảm:

a)

TK 511

b)

TK 214

c)

TK 229

d)

TK 521

25.

Chiết khấu thương mại doanh nghiệp được hưởng khi mua hàng được ghi nhận:

a)

Giảm giá trị tài sản mua

b)

Tăng doanh thu hoạt động tài chính

c)

Không ảnh hưởng tới giá trị tài sản mua

d)

Câu b và c đúng

26.

Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho là:

a)

Giá bán hàng tồn kho trừ (-) Giá mua của chúng

b)

Giá mua hàng tồn kho và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có  được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại

c)

Giảm giá hàng tồn kho

d)

Giá bán ước tính của hàng tồn kho - Chi phí ước tính để tiêu thụ chúng

27.

Chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua hàng được ghi:

a)

Tăng giá trị tài sản mua

b)

Tăng doanh thu hoạt động tài chính  

c)

Không ảnh hưởng giá trị tài sản mua

d)

Câu b và c đúng

28.

Doanh nghiệp kê khai và tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, nhập khẩu một lô vật liệu với giá nhập khẩu là 200.000.000 đồng, thuế suất thuế nhập khẩu 10%, thuế suất thuế GTGT 10%, Chi phí bốc xếp, vận chuyển lô vật liệu trên về kho (đã bao gồm thuế GTGT 10%) là 4.950.000. Giá thực tế nhập kho của lô vật liệu trên là

a)

224.500.000 đồng

b)

246.500.000 đồng

c)

244.500.000 đồng

d)

Các câu trên đều sai

29.

Doanh nghiệp kê khai và tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, mua 5.000kg vật liệu, giá mua chưa thuế 25.000đ/kg, thuế GTGT 10%, do thanh toán trước hạn nên được hưởng chiết khấu thanh toán: 3.000.000đ. Chi phí vận chuyển vật liệu về kho (bao gồm thuế GTGT 10%): 2.310.000đ. Giá thực tế nhập kho vật liệu là:

a)

124.100.000 đồng

b)

127.100.000 đồng

c)

124.310.000 đồng

d)

Các câu trên đều sai

30.

Hai chức năng chủ yếu của kế toán là:

a)

a. đánh giá và thanh tra

b)

b. thông tin và giám đốc.

c)

c. kiểm soát và thanh tra.

d)

d. phân tích và đánh giá.

31.

Mục tiêu chủ yếu của nguyên tắc phù hợp là:

a)

Cung cấp thông tin kịp thời đến các đối tượng sử dụng thông tin ở bên ngoài doanh nghiệp.

b)

Ghi nhận chi phí cùng kỳ với doanh thu do nó tạo ra.

c)

Không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản

d)

Tất cả các câu đều đúng.

32.

Phát biểu nào dưới đây mô tả không đúng về Luật kế toán?

a)

Luật kế toán là văn bản pháp lý cao nhất về kế toán hiện nay.

b)

Luật kế toán quy định những vấn đề mang tính nguyên tắc và làm cơ sở nền tảng để thực hiện công tác kế toán tài chính tại các đơn vị

c)

Luật Kế toán quy định những vấn đề mang tính nguyên tắc và làm cơ sở nền tảng để xây dựng Chuẩn mực kế toán và Chế độ hướng dẫn kế toán

d)

Luật kế toán do Quốc hội thông qua

33.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về kế toán:

a)

a. Kế toán tổng hợp cung cấp thông tin tổng quát về các đối tượng kế toán

b)

b. Kế toán chi tiết chỉ sử dụng cả 3 loại thước đo

c)

c. Kế toán chi tiết cung cấp thông tin chi tiết về các đối tượng kế toán

d)

d. Kế toán tổng hợp chỉ sử dụng cả 3 loại thước đo

34.

Các bước tuần tự cần thực hiện để có được thông tin cung cấp cho các đối tượng sử dụng thông tin thường bao gồm:

a)

a. Quan sát - Đo lường - Tính toán - Ghi chép

b)

b. Đo lường - Quan sát - Tính toán - Ghi chép

c)

c. Ghi chép - Tính toán - Đo lường - Quan sát

d)

d. Tất cả các câu đều sai

35.

Kết quả của phương pháp Tổng hợp và cân đối kế toán biểu hiện dưới hình thức:

a)

Báo cáo tài chính

b)

Báo cáo quản trị

c)

Hệ thống các báo cáo kế toán

d)

Tất cả đều sai

36.

Doanh nghiệp kê khai thường xuyên, có tài liệu liên quan đến vật liệu: +Tồn đầu tháng: 2.000kg x 25.000 đ/kg

+Nhập lần 1: 3.000kg x 25.400đ/kg, chi phí vận chuyển 200 đ/kg.

+Xuất lần 1: 4.000kg.

+Nhập lần 2: 5.000kg x 25.200đ/kg, chi phí vận chuyển 400 đ/kg, được giảm giá 100đ/kg.

+Xuất lần 2: 2.000kg. Trị giá vật liệu xuất kho trong tháng theo phương pháp bình quân giá quyền cuối kỳ:

a)

a.152.580.000 đồng

b)

b.151.020.000 đồng

c)

c.151.900.000 đồng

d)

d.Tất cả các câu đều sai.

37.

Doanh nghiệp kê khai thường xuyên, có tài liệu liên quan đến vật liệu: +Tồn đầu tháng: 2.000kg x 20.000 đ/kg

+Nhập lần 1: 3.000kg x 22.000đ/kg, chi phí vận chuyển 500 đ/kg.

+Xuất lần 1: 4.000kg.

+Nhập lần 2: 5.000kg x 22.500đ/kg, chi phí vận chuyển 400 đ/kg, được giảm giá 100đ/kg.

+Xuất lần 2: 2.000kg. Trị giá vật liệu xuất kho theo phương pháp nhập trước - xuất trước lần lượt là:

a)

85.000.000 đồng và 45.300.000 đồng

b)

84.000.000 đồng và 44.400.000 đồng

c)

80.000.000 đồng và 44.000.000 đồng

d)

Các câu trên đều sai

38.

Doanh nghiệp kê khai thường xuyên, có tài liệu liên quan đến vật liệu: +Tồn đầu tháng: 2.000kg x 20.000 đ/kg

+Nhập lần 1: 3.000kg x 22.000đ/kg, chi phí vận chuyển 500 đ/kg.

+Xuất lần 1:  4.000kg.

+Nhập lần 2: 5.000kg x 22.500đ/kg, chi phí vận chuyển 400 đ/kg, được giảm giá  100đ/kg.

+Xuất lần 2: 2.000kg.Trị giá vật liệu xuất kho theo phương pháp thực tế đích danh, cho biết:

+Xuất lần 1: 1.500 kg thuộc tồn đầu kỳ, số còn lại thuộc nhập lần 1

+Xuất lần 2: 500 kg thuộc tồn đầu kỳ, 500 kg thuộc nhập lần 1, số còn lại thuộc lô nhập lần 2

a)

85.000.000 đồng và 43.400.000 đồng

b)

84.000.000 đồng và 44.400.000 đồng

c)

86.250.000 đồng và 44.050.000 đồng

d)

Các câu trên đều sai

39.

Số tiền chia cổ tức từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối nằm trong khoản mục nào của Biểu Lưu chuyển tiền tệ

a)

Luồng tiền chi ra từ hoạt động kinh doanh

b)

Luồng tiền chi ra từ hoạt động đầu tư

c)

Luồng tiền chi ra từ hoạt động tài chính

d)

Tất cả đều sai

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng về các loại hạch toán?

a)

a. Đối tượng nghiên cứu của hạch toán nghiệp vụ là các nghiệp vụ kinh tế, kỹ thuật cụ thể.

b)

b. Hạch toán thống kê là hạch toán không có hệ thống phương pháp riêng.

c)

c. Hạch toán kế toán nhằm cung cấp thông tin kinh tế, tài chính của các tổ chức.

d)

d. Hạch toán kế toán còn được gọi tắt là kế toán

41.

Số dư bên Có của TK 131 "Phải thu của khách hàng"

a)

Phản ánh khoản phải thu của khách hàng

b)

Phản ánh khoản nhận ứng trước của khách hàng

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai

42.

Định khoản phức tạp là loại định khoản có liên quan đến

a)

Hai tài khoản trở lên

b)

Từ Ba tài khoản trở lên.

c)

Ba tài khoản

d)

Cả a, b, c đều đúng

43.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về chi phí

a)

Là tổng giá trị các khoản làm giảm lợi ích kinh tế trong kỳ kế toán

b)

Làm giảm vốn chủ sở hữu

c)

Không bao gồm khoản phân phối cho cổ đông hoặc chủ sở hữu.

d)

Là yếu tố để đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp

44.

Phương trình cân đối nào sau đây thuộc Biểu Lưu chuyển tiền tệ

a)

Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn

b)

Lợi nhuận = doanh thu - chi phí

c)

Tiền tồn đầu kỳ + thu trong kỳ = Tiền tồn cuối kỳ + chi trong kỳ

d)

Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Nợ phải trả + vốn đầu tư chủ sở hữu

45.

Theo nguyên tắc hoạt động liên tục, báo cáo tài chính được lập trên cơ sở:

a)

a. Đang hoạt động liên tục trong hiện tại.

b)

b. Giả định hoạt động liên tục trong hiện tại và trong tương lai gần.

c)

c. Chắc chắn hoạt động liên tục trong tương lai gần.

d)

d. Đã hoạt động liên tục trong quá khứ.

46.

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây sẽ làm thay đổi tổng giá trị tài sản

a)

Chủ sở hữu góp vốn bằng tài sản cố định hữu hình

b)

Thu nợ người mua bằng tiền gởi ngân hàng

c)

Bổ sung quỹ đầu tư phát triễn bằng lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

d)

Chia cổ tức từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

47.

Ngày 1/6, công ty bán chưa thu tiền một lô hàng. Ngày 10/6, sau khi khách hàng thanh toán toàn bộ, công ty mới tiến hành hạch toán doanh thu vào sổ kế toán. Nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

a)

Thận trọng

b)

Nhất quán

c)

Phù hợp

d)

Cơ sở dồn tích

48.

Tài khoản 331 "Phải trả người bán" có số dư Nợ, khi lập bảng cân đối kế toán sẽ được ghi nhận:

a)

Bên Tài sản ghi Dương

b)

Bên Tài sản ghi Âm

c)

Bên Nguồn vốn thuộc phần Nợ phải trả ghi Dương

d)

Bên Nguồn vốn thuộc phần Nợ phải trả ghi Âm

49.

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây làm thay đổi tỷ trọng tất cả các khoản mục của Bảng cân đối kế toán?

a)

Thu nợ người mua (khách hàng trả nợ) bằng tiền mặt và tiền gởi ngân hàng

b)

Bổ sung quỹ đầu tư phát triễn và vốn đầu tư chủ sở hữu từ lợi nhuận sau thuế

c)

Mua hàng hóa bằng tiền mặt và tiền gởi ngân hàng

d)

Mua công cụ, dụng cụ chưa thanh toán tiền.

50.

Các đặc điểm nào dưới đây không được dùng để mô tả nợ phải trả

a)

a. Là nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp

b)

b. Phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua

c)

c. Phải thanh toán từ các nguồn lực của mình

d)

d. Việc thanh toán phải được thực hiện bằng cách cung cấp dịch vụ

51.

Bảng cân đối kế toán phản ánh tình hình:

a)

Doanh thu, chi phí và lợi nhuận trong một thời kỳ

b)

Doanh thu, chi phí và lợi nhuận hai năm liên tục

c)

Tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm nhất định

d)

Tài sản và nguồn vốn trong một thời kỳ

52.

Thuế bảo vệ môi trường phải nộp được ghi:

a)

a.Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

b.Tăng giá trị tài sản mua vào

c)

c.Giảm giá trị tài sản mua vào

d)

d.Các câu trên đều sai

53.

Tổng phát sinh Nợ = Tổng phát sinh Có là do

a)

Quan hệ giữa tài khoản và nguồn vốn

b)

Quan hệ giữa doanh thu và chi phí

c)

Do tính chất của ghi sổ kép

d)

Cả a và b

54.

Tài khoản nào sau đây là tài khoản doanh thu

a)

TK Doanh thu nhận trước

b)

TK Doanh thu bán hàng

c)

TK Giá vốn hàng bán

d)

Cả a và b

55.

Thuế GTGT phải nộp thuộc:

a)

Nợ phải trả của doanh nghiệp.

b)

Tài sản của doanh nghiệp.

c)

Nguồn vốn của doanh nghiệp.

d)

Cả a và c.

56.

Nếu "Trong quý 1 năm N, Công ty Sen Việt tính giá xuất kho hàng tồn kho theo lOMoARcPSD|28158003 phương pháp nhập trước - xuất trước. Sang quý 2 năm N, công ty chuyển sang tính giá xuất kho theo phương pháp bình quân gia quyền liên hoàn" thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

a)

Nguyên tắc giá gốc

b)

Nguyên tắc phù hợp

c)

Nguyên tắc nhất quán

d)

Nguyên tắc phù hợp.

57.

Đối tượng kế toán nào sau đây chỉ có số dư ghi bên Nợ

a)

Người mua trả trước

b)

Doanh thu nhận trước

c)

Ứng trước tiền cho người bán

d)

Nhận ký quỹ, ký cược.

58.

Trong các tài khoản sau tài khoản nào chỉ có số dư bên Có:

a)

Tài sản cố định hữu hình

b)

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

c)

Dự phòng tổn thất tài sản

d)

Nguyên vật liệu.

59.

Doanh nghiệp kê khai và tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, mua 5.000m vải dùng để cho sản xuất áo sơ mi, giá mua chưa thuế 30.000đ/m, thuế GTGT 10%. Do hàng giao bị lỗi nên doanh nghiệp quyết định trả lại cho người bán 500m vải. Chi phí vận chuyển vật liệu (bao gồm 10% thuế GTGT): 1.650.000đ. Giá thực tế nhập kho và đơn giá nhập kho của vật liệu lần lượt là:

a)

a.150.000.000 đồng và 33.333 đồng/m

b)

b.150.150.000 đồng và 33.367 đồng/m

c)

c.136.500.000 và 30.333 đồng/m

d)

d.Các câu trên đều sai

60.

Tài khoản Vốn chủ sở hữu có nguyên tắc ghi chép thông thường là:

a)

Dư bên Nợ, phát sinh tăng bên Nợ, phát sinh giảm bên có

b)

Dư bên Có, phát sinh tăng bên Có, phát sinh giảm bên Nợ

c)

Không có số dư, phát sinh tăng bên Có, phát sinh giảm bên Nợ

d)

Không có số dư, phát sinh tăng bên Nợ, phát sinh giảm bên Có

61.

Định khoản giản đơn là loại định khoản có liên quan đến

a)

Một tài khoản

b)

Hai tài khoản

c)

Nhiều tài khoản

d)

Cả a, b, c đều sai

62.

Doanh thu thuần trên Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh

a)

Thu nhượng bán tài sản cố định

b)

Thu nợ khách hàng (người mua thanh toán nợ)

c)

Tổng giá bán hàng bán ra - các khoản làm giảm doanh thu

d)

Tổng giá bán hàng bán ra - tổng giá vốn hàng bán

63.

Trong giai đoạn lạm phát, giá cả hàng hóa ngoài thị trường biến động tăng, phương pháp nào cho ra kết quả lợi nhuận cao nhất?

a)

a.Thực tế đích danh

b)

b.Nhập trước, xuất trước

c)

c.Bình quân giá quyền

d)

d.Các câu trên đều sai

64.

Nếu 'một nhà xưởng được mua với giá là 3 tỷ đồng, giá bán ước tính sẽ thu được là 5 tỷ đồng, trừ chi phí liên quan số tiền thuần thu được là 4,5 tỷ đồng' thì kế toán sẽ phản ánh nhà xưởng này trên báo cáo tài chính với giá trị là:

a)

3 tỷ đồng

b)

5 tỷ đồng

c)

4,5 tỷ đồng

d)

4 tỷ đồng

65.

Phương trình cân đối nào sau đây thuộc Báo cáo kết quả kinh doanh

a)

Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn

b)

Lợi nhuận = doanh thu - chi phí

c)

Tiền tồn đầu kỳ + thu trong kỳ = Tiền tồn cuối kỳ + chi trong kỳ

d)

Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Nợ phải trả + vốn đầu tư chủ sở hữu

66.

Nếu "Công ty Tuấn Minh phản ánh máy móc thiết bị theo giá thị trường trên báo cáo tài chính" thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

a)

Nguyên tắc giá gốc

b)

Nguyên tắc cơ sở dồn tích

c)

Nguyên tắc phù hợp

d)

Nguyên tắc thận trọng.

67.

Số dư bên Nợ của TK 331 " Phải trả cho người bán"

a)

Phản ánh khoản phải trả cho người bán

b)

Phản ánh khoản ứng trước cho người bán

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai

68.

Doanh nghiệp kê khai và tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, mua 50 máy tính để bán, giá mua 5.000.000 đồng/cái, thuế GTGT 10%, giá bán ước tính 6.500.000 đồng/cái, thuế GTGT 10%. Chiết khấu thương mại được hưởng 2%. Giá thực tế của lô máy tính này là:

a)

250.000.000 đồng

b)

325.000.000 đồng

c)

245.000.000 đồng

d)

318.500.000 đồng

69.

Nguyên giá TSCĐ chỉ thay đổi khi:

a)

Đánh giá lại theo qui định của cơ quan có thẩm quyền.

b)

Trang bị thêm một số chi tiết bộ phận TSCĐ.

c)

Đầu tư nâng cấp TSCĐ.

d)

Các câu trên đều đúng.

70.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về doanh thu

a)

Là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong tương lai

b)

Phát sinh từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thường của doanh nghiệp

c)

Góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu.

d)

Là yếu tố để đánh giá tình hình kinh doanh của doanh nghiệp

71.

Số tiền vay vốn để hoạt động sản xuất kinh doanh phát sinh trong năm nằm trong khoản mục nào của Biểu Lưu chuyển tiền tệ

a)

Luồng tiền thu vào từ hoạt động kinh doanh

b)

Luồng tiền thu vào từ hoạt động đầu tư

c)

Luồng tiền thu vào từ hoạt động tài chính

d)

Tất cả đều sai

72.

Nếu "Công ty Nghĩa Phát ghi nhận doanh thu cho số tiền khách hàng ứng trước (hàng sẽ giao vào tháng sau)" thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

a)

Nguyên tắc hoạt động liên tục

b)

Nguyên tắc cơ sở dồn tích

c)

Nguyên tắc thận trọng

d)

Nguyên tắc nhất quán.

73.

Nếu "Công ty Thùy Dương bị kiện đòi bồi thường 5 tỷ đồng, do tòa chưa ra công bố chính thức, không thể xác định chắc chắn số tiền phải bồi thường nên kế toán không khai báo thông tin này trên báo cáo tài chính" thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

a)

Nguyên tắc trọng yếu

b)

Nguyên tắc giá gốc

c)

Nguyên tắc hoạt động liên tục

d)

Nguyên tắc nhất quán

74.

Đẳng thức đúng nhất của lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là

a)

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế + chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế - chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế - thuế giá trị gia tăng phải nộp

d)

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế - thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung

75.

Doanh nghiệp kê khai và nộp thuế giá trị gia tăng (GTGT) theo phương pháp khấu trừ, khi mua nguyên vật liệu nhập kho thì giá trị ghi sổ của số nguyên vật liệu này là:

a)

Giá mua chưa thuế GTGT

b)

Giá mua bao gồm thuế GTGT

c)

Giá thanh toán

d)

Giá vốn của bên bán

76.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào mô tả về yêu cầu đầy đủ được quy định trong VAS số 01 - Chuẩn mực chung:

a)

a. Các thông tin và số liệu kế toán trình bày trong báo cáo tài chính phải rõ ràng, dễ hiểu đối với người sử dụng.

b)

b. Các thông tin và số liệu kế toán phải được ghi chép và báo cáo đúng với thực tế, không bị xuyên tạc, không bị bóp méo.

c)

c. Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh liên quan đến kỳ kế toán phải được ghi chép và báo cáo đầy đủ, không bỏ sót.

d)

d. Các thông tin và số liệu kế toán phải được ghi chép và báo cáo kịp thời, đúng hoặc trước thời hạn quy định, không được chậm trễ.

77.

Để định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán cần căn cứ vào:

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Sổ kế toán

c)

Chứng từ kế toán

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

78.

Tài khoản "Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp" thuộc

a)

Tài khoản tập hợp - phân phối

b)

Tài khoản thuộc Bảng cân đối kế toán

c)

Tài khoản so sánh

d)

Tài khoản tính giá thành

79.

Các đặc điểm nào sau đây không được dùng để mô tả tài sản

a)

a. Có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai

b)

b. Là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát

c)

c. Là nguồn lực do doanh nghiệp sở hữu

d)

d. Được hình thành từ các giao dịch và các sự kiện đã qua.

80.

Bản chất của phương pháp Tổng hợp và cân đối kế toán là

a)

Phản ánh tổng quát tình hình tài sản và nguồn vốn

b)

Phản ánh tổng quát kết quả kinh doanh trong kỳ

c)

Phản ánh tổng quát lưu lượng thu - chi và tồn của các luồng tiền hoạt động.

d)

Tất cả đều đúng

81.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về môi trường kế toán?

a)

a. Môi trường kế toán bao gồm môi trường kinh tế, môi trường chính trị, môi trường xã hội và môi trường pháp lý.

b)

b. Môi trường kế toán là môi trường pháp lý của hoạt động kế toán

c)

c. a và b đúng

d)

d. a và b sai

82.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về vốn chủ sở hữu

a)

Là số vốn của chủ sở hữu mà doanh nghiệp không phải cam kết thanh toán

b)

Là số chênh lệch giữa giá trị tài sản của doanh nghiệp trừ đi nợ phải trả

c)

Là yếu tố để đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp

d)

Là yếu tố để đánh giá tình hình kinh doanh của doanh nghiệp

83.

Nếu "Tháng 1, Công ty Thịnh Khang chuyển khoản 60 triệu đồng trả tiền thuê văn phòng 6 tháng đầu năm và ghi nhận toàn bộ số tiền này vào chi phí tháng 1" thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

a)

Nguyên tắc giá gốc

b)

Nguyên tắc phù hợp

c)

Nguyên tắc hoạt động liên tục

d)

Nguyên tắc nhất quán

84.

Nếu một tài khoản phản ánh tài sản cần có tài khoản điều chỉnh giảm, thì tài khoản điều chỉnh của nó phải có kết cấu:

a)

Ngược lại với tài khoản nó cần điều chỉnh.

b)

Ghi tăng bên Có, ghi giảm bên Nợ, không cố số dư.

c)

Ghi tăng bên Có, ghi giảm bên Nợ, dư Có.

d)

Cả a và c.

85.

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây không làm thay đổi tổng giá trị tài sản

a)

Mua tài sản cố định hữu hình bằng tiền gởi ngân hàng

b)

Kiểm kê phát hiện thiếu một số vật liệu chưa rõ nguyên nhân

c)

Thanh toán cho người bán bằng tiền vay ngắn hạn

d)

Tất cả các câu đều đúng

86.

Theo nguyên tắc cơ sở dồn tích, tài sản được ghi nhận vào sổ kế toán tại thời điểm doanh nghiệp:

a)

a. Ký hợp đồng mua tài sản.

b)

b. Ứng trước tiền mua tài sản

c)

c. Thanh toán hết nợ cho người bán.

d)

d. Có quyền kiểm soát tài sản.

87.

Trong thời gian giá cả hàng hóa ngoài thị trường đang biến động giảm, phương pháp tính giá hàng tồn kho nào cho giá trị hàng tồn kho cuối kỳ thấp nhất

a)

Nhập trước, xuất trước

b)

Bình quân giá quyền cuối kỳ

c)

Bình quân giá quyền di động

d)

Các câu trên đều sai

88.

Phát biểu nào sau đây mô tả không đúng về Chuẩn mực kế toán?

a)

Chuẩn mực kế toán gồm các quy định cụ thể về chứng từ kế toán, tài khoản kế toán và sổ kế toán

b)

Chuẩn mực kế toán gồm những nguyên tắc và phương pháp kế toán cơ bản để ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính.

c)

Chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành

d)

Chuẩn mực kế toán Việt Nam được xây dựng trên cơ sở chuẩn mực quốc tế về kế toán và theo quy định của Luật kế toán.

89.

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây chỉ làm thay đổi tỷ trọng các khoản mục (hoặc bên Tài Sản, hoặc bên Nguồn vốn) của Bảng cân đối kế toán?

a)

Tài sản tăng - tài sản giảm và tài sản tăng - nguồn vốn tăng

b)

Tài sản giảm - nguồn vốn giảm và Tài sản tăng - tài sản giảm

c)

Tài sản tăng - tài sản giảm và nguồn vốn tăng - nguồn vốn giảm

d)

Tài sản giảm - nguồn vốn giảm và nguồn vốn tăng - nguồn vốn giảm

90.

Cơ sở xác định chi phí thuế thu nhập hiện hành dựa trên:

a)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

b)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh và thuế suất thuế giá trị gia tăng

c)

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

d)

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế và thuế suất thuế giá trị gia tăng

91.

Số tiền lỗ từ hoạt động kinh doanh được phản ánh trên Bảng cân đối kế toán:

a)

Ghi số dương mục Phải thu khác

b)

Ghi số dương mục Phải trả khác

c)

Ghi số âm mục Quỹ khác của chủ sở hữu

d)

Tất cả đều sai

92.

Cơ sở số liệu khi lập báo cáo tài chính chủ yếu từ:

a)

Bảng cân đối số phát sinh và Sổ Cái

b)

Bảng cân đối số phát sinh và Bảng tổng hợp chi tiết

c)

Bảng tổng hợp chi tiết và Sổ Cái

d)

Bảng tổng hợp chi tiết và Bảng cân đối số phát sinh

93.

Khẩu là 200.000.000 đồng, thuế suất thuế nhập khẩu 10%, thuế suất thuế GTGT 10%, Chi phí bốc xếp, vận chuyển lô vật liệu trên về kho (đã bao gồm thuế GTGT 10%) là 4.950.000. Giá thực tế nhập kho của lô vật liệu trên là:

a)

a.224.500.000 đồng

b)

b.246.500.000 đồng

c)

c.244.500.000 đồng

d)

d.Các câu trên đều sai

94.

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây thuộc mối quan hệ Tài sản giảm - Nguồn vốn giảm

a)

Kiểm kê phát hiện thiếu tài sản cố định hữu hình chưa rõ nguyên nhân

b)

Kiểm kê phát hiện thừa tài sản cố định hữu hình chưa rõ nguyên nhân

c)

Trả lại tài sản thừa cho chủ hàng sau khi xác định được nguyên nhân

d)

Thu lại tiền bồi thường tài sản thiếu sau khi xác định được nguyên nhân

95.

Ba loại thước đo chủ yếu được sử dụng để đo lường mức độ hao phí của các đối tượng khi tham gia vào các quá trình kinh tế bao gồm:

a)

a. Hiện vật, Giá trị, Thời gian lao động

b)

b. Trọng lượng, Thể tích, Diện tích

c)

c. Giờ, Ngày, Tuần

d)

d. Tất cả các câu đều sai

96.

Biểu báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh tình hình:

a)

Doanh thu, chi phí và lợi nhuận trong một thời kỳ

b)

Doanh thu, chi phí và lợi nhuận tại một thời điểm cuối năm

c)

Tài sản, nguồn vốn và lợi nhuận tại một thời điểm cuối năm

d)

Tài sản, nguồn vốn và lợi nhuận trong một thời kỳ

97.

Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, nhập khẩu một lô nguyên vật liệu, số lượng 2.000 kg VL, đơn giá nhập khẩu 100.000 đ/kg. thuế nhập khẩu 10%, thuế GTGT 10%. Chi phí vận chuyển gồm thuế GTGT 10% là 9.900.000 đ. Giá thực tế vật liệu nhập kho, và đơn giá nhập kho lần lượt là:

a)

231.900.000 đồng và 115.950 đồng/kg.

b)

229.900.000 đồng và 114.950 đồng/kg.

c)

251.900.000 đồng và 125.950 đồng/kg.

d)

Tất cả các câu đều sai.

98.

Tài khoản 131 "Phải thu của khách hàng" có số dư Có, khi lập bảng cân đối kế toán sẽ được ghi nhận:

a)

Bên Tài sản ghi Dương

b)

Bên Tài sản ghi Âm

c)

Bên Nguồn vốn thuộc phần Nợ phải trả ghi Dương

d)

Bên Nguồn vốn thuộc phần Nợ phải trả ghi Âm

99.

Phát biểu nào sau đây mô tả không đúng về chế độ kế toán?

a)

Chế độ kế toán quy định và hướng dẫn các vấn đề cụ thể về nghiệp vụ kế toán, phương pháp kế toán, chứng từ kế toán, tài khoản kế toán, sổ kế toán, báo cáo kế toán.

b)

Tất cả các doanh nghiệp, hoạt động trong các ngành nghề khác nhau đều phải áp dụng cùng một chế độ kế toán là chế độ kế toán doanh nghiệp.

c)

Thông thường, Chế độ kế toán do Bộ Tài chính ban hành.

d)

Chế độ kế toán được xây dựng trên cơ sở chuẩn mực kế toán Việt Nam.

100.

Báo cáo tài chính cung cấp thông tin kế toán cho các đối tượng

a)

Bên trong doanh nghiệp

b)

Bên ngoài doanh nghiệp

c)

Bên trong doanh nghiệp và Bên ngoài doanh nghiệp

d)

Chỉ báo cáo cho Thủ trưởng đơn vị, Thủ trưởng cấp trên và cơ quan Thuế

101.

Phương trình cân đối nào sau đây không thuộc Bảng cân đối kế toán

a)

Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn

b)

Lợi nhuận = doanh thu - chi phí

c)

Tổng tài sản = Nợ phải trả + vốn đầu tư chủ sở hữu

d)

Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Nợ phải trả + vốn đầu tư chủ sở hữu

102.

Biểu báo cáo nào sau đây không thuộc báo cáo tài chính

a)

Bảng cân đối số phát sinh và Tổng hợp chi tiết

b)

Thuyết minh báo cáo tài chính và Lưu chuyển tiền tệ

c)

Bảng cân đối kế toán

d)

Báo cáo kết quả kinh doanh

103.

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây thuộc mối quan hệ Tài sản tăng - Nguồn vốn tăng

a)

Kiểm kê phát hiện thiếu tài sản cố định hữu hình chưa rõ nguyên nhân

b)

Kiểm kê phát hiện thừa tài sản cố định hữu hình chưa rõ nguyên nhân

c)

Ứng trước tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt

d)

Thu lại tiền ứng trước cho người bán (do người bán không có hàng) tiền mặt

104.

Biểu Lưu chuyển tiền tệ phản ánh tình hình:

a)

Doanh thu, chi phí và lợi nhuận trong một thời kỳ

b)

Tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm nhất định

c)

Lưu lượng tiền thu vào và chi ra của các hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính tại một thời điểm nhất định

d)

Lưu lượng tiền thu vào và chi ra của các hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính trong một thời kỳ

105.

Doanh nghiệp kê khai và tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, nhập khẩu một lô vật liệu với giá nhập khẩu 500.000.000 đồng, thuế suất thuế nhập khẩu 10%, thuế suất thuế GTGT 10%, doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Chi phí bốc xếp, vận chuyển lô vật liệu trên về kho (đã bao gồm thuế GTGT 10%) là 5.720.000. Trị giá nhập kho của lô vật liệu trên là:

a)

500.000.000 đồng

b)

610.200.000 đồng

c)

555.500.000 đồng

d)

Các câu trên đều sai

106.

Tài khoản 214 "Hao mòn TSCĐ" là tài khoản:

a)

Điều chỉnh giảm tài sản

b)

Có số dư bên Có

c)

Để bên phần tài sản và ghi số âm khi lên bảng cân đối tài khoản

d)

a, b, c đều đúng

107.

Nếu “Kế toán DNTN Tân Phong ghi nhận số tiền chi dùng cá nhân của chủ doanh nghiệp vào chi phí của doanh nghiệp” thì khái niệm kế toán bị vi phạm là

a)

Khái niệm kì kế toán

b)

Khái niệm thước đo tiền tệ

c)

Khái niệm tổ chức kinh doanh

d)

Tất cả các câu đều sai

108.

Công ty Bình Minh kê khai thường xuyên, có tài liệu về vật liệu A: +Tồn đầu kỳ: 2.000 kg, đơn giá 50.000 đ/kg.  

+Nhập lần 1: 4.000 kg, đơn giá 52.000 đ/kg, chi phí vận chuyển 2.000.000đ

+Nhập lần 2: nhập kho 4.000 kg VLA, đơn giá 54.000 đ/kg,  

+Xuất 6.000 kg sử dụng cho sản xuất sản phẩm

Vậy giá thực tế VLA xuất kho sử dụng là:

a)

310.000.000 đồng nếu tính theo phương pháp nhập trước xuất trước

b)

315.600.000 đồng nếu tính theo phương pháp bình quân gia quyền

c)

Chọn a và b

d)

Tất cả các câu đều sai

109.

Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, nhập kho 3.000 kg  vật liệu chính (VLC) và 7.000 kg vật liệu phụ (VLP), giá mua lần lượt chưa thuế  40.000 đ/kg VLC và 20.000 đ/kg VLP, thuế GTGT đều là 10%. Chi phí vận chuyển về đến kho chưa thuế 4.000.000 đồng, thuế GTGT 10%. Khoản chiết khấu thanh  toán được hưởng 5% trên giá chưa thuế. Chi phí vận chuyển được phân bổ theo  khối lượng vật liệu. Giá thực tế VLC, VLP nhập kho lần lượt là:

a)

121.200.000 đồng và 142.800.000 đồng

b)

133.320.000 đồng và 157.080.000 đồng

c)

133.200.000 đồng và 156.800.000 đồng

d)

Tất cả câu trên đều sai

110.

Công ty XYZ cấp một TSCĐ cho công ty con A. Tài sản cố định này có nguyên  giá được ghi trên sổ kế toán của XYZ là 570.000.000đ, giá trị hao mòn lũy kế:  120.000.000đ. Hiện nay, giá trên thị trường của TSCĐ này 600.000.000đ. Công ty  A sẽ ghi nhận nguyên giá của TSCĐ này là:

a)

620.000.000

b)

570.000.000

c)

500.000.000

d)

450.000.000

111.

Doanh nghiệp kiểm kê định kỳ, nộp thuế GTGT PP khấu trừ, có trị giá vật liệu: +Tồn đầu tháng: 5.000kg, giá 100.000.000

+Nhập lần 1: 5.000kg với giá chưa thuế GTGT 10% là 110.000.000. +Nhập lần 2: 6.000kg với giá chưa thuế GTGT 10% là 150.000.000. +Cuối kỳ tồn kho 4.000 kg.Trị giá vật liệu xuất kho trong tháng theo phương pháp  nhập trước xuất trước:

a)

260.000.000

b)

100.000.000

c)

80.000.000

d)

Tất cả các câu đều sai

112.

Doanh nghiệp kiểm kê định kỳ, nộp thuế GTGT PP khấu trừ, có trị giá vật liệu: +Tồn đầu tháng: 5.000kg, giá 100.000.000

+Nhập lần 1: 5.000kg với giá chưa thuế GTGT 10% là110.000.000. +Nhập lần 2: 6.000kg với giá chưa thuế GTGT 10% là 150.000.000. +Cuối kỳ tồn kho 4.000 kg.Trị giá vật liệu xuất kho trong tháng theo phương pháp  bình quân gia quyền:

a)

90.000.000

b)

100.000.000

c)

270.000.000

d)

Tất cả các câu đều sai

113.

Doanh nghiệp kiểm kê định kỳ, nộp thuế GTGT PP trực tiếp, có trị giá vật liệu: +Tồn đầu tháng: 4.000kg, giá 100.000.000

+Nhập lần 1: 2.000kg với giá chưa thuế GTGT 10% là 52.000.000.+Nhập lần 2: 4.000kg với giá chưa thuế GTGT 10% là 108.000.000.+Cuối kỳ tồn kho3.000 kg. Trị giá vật liệu xuất kho trong tháng theo phương pháp nhập trước xuất trước:

a)

81.000.000

b)

186.900.000

c)

89.100.000

d)

Tất cả các câu đều sai

114.

Doanh nghiệp kiểm kê định kỳ, nộp thuế GTGT PP khấu trừ, có trị giá vật liệu: +Tồn đầu tháng: 4.000kg, giá 100.000.000

+Nhập lần 1: 2.000kg, giá mua chưa thuế 25.500 đ/kg, thuế GTGT 10%, chi phí  vận chuyển 1.000.000đ

+Nhập lần 2: 4.000kg, giá mua chưa thuế 26.000 đ/kg, thuế GTGT 10%, chi phí  vận chuyển 1.600.000đ.

+Cuối kỳ tồn kho 4.500 kg. Trị giá vật liệu tồn kho cuối tháng theo phương pháp  nhập trước xuất trước

a)

131.000.000

b)

119.700.000

c)

118.600.000

d)

Tất cả các câu đều sai

115.

Doanh nghiệp kiểm kê định kỳ, nộp thuế GTGT PP khấu trừ, có trị giá vật liệu: +Tồn đầu tháng: 4.000kg, giá 100.000.000

+Nhập lần 1: 3.000kg, giá mua chưa thuế 25.500 đ/kg, thuế GTGT 10%, chi phí  vận chuyển 1.500.000đ

+Nhập lần 2: 3.000kg, giá mua chưa thuế 26.000 đ/kg, thuế GTGT 10%, chi phí  vận chuyển 1.200.000đ, chiết khấu thanh toán được hưởng 1.500.000đ.

+Cuối kỳ tồn kho 4.500 kg.Trị giá vật liệu tồn kho trong tháng theo phương pháp  nhập trước xuất trước:

a)

90.000.000

b)

100.000.000

c)

270.000.000

d)

Tất cả các câu đều sai

116.

Doanh nghiệp kiểm kê định kỳ, tính giá theo phương pháp nhập trước xuất  trước, có tình hình vật liệu:

+Tồn đầu tháng: 125.000.000đ, số lượng: 5.000kg.  

+Nhập kho lần 1: 2.000kg, đơn giá 25.800đ/kg, chi phí vận chuyển 1.000.000đ.  

+Nhập kho lần 2: 3.000kg, đơn giá: 25.700đ/kg; được giảm giá 100đ/kg.  

+Nhập kho lần 3: 5.000kg vật liệu với đơn giá mua 25.700đ/kg, chi phí vận chuyển  1.500.000đ.  

+Kiểm kê vật liệu tồn cuối kỳ: 6000 kg. Trị giá vật liệu tồn kho cuối kỳ và trị giá vật liệu xuất kho trong kỳ lần lượt là:

a)

155.600.000đ và 228.800.000đ

b)

151.300.000đ và 233.100.000đ

c)

156.000.000đ và 228.400.000đ

d)

Tất cả các câu đều sai

117.

Công ty kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có  tình hình vật liệu:

+Tồn đầu tháng: 3.000 kg, đơn giá 50.000 đ/kg.  

+Nhập lần 1: 5.000 kg, giá mua chưa thuế GTGT 10% là 49.000 đ/kg, chi phí vận  chuyển chưa thuế GTGT 10%. 2.500.000đ

 +Xuất lần 1: 3.500 kg  

+Nhập lần 2: 12.000 kg VLA, giá mua chưa thuế GTGT 10% là 50.000 đ/kg, được  hưởng chiết khấu thương mại 4%, chi phí vận chuyển chưa thuế GTGT 10% là  2.800.000đ  

+Xuất lần 2: 7.500 kg Tổng giá thực tế VLA nhập kho và xuất kho lần lượt là:

a)

821.000.000 đồng và 542.700.000 nếu tính theo phương pháp nhập trước xuất trước

b)

821.000.000 đồng và 538.065.000 nếu tính theo phương pháp bình quân gia quyền cuối kỳ

c)

828.300.000 đồng và 542.700.000 nếu tính theo phương pháp nhập trước xuất trước

d)

Tất cả các câu đều sai